Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,25m3 | 100m3 | 0 | 36.167 | 676.204 | 712.371 | |
| Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,6m3 | 100m3 | 0 | 30.742 | 670.613 | 701.355 | |
| Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 2,3m3 | 100m3 | 0 | 25.317 | 662.415 | 687.732 | |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8924 kết quả · 3027/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,25m3 | 100m3 | 0 | 36.167 | 676.204 | 712.371 | |
| Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,6m3 | 100m3 | 0 | 30.742 | 670.613 | 701.355 | |
| Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 2,3m3 | 100m3 | 0 | 25.317 | 662.415 | 687.732 | |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 |
| 2.700.000 |
| 157.326 |
| 409.271 |
| 3.266.597 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2.760.000 | 213.384 | 558.373 | 3.531.757 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2.840.000 | 298.376 | 783.260 | 3.921.636 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2.700.000 | 144.667 | 425.301 | 3.269.968 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2.760.000 | 200.726 | 587.833 | 3.548.559 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2.840.000 | 278.484 | 818.174 | 3.936.658 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2.700.000 | 132.009 | 353.660 | 3.185.669 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2.760.000 | 184.451 | 491.212 | 3.435.663 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2.840.000 | 256.784 | 684.373 | 3.781.157 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2.700.000 | 1.471.989 | 1.376.483 | 5.548.472 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2.700.000 | 146.476 | 363.404 | 3.209.880 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2.760.000 | 197.109 | 518.645 | 3.475.754 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2.840.000 | 285.718 | 637.686 | 3.763.404 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2.700.000 | 132.009 | 357.927 | 3.189.936 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2.760.000 | 186.259 | 530.574 | 3.476.833 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2.840.000 | 264.018 | 652.690 | 3.756.708 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2.700.000 | 122.967 | 271.940 | 3.094.907 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2.760.000 | 171.792 | 440.237 | 3.372.029 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2.840.000 | 240.509 | 540.717 | 3.621.226 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 0 | 163.493 | 163.493 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 0 | 211.708 | 211.708 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 0 | 223.884 | 223.884 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 5.731.440 | 179.225 | 0 | 5.910.665 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 406.424 | 277.173 | 1.462.552 | 2.146.149 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 585.194 | 295.929 | 1.561.352 | 2.442.475 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 796.486 | 325.106 | 1.723.635 | 2.845.227 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 1.040.300 | 350.114 | 1.848.029 | 3.238.443 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 1.316.434 | 368.870 | 1.946.829 | 3.632.133 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1.625.292 | 387.626 | 2.045.628 | 4.058.546 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 406.424 | 306.349 | 1.557.778 | 2.270.551 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 585.194 | 327.190 | 1.666.300 | 2.578.684 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 796.486 | 360.534 | 1.832.158 | 2.989.178 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 1.040.300 | 385.542 | 1.968.848 | 3.394.690 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 1.316.434 | 406.382 | 2.077.370 | 3.800.186 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1.625.292 | 427.222 | 2.182.318 | 4.234.832 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 406.424 | 937.805 | 7.272.035 | 8.616.264 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 585.194 | 1.187.886 | 9.209.717 | 10.982.797 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 796.486 | 1.458.807 | 11.309.112 | 13.564.405 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 1.040.300 | 1.750.568 | 13.570.219 | 16.361.087 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 1.316.434 | 2.025.658 | 15.705.390 | 19.047.482 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1.625.292 | 2.313.251 | 17.930.721 | 21.869.264 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 406.424 | 1.037.837 | 7.752.163 | 9.196.424 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 585.194 | 1.315.010 | 9.824.366 | 11.724.570 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 796.486 | 1.615.108 | 12.063.293 | 14.474.887 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 1.040.300 | 1.938.129 | 14.476.092 | 17.454.521 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 1.316.434 | 2.242.395 | 16.750.795 | 20.309.624 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1.625.292 | 2.561.248 | 19.127.818 | 23.314.358 |
| 2.700.000 |
| 157.326 |
| 409.271 |
| 3.266.597 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2.760.000 | 213.384 | 558.373 | 3.531.757 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2.840.000 | 298.376 | 783.260 | 3.921.636 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2.700.000 | 144.667 | 425.301 | 3.269.968 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2.760.000 | 200.726 | 587.833 | 3.548.559 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2.840.000 | 278.484 | 818.174 | 3.936.658 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2.700.000 | 132.009 | 353.660 | 3.185.669 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2.760.000 | 184.451 | 491.212 | 3.435.663 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2.840.000 | 256.784 | 684.373 | 3.781.157 |
| Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2.700.000 | 1.471.989 | 1.376.483 | 5.548.472 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2.700.000 | 146.476 | 363.404 | 3.209.880 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2.760.000 | 197.109 | 518.645 | 3.475.754 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2.840.000 | 285.718 | 637.686 | 3.763.404 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2.700.000 | 132.009 | 357.927 | 3.189.936 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2.760.000 | 186.259 | 530.574 | 3.476.833 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2.840.000 | 264.018 | 652.690 | 3.756.708 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2.700.000 | 122.967 | 271.940 | 3.094.907 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2.760.000 | 171.792 | 440.237 | 3.372.029 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2.840.000 | 240.509 | 540.717 | 3.621.226 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 0 | 163.493 | 163.493 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 0 | 211.708 | 211.708 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 0 | 223.884 | 223.884 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 5.731.440 | 179.225 | 0 | 5.910.665 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 406.424 | 277.173 | 1.462.552 | 2.146.149 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 585.194 | 295.929 | 1.561.352 | 2.442.475 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 796.486 | 325.106 | 1.723.635 | 2.845.227 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 1.040.300 | 350.114 | 1.848.029 | 3.238.443 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 1.316.434 | 368.870 | 1.946.829 | 3.632.133 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1.625.292 | 387.626 | 2.045.628 | 4.058.546 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 406.424 | 306.349 | 1.557.778 | 2.270.551 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 585.194 | 327.190 | 1.666.300 | 2.578.684 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 796.486 | 360.534 | 1.832.158 | 2.989.178 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 1.040.300 | 385.542 | 1.968.848 | 3.394.690 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 1.316.434 | 406.382 | 2.077.370 | 3.800.186 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1.625.292 | 427.222 | 2.182.318 | 4.234.832 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 406.424 | 937.805 | 7.272.035 | 8.616.264 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 585.194 | 1.187.886 | 9.209.717 | 10.982.797 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 796.486 | 1.458.807 | 11.309.112 | 13.564.405 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 1.040.300 | 1.750.568 | 13.570.219 | 16.361.087 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 1.316.434 | 2.025.658 | 15.705.390 | 19.047.482 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1.625.292 | 2.313.251 | 17.930.721 | 21.869.264 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 406.424 | 1.037.837 | 7.752.163 | 9.196.424 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 585.194 | 1.315.010 | 9.824.366 | 11.724.570 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 796.486 | 1.615.108 | 12.063.293 | 14.474.887 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 1.040.300 | 1.938.129 | 14.476.092 | 17.454.521 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 1.316.434 | 2.242.395 | 16.750.795 | 20.309.624 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1.625.292 | 2.561.248 | 19.127.818 | 23.314.358 |