Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,000,940 | 1,317,827 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,117,328 | 1,434,215 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,350,105 | 1,666,992 | |
Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,000,940 | 1,317,827 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,117,328 | 1,434,215 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,350,105 | 1,666,992 | |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm |
| 100m3 |
| 0 |
| 316,887 |
| 1,117,328 |
| 1,434,215 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,256,994 | 1,573,881 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,419,938 | 1,736,825 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,675,992 | 1,992,879 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 316,887 | 795,076 | 1,111,963 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316,887 | 894,461 | 1,211,348 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,026,974 | 1,343,861 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,192,614 | 1,509,501 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,026,974 | 1,343,861 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,126,358 | 1,443,245 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,291,999 | 1,608,886 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,490,768 | 1,807,655 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,436,668 | 1,753,555 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,575,700 | 1,892,587 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,807,421 | 2,124,308 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 316,887 | 3,012,368 | 3,329,255 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,170,105 | 1,486,992 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,329,664 | 1,646,551 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,489,224 | 1,806,111 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 316,887 | 2,233,836 | 2,550,723 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,714,733 | 2,031,620 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,853,765 | 2,170,652 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 316,887 | 2,131,830 | 2,448,717 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 316,887 | 3,151,401 | 3,468,288 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,423,523 | 1,740,410 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,642,527 | 1,959,414 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,861,530 | 2,178,417 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 316,887 | 2,792,295 | 3,109,182 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 331,649 | 3,962,320 | 4,293,969 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 350,074 | 5,418,330 | 5,768,404 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 370,802 | 7,811,594 | 8,182,396 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 412,258 | 10,822,615 | 11,234,873 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3 m | 100m3 | 0 | 1,927,711 | 58,530,461 | 60,458,172 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp I, cấp II | 100m3 | 0 | 1,865,527 | 160,186,134 | 162,051,661 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp III, cấp IV | 100m3 | 0 | 1,612,184 | 139,022,318 | 140,634,502 |
| Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn đá lên xà lan, độ sâu <=10 m | 100m3 | 0 | 2,878,900 | 20,279,076 | 23,157,976 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 634,354 | 634,354 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 537,932 | 537,932 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 482,109 | 482,109 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 466,884 | 466,884 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 717,305 | 717,305 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 602,537 | 602,537 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 545,152 | 545,152 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 516,460 | 516,460 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=2500 CV | 100m3 | 0 | 0 | 244,167 | 244,167 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 274,227 | 274,227 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất >5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 203,612 | 203,612 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm |
| 100m3 |
| 0 |
| 316,887 |
| 1,117,328 |
| 1,434,215 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,256,994 | 1,573,881 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,419,938 | 1,736,825 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,675,992 | 1,992,879 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 316,887 | 795,076 | 1,111,963 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316,887 | 894,461 | 1,211,348 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,026,974 | 1,343,861 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,192,614 | 1,509,501 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,026,974 | 1,343,861 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,126,358 | 1,443,245 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,291,999 | 1,608,886 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,490,768 | 1,807,655 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,436,668 | 1,753,555 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,575,700 | 1,892,587 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,807,421 | 2,124,308 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 316,887 | 3,012,368 | 3,329,255 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,170,105 | 1,486,992 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,329,664 | 1,646,551 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,489,224 | 1,806,111 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 316,887 | 2,233,836 | 2,550,723 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,714,733 | 2,031,620 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,853,765 | 2,170,652 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 316,887 | 2,131,830 | 2,448,717 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 316,887 | 3,151,401 | 3,468,288 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,423,523 | 1,740,410 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,642,527 | 1,959,414 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 316,887 | 1,861,530 | 2,178,417 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 316,887 | 2,792,295 | 3,109,182 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 331,649 | 3,962,320 | 4,293,969 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 350,074 | 5,418,330 | 5,768,404 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 370,802 | 7,811,594 | 8,182,396 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 412,258 | 10,822,615 | 11,234,873 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3 m | 100m3 | 0 | 1,927,711 | 58,530,461 | 60,458,172 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp I, cấp II | 100m3 | 0 | 1,865,527 | 160,186,134 | 162,051,661 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp III, cấp IV | 100m3 | 0 | 1,612,184 | 139,022,318 | 140,634,502 |
| Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn đá lên xà lan, độ sâu <=10 m | 100m3 | 0 | 2,878,900 | 20,279,076 | 23,157,976 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 634,354 | 634,354 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 537,932 | 537,932 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 482,109 | 482,109 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 466,884 | 466,884 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 717,305 | 717,305 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 602,537 | 602,537 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 545,152 | 545,152 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 516,460 | 516,460 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=2500 CV | 100m3 | 0 | 0 | 244,167 | 244,167 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 274,227 | 274,227 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất >5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 203,612 | 203,612 |