Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 134,629 | 29,576 | 0 | 164,205 | |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 97,398 | 97,179 | 0 | 194,577 | |
| Làm trần cót ép | m2 | 100,954 | 4,225 | 0 | 105,179 | |
| Làm trần gỗ dán | m2 | 145,097 |
Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 134,629 | 29,576 | 0 | 164,205 | |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 97,398 | 97,179 | 0 | 194,577 | |
| Làm trần cót ép | m2 | 100,954 | 4,225 | 0 | 105,179 | |
| Làm trần gỗ dán | m2 | 145,097 |
| 4,225 |
| 0 |
| 149,322 |
| Làm trần ván ép | m2 | 121,563 | 4,225 | 0 | 125,788 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 268,309 | 92,125 | 0 | 360,434 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 243,109 | 92,125 | 0 | 335,234 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 252,683 | 295,761 | 0 | 548,444 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 128,501 | 126,755 | 0 | 255,256 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 267,099 | 101,404 | 0 | 368,503 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 61x41 cm | m2 | 267,149 | 101,404 | 0 | 368,553 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 182,628 | 84,503 | 0 | 267,131 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 32,445 | 27,464 | 0 | 59,909 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 207,909 | 185,907 | 0 | 393,816 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 255,636 | 185,907 | 0 | 441,543 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | m2 | 120,805 | 165,825 | 0 | 286,630 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | m2 | 121,561 | 193,462 | 0 | 315,023 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 80,946 | 103,640 | 0 | 184,586 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 80,946 | 120,914 | 0 | 201,860 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 37,472 | 63,377 | 0 | 100,849 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 80,636 | 80,278 | 0 | 160,914 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 107,000 | 80,278 | 0 | 187,278 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 93,364 | 122,530 | 0 | 215,894 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 116,091 | 122,530 | 0 | 238,621 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 10,977 | 32,935 | 0 | 43,912 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 21,955 | 39,614 | 0 | 61,569 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 43,909 | 92,125 | 0 | 136,034 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 61,568 | 112,853 | 0 | 174,421 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 5,140,002 | 1,267,548 | 0 | 6,407,550 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 5,140,002 | 1,584,435 | 0 | 6,724,437 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 107,000 | 160,556 | 0 | 267,556 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 161,546 | 160,556 | 0 | 322,102 |
| Làm mặt sàn theo hình xương cá,tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế,gỗ ván dày 2 cm | m2 | 107,000 | 192,245 | 0 | 299,245 |
| Làm mặt sàn theo hình xương cá,tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế,gỗ ván dày 3 cm | m2 | 161,546 | 192,245 | 0 | 353,791 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 126,546 | 184,250 | 0 | 310,796 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 183,818 | 184,250 | 0 | 368,068 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 48,727 | 177,457 | 0 | 226,184 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 35,091 | 156,331 | 0 | 191,422 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 106,182 | 63,377 | 0 | 169,559 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 160,727 | 69,715 | 0 | 230,442 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 65,030 | 21,126 | 0 | 86,156 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 2,035 | 10,563 | 0 | 12,598 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 126,630 | 63,377 | 0 | 190,007 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 21,407 | 14,788 | 0 | 36,195 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 28,789 | 16,901 | 0 | 45,690 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 21,407 | 19,013 | 0 | 40,420 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 28,789 | 21,126 | 0 | 49,915 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 167,859 | 110,550 | 0 | 278,409 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp . | m2 | 258,678 | 110,550 | 0 | 369,228 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp . | m2 | 394,702 | 119,762 | 0 | 514,464 |
| 4,225 |
| 0 |
| 149,322 |
| Làm trần ván ép | m2 | 121,563 | 4,225 | 0 | 125,788 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 268,309 | 92,125 | 0 | 360,434 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 243,109 | 92,125 | 0 | 335,234 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 252,683 | 295,761 | 0 | 548,444 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 128,501 | 126,755 | 0 | 255,256 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 267,099 | 101,404 | 0 | 368,503 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 61x41 cm | m2 | 267,149 | 101,404 | 0 | 368,553 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 182,628 | 84,503 | 0 | 267,131 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 32,445 | 27,464 | 0 | 59,909 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 207,909 | 185,907 | 0 | 393,816 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 255,636 | 185,907 | 0 | 441,543 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | m2 | 120,805 | 165,825 | 0 | 286,630 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | m2 | 121,561 | 193,462 | 0 | 315,023 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 80,946 | 103,640 | 0 | 184,586 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 80,946 | 120,914 | 0 | 201,860 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 37,472 | 63,377 | 0 | 100,849 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 80,636 | 80,278 | 0 | 160,914 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 107,000 | 80,278 | 0 | 187,278 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 93,364 | 122,530 | 0 | 215,894 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 116,091 | 122,530 | 0 | 238,621 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 10,977 | 32,935 | 0 | 43,912 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 21,955 | 39,614 | 0 | 61,569 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 43,909 | 92,125 | 0 | 136,034 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 61,568 | 112,853 | 0 | 174,421 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 5,140,002 | 1,267,548 | 0 | 6,407,550 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 5,140,002 | 1,584,435 | 0 | 6,724,437 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 107,000 | 160,556 | 0 | 267,556 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 161,546 | 160,556 | 0 | 322,102 |
| Làm mặt sàn theo hình xương cá,tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế,gỗ ván dày 2 cm | m2 | 107,000 | 192,245 | 0 | 299,245 |
| Làm mặt sàn theo hình xương cá,tạo hình trang trí theo mẫu thiết kế,gỗ ván dày 3 cm | m2 | 161,546 | 192,245 | 0 | 353,791 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 126,546 | 184,250 | 0 | 310,796 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 183,818 | 184,250 | 0 | 368,068 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 48,727 | 177,457 | 0 | 226,184 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 35,091 | 156,331 | 0 | 191,422 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 106,182 | 63,377 | 0 | 169,559 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 160,727 | 69,715 | 0 | 230,442 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 65,030 | 21,126 | 0 | 86,156 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 2,035 | 10,563 | 0 | 12,598 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 126,630 | 63,377 | 0 | 190,007 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 21,407 | 14,788 | 0 | 36,195 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 28,789 | 16,901 | 0 | 45,690 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 21,407 | 19,013 | 0 | 40,420 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 28,789 | 21,126 | 0 | 49,915 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 167,859 | 110,550 | 0 | 278,409 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp . | m2 | 258,678 | 110,550 | 0 | 369,228 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp . | m2 | 394,702 | 119,762 | 0 | 514,464 |