Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm trần bằng tấm thạch cao 61x41cm | m2 | 96.901 | 88.607 | 0 | 185.508 | |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 80.154 | 23.628 | 0 | 103.782 | |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 23.793 | 7.679 | 0 | 31.472 | |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 90.002 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9367 kết quả · 23/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm trần bằng tấm thạch cao 61x41cm | m2 | 96.901 | 88.607 | 0 | 185.508 | |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 80.154 | 23.628 | 0 | 103.782 | |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 23.793 | 7.679 | 0 | 31.472 | |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 90.002 |
| 51.982 |
| 0 |
| 141.984 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 111.820 | 51.982 | 0 | 163.802 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 70.737 | 46.143 | 0 | 116.880 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 73.060 | 53.833 | 0 | 126.893 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 23.003 | 17.721 | 0 | 40.724 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5cm | m2 | 32.548 | 22.447 | 0 | 54.995 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2cm | m2 | 43.093 | 22.447 | 0 | 65.540 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5cm | m2 | 37.639 | 34.261 | 0 | 71.900 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2cm | m2 | 46.730 | 34.261 | 0 | 80.991 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm | m | 4.391 | 9.164 | 0 | 13.555 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20cm | m | 8.782 | 11.023 | 0 | 19.805 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | m | 17.564 | 25.635 | 0 | 43.199 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | m | 24.627 | 31.403 | 0 | 56.030 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 2.061.864 | 354.426 | 0 | 2.416.290 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 2.061.864 | 443.033 | 0 | 2.504.897 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 43.093 | 44.894 | 0 | 87.987 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 64.911 | 44.894 | 0 | 109.805 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 24.911 | 51.270 | 0 | 76.181 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 35.820 | 51.270 | 0 | 87.090 |
| Gia công và đóng mắt cáo gỗ 3x1cm, lỗ 5x5cm | m2 | 19.882 | 49.620 | 0 | 69.502 |
| Gia công và đóng mắt cáo gỗ 3x1cm, lỗ 10x10cm | m2 | 14.427 | 43.713 | 0 | 58.140 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2cm | m2 | 42.668 | 17.721 | 0 | 60.389 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3cm | m2 | 64.486 | 19.493 | 0 | 83.979 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 40.119 | 5.907 | 0 | 46.026 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3cm | m | 1.227 | 2.954 | 0 | 4.181 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 80.430 | 17.721 | 0 | 98.151 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 9.846 | 5.907 | 0 | 15.753 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 11.226 | 7.089 | 0 | 18.315 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 9.846 | 7.679 | 0 | 17.525 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 11.226 | 8.270 | 0 | 19.496 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 64.376 | 30.762 | 0 | 95.138 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 0 | 30.762 | 0 | 30.762 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 0 | 33.325 | 0 | 33.325 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 0 | 35.889 | 0 | 35.889 |
| Lắp gioăng đồng | m | 14.280 | 12.996 | 0 | 27.276 |
| Lắp gioăng kính | m | 2.100 | 7.089 | 0 | 9.189 |
| SXLĐ hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 17.929 | 25.635 | 0 | 43.564 |
| SXLĐ hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 16.721 | 22.430 | 0 | 39.151 |
| SXLĐ hộp đèn âm trần gỗ xẻ | m2 | 141.466 | 50.270 | 0 | 191.736 |
| SXLĐ hộp đèn đóng nổi gỗ xẻ bọc ván ép | m2 | 140.512 | 134.583 | 0 | 275.095 |
| SXLĐ hộp đèn đóng nổi gỗ xẻ bọc lambris | m2 | 141.752 | 160.281 | 0 | 302.033 |
| Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | m2 | 804 | 2.245 | 0 | 3.049 |
| Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | m2 | 804 | 2.658 | 0 | 3.462 |
| Quét vôi 3 nước trắng trong nhà | m2 | 340 | 2.245 | 0 | 2.585 |
| Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | m2 | 340 | 2.245 | 0 | 2.585 |
| Quét nước ximăng 2 nước | m2 | 971 | 1.772 | 0 | 2.743 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao <= 4m | m2 | 1.346 | 4.726 | 0 | 6.072 |
| 51.982 |
| 0 |
| 141.984 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 111.820 | 51.982 | 0 | 163.802 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 70.737 | 46.143 | 0 | 116.880 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 73.060 | 53.833 | 0 | 126.893 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 23.003 | 17.721 | 0 | 40.724 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5cm | m2 | 32.548 | 22.447 | 0 | 54.995 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2cm | m2 | 43.093 | 22.447 | 0 | 65.540 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5cm | m2 | 37.639 | 34.261 | 0 | 71.900 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2cm | m2 | 46.730 | 34.261 | 0 | 80.991 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm | m | 4.391 | 9.164 | 0 | 13.555 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20cm | m | 8.782 | 11.023 | 0 | 19.805 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | m | 17.564 | 25.635 | 0 | 43.199 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | m | 24.627 | 31.403 | 0 | 56.030 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 2.061.864 | 354.426 | 0 | 2.416.290 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 2.061.864 | 443.033 | 0 | 2.504.897 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 43.093 | 44.894 | 0 | 87.987 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 64.911 | 44.894 | 0 | 109.805 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 24.911 | 51.270 | 0 | 76.181 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 35.820 | 51.270 | 0 | 87.090 |
| Gia công và đóng mắt cáo gỗ 3x1cm, lỗ 5x5cm | m2 | 19.882 | 49.620 | 0 | 69.502 |
| Gia công và đóng mắt cáo gỗ 3x1cm, lỗ 10x10cm | m2 | 14.427 | 43.713 | 0 | 58.140 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2cm | m2 | 42.668 | 17.721 | 0 | 60.389 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3cm | m2 | 64.486 | 19.493 | 0 | 83.979 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 40.119 | 5.907 | 0 | 46.026 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3cm | m | 1.227 | 2.954 | 0 | 4.181 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 80.430 | 17.721 | 0 | 98.151 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 9.846 | 5.907 | 0 | 15.753 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 11.226 | 7.089 | 0 | 18.315 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 9.846 | 7.679 | 0 | 17.525 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 11.226 | 8.270 | 0 | 19.496 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 64.376 | 30.762 | 0 | 95.138 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 0 | 30.762 | 0 | 30.762 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 0 | 33.325 | 0 | 33.325 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 0 | 35.889 | 0 | 35.889 |
| Lắp gioăng đồng | m | 14.280 | 12.996 | 0 | 27.276 |
| Lắp gioăng kính | m | 2.100 | 7.089 | 0 | 9.189 |
| SXLĐ hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 17.929 | 25.635 | 0 | 43.564 |
| SXLĐ hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 16.721 | 22.430 | 0 | 39.151 |
| SXLĐ hộp đèn âm trần gỗ xẻ | m2 | 141.466 | 50.270 | 0 | 191.736 |
| SXLĐ hộp đèn đóng nổi gỗ xẻ bọc ván ép | m2 | 140.512 | 134.583 | 0 | 275.095 |
| SXLĐ hộp đèn đóng nổi gỗ xẻ bọc lambris | m2 | 141.752 | 160.281 | 0 | 302.033 |
| Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | m2 | 804 | 2.245 | 0 | 3.049 |
| Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | m2 | 804 | 2.658 | 0 | 3.462 |
| Quét vôi 3 nước trắng trong nhà | m2 | 340 | 2.245 | 0 | 2.585 |
| Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | m2 | 340 | 2.245 | 0 | 2.585 |
| Quét nước ximăng 2 nước | m2 | 971 | 1.772 | 0 | 2.743 |
| Quay vôi gai vào các kết cấu cao <= 4m | m2 | 1.346 | 4.726 | 0 | 6.072 |