Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 13,369,817 | 6,264,486 | 1,692,570 | 21,326,873 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 14,197,322 | 12,436,848 | 5,604,237 | 32,238,407 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 14,032,000 | 10,658,839 | 4,805,925 | 29,496,764 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn |
Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 13,369,817 | 6,264,486 | 1,692,570 | 21,326,873 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 14,197,322 | 12,436,848 | 5,604,237 | 32,238,407 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 14,032,000 | 10,658,839 | 4,805,925 | 29,496,764 | |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn |
| 13,901,416 |
| 9,136,477 |
| 4,119,107 |
| 27,157,000 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 14,949,993 | 8,947,621 | 4,350,314 | 28,247,928 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 14,835,366 | 7,664,783 | 3,748,194 | 26,248,343 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 14,751,022 | 6,577,711 | 3,304,107 | 24,632,840 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 14,900,531 | 13,058,690 | 3,685,556 | 31,644,777 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 14,795,373 | 11,190,860 | 3,168,564 | 29,154,797 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 14,716,111 | 9,592,495 | 2,773,762 | 27,082,368 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 103,756 | 7,605 | 36,811 | 148,172 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 586,163 | 13,309 | 35,062 | 634,534 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 485,678 | 11,619 | 29,218 | 526,515 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 12,810,845 | 5,598,337 | 1,916,373 | 20,325,555 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 14,560,083 | 4,776,543 | 1,858,702 | 21,195,328 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 13,183,671 | 4,260,772 | 1,476,228 | 18,920,671 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 13,768,325 | 8,037,889 | 1,632,502 | 23,438,716 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 13,550,093 | 6,831,054 | 1,475,318 | 21,856,465 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 12,996,650 | 6,430,311 | 1,337,513 | 20,764,474 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 12,762,655 | 6,034,174 | 1,157,473 | 19,954,302 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 12,220,019 | 5,619,613 | 1,084,403 | 18,924,035 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13,903,524 | 6,707,966 | 2,354,030 | 22,965,520 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14,160,927 | 8,419,500 | 4,107,668 | 26,688,095 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13,881,768 | 7,577,104 | 2,532,511 | 23,991,383 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13,926,928 | 6,964,250 | 2,629,748 | 23,520,926 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13,669,108 | 5,660,542 | 2,502,893 | 21,832,543 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13,681,372 | 5,428,772 | 2,383,092 | 21,493,236 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 13,945,984 | 6,730,251 | 2,894,040 | 23,570,275 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 13,993,529 | 6,797,108 | 2,369,229 | 23,159,866 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 15,607,919 | 6,351,396 | 1,758,904 | 23,718,219 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 16,015,884 | 4,936,260 | 1,447,307 | 22,399,451 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 13,975,551 | 6,032,712 | 2,294,749 | 22,303,012 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14,168,758 | 8,441,785 | 4,107,668 | 26,718,211 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 13,719,735 | 4,318,949 | 1,317,276 | 19,355,960 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 13,882,068 | 5,689,514 | 2,738,559 | 22,310,141 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 13,714,171 | 6,003,741 | 1,840,119 | 21,558,031 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 14,553,185 | 9,676,408 | 2,893,000 | 27,122,593 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 14,087,396 | 7,149,220 | 1,701,177 | 22,937,793 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 15,055,520 | 9,990,391 | 5,726,278 | 30,772,189 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 14,550,975 | 6,580,687 | 602,549 | 21,734,211 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 14,512,965 | 4,267,412 | 602,549 | 19,382,926 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 826,215 | 1,563,309 | 78,800 | 2,468,324 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 598,961 | 1,246,422 | 78,800 | 1,924,183 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 13,493,324 | 4,294,435 | 2,044,290 | 19,832,049 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 13,707,072 | 4,630,948 | 2,717,027 | 21,055,047 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 14,335,982 | 8,724,812 | 3,862,976 | 26,923,770 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 13,975,297 | 5,141,288 | 5,353,133 | 24,469,718 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 12,941,534 | 1,544,584 | 669,733 | 15,155,851 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 271,575 | 5,711,738 | 585,876 | 6,569,189 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 300,622 | 6,494,798 | 726,238 | 7,521,658 |
