Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 866,733 | 500,524 | 87,646 | 1,454,903 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 941,250 | 500,524 | 87,646 | 1,529,420 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 1,018,654 | 500,524 | 87,646 | 1,606,824 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 150 | m3 |
Construction data lookup
7320 results · 1380/QĐ-UBND
| Code | Work item | Unit | Material (đ) | Labor (đ) | Machine (đ) | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 866,733 | 500,524 | 87,646 | 1,454,903 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | m3 | 941,250 | 500,524 | 87,646 | 1,529,420 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 300 | m3 | 1,018,654 | 500,524 | 87,646 | 1,606,824 | |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 150 | m3 |
| 789,357 |
| 578,730 |
| 103,825 |
| 1,471,912 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | m3 | 866,733 | 578,730 | 103,825 | 1,549,288 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | m3 | 941,250 | 578,730 | 103,825 | 1,623,805 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 300 | m3 | 1,018,654 | 578,730 | 103,825 | 1,701,209 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 789,357 | 637,385 | 112,367 | 1,539,109 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 866,733 | 637,385 | 112,367 | 1,616,485 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 941,250 | 637,385 | 112,367 | 1,691,002 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 1,018,654 | 637,385 | 112,367 | 1,768,406 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 150 | m3 | 789,357 | 666,713 | 142,794 | 1,598,864 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 866,733 | 666,713 | 142,794 | 1,676,240 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 941,250 | 666,713 | 142,794 | 1,750,757 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 1,018,654 | 666,713 | 142,794 | 1,828,161 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 150 | m3 | 797,173 | 387,124 | 82,966 | 1,267,263 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 | 875,314 | 387,124 | 82,966 | 1,345,404 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 950,569 | 387,124 | 82,966 | 1,420,659 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,028,740 | 387,124 | 82,966 | 1,498,830 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 797,173 | 647,161 | 275,825 | 1,720,159 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 875,314 | 647,161 | 275,825 | 1,798,300 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 950,569 | 647,161 | 275,825 | 1,873,555 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,028,740 | 647,161 | 275,825 | 1,951,726 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 762,380 | 387,124 | 82,966 | 1,232,470 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 837,763 | 387,124 | 82,966 | 1,307,853 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 | 909,524 | 387,124 | 82,966 | 1,379,614 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 983,496 | 387,124 | 82,966 | 1,453,586 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 762,380 | 647,161 | 275,825 | 1,685,366 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 837,763 | 647,161 | 275,825 | 1,760,749 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 909,524 | 647,161 | 275,825 | 1,832,510 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 983,496 | 647,161 | 275,825 | 1,906,482 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 797,173 | 883,737 | 84,974 | 1,765,884 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 875,314 | 883,737 | 84,974 | 1,844,025 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 950,569 | 883,737 | 84,974 | 1,919,280 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,028,740 | 883,737 | 84,974 | 1,997,451 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 797,173 | 1,218,071 | 356,207 | 2,371,451 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 875,314 | 1,218,071 | 356,207 | 2,449,592 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 950,569 | 1,218,071 | 356,207 | 2,524,847 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,028,740 | 1,218,071 | 356,207 | 2,603,018 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 762,380 | 883,737 | 84,974 | 1,731,091 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 837,763 | 883,737 | 84,974 | 1,806,474 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 909,524 | 883,737 | 84,974 | 1,878,235 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 983,496 | 883,737 | 84,974 | 1,952,207 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 762,380 | 1,218,071 | 356,207 | 2,336,658 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 837,763 | 1,218,071 | 356,207 | 2,412,041 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 909,524 | 1,218,071 | 356,207 | 2,483,802 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 983,496 | 1,218,071 | 356,207 | 2,557,774 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 871,023 | 295,761 | 253,021 | 1,419,805 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 945,909 | 295,761 | 253,021 | 1,494,691 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,023,697 | 295,761 | 253,021 | 1,572,479 |
