Construction data lookup
7744 results · 455/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông buồng xoắn, ống hút trong hầm M350 | m3 | 759,107 | 1,286,561 | 316,620 | 2,362,288 | |
| Bê tông buồng xoắn, ống hút trong hầm M400 | m3 | 802,759 | 1,286,561 | 316,620 | 2,405,940 | |
| Bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm M150 | m3 | 697,350 | 3,589,273 | 172,143 | 4,458,766 | |
| Bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm M200 | m3 |
Construction data lookup
7744 results · 455/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông buồng xoắn, ống hút trong hầm M350 | m3 | 759,107 | 1,286,561 | 316,620 | 2,362,288 | |
| Bê tông buồng xoắn, ống hút trong hầm M400 | m3 | 802,759 | 1,286,561 | 316,620 | 2,405,940 | |
| Bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm M150 | m3 | 697,350 | 3,589,273 | 172,143 | 4,458,766 | |
| Bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm M200 | m3 |
| 854,683 |
| 3,589,273 |
| 172,143 |
| 4,616,099 |
| Bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm M250 | m3 | 905,669 | 3,589,273 | 172,143 | 4,667,085 |
| Bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm M300 | m3 | 958,237 | 3,589,273 | 172,143 | 4,719,653 |
| Bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm M350 | m3 | 1,008,523 | 3,589,273 | 172,143 | 4,769,939 |
| Bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm M400 | m3 | 1,052,176 | 3,589,273 | 172,143 | 4,813,592 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 150 | m3 | 497,646 | 341,430 | 157,061 | 996,137 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200 | m3 | 549,561 | 341,430 | 157,061 | 1,048,052 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 250 | m3 | 600,047 | 341,430 | 157,061 | 1,098,538 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 | m3 | 652,101 | 341,430 | 157,061 | 1,150,592 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 350 | m3 | 701,894 | 341,430 | 157,061 | 1,200,385 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 400 | m3 | 745,118 | 341,430 | 157,061 | 1,243,609 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 150 | m3 | 497,646 | 380,451 | 237,172 | 1,115,269 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 549,561 | 380,451 | 237,172 | 1,167,184 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 | m3 | 600,047 | 380,451 | 237,172 | 1,217,670 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 | m3 | 652,101 | 380,451 | 237,172 | 1,269,724 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 350 | m3 | 701,894 | 380,451 | 237,172 | 1,319,517 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 400 | m3 | 745,118 | 380,451 | 237,172 | 1,362,741 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, M75 | m3 | 429,194 | 517,582 | 199,958 | 1,146,734 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, M100 | m3 | 470,609 | 517,582 | 199,958 | 1,188,149 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, M125 | m3 | 505,556 | 517,582 | 199,958 | 1,223,096 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, M75 | m3 | 436,408 | 595,748 | 239,546 | 1,271,702 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, M100 | m3 | 478,027 | 595,748 | 239,546 | 1,313,321 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, M125 | m3 | 513,146 | 595,748 | 239,546 | 1,348,440 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 150 | m3 | 494,147 | 479,953 | 60,234 | 1,034,334 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 | m3 | 546,066 | 479,953 | 60,234 | 1,086,253 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 | m3 | 596,555 | 479,953 | 60,234 | 1,136,742 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 | m3 | 648,612 | 479,953 | 60,234 | 1,188,799 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 350 | m3 | 698,409 | 479,953 | 60,234 | 1,238,596 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 400 | m3 | 741,637 | 479,953 | 60,234 | 1,281,824 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | m3 | 2,507,641 | 7,541,911 | 4,318,345 | 14,367,897 |
| Bê tông lắp đầy phễu nhựa móng top-base M200 | m3 | 471,148 | 177,544 | 87,573 | 736,265 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2 mác 150 | m3 | 446,164 | 261,438 | 163,765 | 871,367 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2 mác 200 | m3 | 546,066 | 261,438 | 163,765 | 971,269 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2 mác 250 | m3 | 596,555 | 261,438 | 163,765 | 1,021,758 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2 mác 300 | m3 | 648,612 | 261,438 | 163,765 | 1,073,815 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2 mác 350 | m3 | 619,632 | 261,438 | 163,765 | 1,044,835 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2 mác 400 | m3 | 718,452 | 261,438 | 163,765 | 1,143,655 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 16,450,560 | 460,443 | 789,297 | 17,700,300 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 19,192,320 | 532,631 | 894,396 | 20,619,347 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 21,934,080 | 655,546 | 983,646 | 23,573,272 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 24,675,840 | 778,461 | 1,072,895 | 26,527,196 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 27,417,600 | 864,306 | 969,223 | 29,251,129 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 30,159,360 | 952,103 | 1,064,379 | 32,175,842 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 | m3 | 439,570 | 68,000 | 53,339 | 560,909 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 448,362 | 186,106 | 56,799 | 691,267 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 490,182 | 186,106 | 56,799 | 733,087 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 530,623 | 186,106 | 56,799 | 773,528 |
