Construction data lookup
6373 results
Cà Mau publishes construction prices periodically — turn on alerts to know the moment a new period is out.
| Name | Unit | Group | Region | Price kind | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 1 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 2 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 3 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 4 | Materials |
Construction data lookup
6373 results
Cà Mau publishes construction prices periodically — turn on alerts to know the moment a new period is out.
| Name | Unit | Group | Region | Price kind | Price (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 1 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 2 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 3 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 4 | Materials |
| 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 5 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 6 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 7 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 8 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 9 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 10 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 11 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 12 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 13 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 14 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 15 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 16 | Materials | 20,800 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 1 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 2 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 3 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 4 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 5 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 6 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 7 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 8 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 9 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 10 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 11 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 12 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 13 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 14 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 15 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 16 | Materials | 25,220 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 1 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 2 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 3 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 4 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 5 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 6 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 7 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 8 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 9 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 10 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 11 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 12 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 13 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 14 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 15 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 16 | Materials | 39,650 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 1 | Materials | 34,450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 2 | Materials | 34,450 |
| 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 5 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 6 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 7 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 8 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 9 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 10 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 11 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 12 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 13 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 14 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 15 | Materials | 20,800 |
| 16Vải địa kỹ thuật dệt DM 10 (100/100 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 16 | Materials | 20,800 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 1 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 2 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 3 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 4 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 5 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 6 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 7 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 8 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 9 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 10 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 11 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 12 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 13 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 14 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 15 | Materials | 25,220 |
| 17Vải địa kỹ thuật dệt DML 20 (200/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 16 | Materials | 25,220 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 1 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 2 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 3 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 4 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 5 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 6 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 7 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 8 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 9 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 10 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 11 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 12 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 13 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 14 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 15 | Materials | 39,650 |
| 18Vải địa kỹ thuật dệt DM 20 (200/200 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 16 | Materials | 39,650 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 1 | Materials | 34,450 |
| 19Vải địa kỹ thuật dệt DML 30 (300/50 kN/m) | m2 | Vải địa kỹ thuật | Khu vực 2 | Materials | 34,450 |