| 789,357 |
| 578,730 |
| 103,825 |
| 1,471,912 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 200 | m3 | 866,733 | 578,730 | 103,825 | 1,549,288 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | m3 | 941,250 | 578,730 | 103,825 | 1,623,805 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 300 | m3 | 1,018,654 | 578,730 | 103,825 | 1,701,209 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 150 | m3 | 789,357 | 637,385 | 112,367 | 1,539,109 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 200 | m3 | 866,733 | 637,385 | 112,367 | 1,616,485 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 | m3 | 941,250 | 637,385 | 112,367 | 1,691,002 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 | m3 | 1,018,654 | 637,385 | 112,367 | 1,768,406 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 150 | m3 | 789,357 | 666,713 | 142,794 | 1,598,864 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 200 | m3 | 866,733 | 666,713 | 142,794 | 1,676,240 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 250 | m3 | 941,250 | 666,713 | 142,794 | 1,750,757 |
| Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao >50 m, mác 300 | m3 | 1,018,654 | 666,713 | 142,794 | 1,828,161 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 150 | m3 | 797,173 | 387,124 | 82,966 | 1,267,263 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 200 | m3 | 875,314 | 387,124 | 82,966 | 1,345,404 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 250 | m3 | 950,569 | 387,124 | 82,966 | 1,420,659 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2,mác 300 | m3 | 1,028,740 | 387,124 | 82,966 | 1,498,830 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 797,173 | 647,161 | 275,825 | 1,720,159 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 875,314 | 647,161 | 275,825 | 1,798,300 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 950,569 | 647,161 | 275,825 | 1,873,555 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,028,740 | 647,161 | 275,825 | 1,951,726 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 150 | m3 | 762,380 | 387,124 | 82,966 | 1,232,470 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 200 | m3 | 837,763 | 387,124 | 82,966 | 1,307,853 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 250 | m3 | 909,524 | 387,124 | 82,966 | 1,379,614 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn,đá 2x4, mác 300 | m3 | 983,496 | 387,124 | 82,966 | 1,453,586 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 150 | m3 | 762,380 | 647,161 | 275,825 | 1,685,366 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 200 | m3 | 837,763 | 647,161 | 275,825 | 1,760,749 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 250 | m3 | 909,524 | 647,161 | 275,825 | 1,832,510 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 2x4, mác 300 | m3 | 983,496 | 647,161 | 275,825 | 1,906,482 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 150 | m3 | 797,173 | 883,737 | 84,974 | 1,765,884 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 200 | m3 | 875,314 | 883,737 | 84,974 | 1,844,025 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 250 | m3 | 950,569 | 883,737 | 84,974 | 1,919,280 |
| Bê tông bmũ mố, mũ trụ cầu trên cạn,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,028,740 | 883,737 | 84,974 | 1,997,451 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 150 | m3 | 797,173 | 1,218,071 | 356,207 | 2,371,451 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 200 | m3 | 875,314 | 1,218,071 | 356,207 | 2,449,592 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 250 | m3 | 950,569 | 1,218,071 | 356,207 | 2,524,847 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,028,740 | 1,218,071 | 356,207 | 2,603,018 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 150 | m3 | 762,380 | 883,737 | 84,974 | 1,731,091 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 200 | m3 | 837,763 | 883,737 | 84,974 | 1,806,474 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 250 | m3 | 909,524 | 883,737 | 84,974 | 1,878,235 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4,mác 300 | m3 | 983,496 | 883,737 | 84,974 | 1,952,207 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 150 | m3 | 762,380 | 1,218,071 | 356,207 | 2,336,658 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 200 | m3 | 837,763 | 1,218,071 | 356,207 | 2,412,041 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 250 | m3 | 909,524 | 1,218,071 | 356,207 | 2,483,802 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước,đá 2x4, mác 300 | m3 | 983,496 | 1,218,071 | 356,207 | 2,557,774 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 200 | m3 | 871,023 | 295,761 | 253,021 | 1,419,805 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 250 | m3 | 945,909 | 295,761 | 253,021 | 1,494,691 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc,đá 1x2, mác 300 | m3 | 1,023,697 | 295,761 | 253,021 | 1,572,479 |