| 854,683 |
| 3,589,273 |
| 172,143 |
| 4,616,099 |
| Bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm M250 | m3 | 905,669 | 3,589,273 | 172,143 | 4,667,085 |
| Bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm M300 | m3 | 958,237 | 3,589,273 | 172,143 | 4,719,653 |
| Bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm M350 | m3 | 1,008,523 | 3,589,273 | 172,143 | 4,769,939 |
| Bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm M400 | m3 | 1,052,176 | 3,589,273 | 172,143 | 4,813,592 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 150 | m3 | 497,646 | 341,430 | 157,061 | 996,137 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200 | m3 | 549,561 | 341,430 | 157,061 | 1,048,052 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 250 | m3 | 600,047 | 341,430 | 157,061 | 1,098,538 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 | m3 | 652,101 | 341,430 | 157,061 | 1,150,592 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 350 | m3 | 701,894 | 341,430 | 157,061 | 1,200,385 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 400 | m3 | 745,118 | 341,430 | 157,061 | 1,243,609 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 150 | m3 | 497,646 | 380,451 | 237,172 | 1,115,269 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 549,561 | 380,451 | 237,172 | 1,167,184 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 | m3 | 600,047 | 380,451 | 237,172 | 1,217,670 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 | m3 | 652,101 | 380,451 | 237,172 | 1,269,724 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 350 | m3 | 701,894 | 380,451 | 237,172 | 1,319,517 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 400 | m3 | 745,118 | 380,451 | 237,172 | 1,362,741 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, M75 | m3 | 429,194 | 517,582 | 199,958 | 1,146,734 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, M100 | m3 | 470,609 | 517,582 | 199,958 | 1,188,149 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, M125 | m3 | 505,556 | 517,582 | 199,958 | 1,223,096 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, M75 | m3 | 436,408 | 595,748 | 239,546 | 1,271,702 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, M100 | m3 | 478,027 | 595,748 | 239,546 | 1,313,321 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, M125 | m3 | 513,146 | 595,748 | 239,546 | 1,348,440 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 150 | m3 | 494,147 | 479,953 | 60,234 | 1,034,334 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 | m3 | 546,066 | 479,953 | 60,234 | 1,086,253 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 | m3 | 596,555 | 479,953 | 60,234 | 1,136,742 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 | m3 | 648,612 | 479,953 | 60,234 | 1,188,799 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 350 | m3 | 698,409 | 479,953 | 60,234 | 1,238,596 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 400 | m3 | 741,637 | 479,953 | 60,234 | 1,281,824 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | m3 | 2,507,641 | 7,541,911 | 4,318,345 | 14,367,897 |
| Bê tông lắp đầy phễu nhựa móng top-base M200 | m3 | 471,148 | 177,544 | 87,573 | 736,265 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2 mác 150 | m3 | 446,164 | 261,438 | 163,765 | 871,367 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2 mác 200 | m3 | 546,066 | 261,438 | 163,765 | 971,269 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2 mác 250 | m3 | 596,555 | 261,438 | 163,765 | 1,021,758 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2 mác 300 | m3 | 648,612 | 261,438 | 163,765 | 1,073,815 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2 mác 350 | m3 | 619,632 | 261,438 | 163,765 | 1,044,835 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, đá 1x2 mác 400 | m3 | 718,452 | 261,438 | 163,765 | 1,143,655 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 16,450,560 | 460,443 | 789,297 | 17,700,300 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 19,192,320 | 532,631 | 894,396 | 20,619,347 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 21,934,080 | 655,546 | 983,646 | 23,573,272 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 24,675,840 | 778,461 | 1,072,895 | 26,527,196 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 27,417,600 | 864,306 | 969,223 | 29,251,129 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 100m2 | 30,159,360 | 952,103 | 1,064,379 | 32,175,842 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 | m3 | 439,570 | 68,000 | 53,339 | 560,909 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 448,362 | 186,106 | 56,799 | 691,267 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 490,182 | 186,106 | 56,799 | 733,087 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 530,623 | 186,106 | 56,799 | 773,528 |