| 13,901,416 |
| 9,136,477 |
| 4,119,107 |
| 27,157,000 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 14,949,993 | 8,947,621 | 4,350,314 | 28,247,928 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 14,835,366 | 7,664,783 | 3,748,194 | 26,248,343 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 14,751,022 | 6,577,711 | 3,304,107 | 24,632,840 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 14,900,531 | 13,058,690 | 3,685,556 | 31,644,777 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 14,795,373 | 11,190,860 | 3,168,564 | 29,154,797 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 14,716,111 | 9,592,495 | 2,773,762 | 27,082,368 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 103,756 | 7,605 | 36,811 | 148,172 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 586,163 | 13,309 | 35,062 | 634,534 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 485,678 | 11,619 | 29,218 | 526,515 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 12,810,845 | 5,598,337 | 1,916,373 | 20,325,555 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 14,560,083 | 4,776,543 | 1,858,702 | 21,195,328 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 13,183,671 | 4,260,772 | 1,476,228 | 18,920,671 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 13,768,325 | 8,037,889 | 1,632,502 | 23,438,716 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 13,550,093 | 6,831,054 | 1,475,318 | 21,856,465 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 12,996,650 | 6,430,311 | 1,337,513 | 20,764,474 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 12,762,655 | 6,034,174 | 1,157,473 | 19,954,302 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 12,220,019 | 5,619,613 | 1,084,403 | 18,924,035 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13,903,524 | 6,707,966 | 2,354,030 | 22,965,520 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14,160,927 | 8,419,500 | 4,107,668 | 26,688,095 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13,881,768 | 7,577,104 | 2,532,511 | 23,991,383 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13,926,928 | 6,964,250 | 2,629,748 | 23,520,926 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13,669,108 | 5,660,542 | 2,502,893 | 21,832,543 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13,681,372 | 5,428,772 | 2,383,092 | 21,493,236 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 13,945,984 | 6,730,251 | 2,894,040 | 23,570,275 |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 13,993,529 | 6,797,108 | 2,369,229 | 23,159,866 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 15,607,919 | 6,351,396 | 1,758,904 | 23,718,219 |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 16,015,884 | 4,936,260 | 1,447,307 | 22,399,451 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 13,975,551 | 6,032,712 | 2,294,749 | 22,303,012 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14,168,758 | 8,441,785 | 4,107,668 | 26,718,211 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 13,719,735 | 4,318,949 | 1,317,276 | 19,355,960 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 13,882,068 | 5,689,514 | 2,738,559 | 22,310,141 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 13,714,171 | 6,003,741 | 1,840,119 | 21,558,031 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 14,553,185 | 9,676,408 | 2,893,000 | 27,122,593 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 14,087,396 | 7,149,220 | 1,701,177 | 22,937,793 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 15,055,520 | 9,990,391 | 5,726,278 | 30,772,189 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 14,550,975 | 6,580,687 | 602,549 | 21,734,211 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 14,512,965 | 4,267,412 | 602,549 | 19,382,926 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 826,215 | 1,563,309 | 78,800 | 2,468,324 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 598,961 | 1,246,422 | 78,800 | 1,924,183 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 13,493,324 | 4,294,435 | 2,044,290 | 19,832,049 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 13,707,072 | 4,630,948 | 2,717,027 | 21,055,047 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 14,335,982 | 8,724,812 | 3,862,976 | 26,923,770 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 13,975,297 | 5,141,288 | 5,353,133 | 24,469,718 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 12,941,534 | 1,544,584 | 669,733 | 15,155,851 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 271,575 | 5,711,738 | 585,876 | 6,569,189 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 300,622 | 6,494,798 | 726,238 | 7,521,658 |