Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt đinh phản quang 3M RPM-290 | cấu kiện | 128.546 | 8.334 | 8.584 | 145.464 | |
| Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội có sử dụng nhũ tương, thi công thủ công kết hợp cơ giới. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | m2 | 55.057 | 6.286 | 10.368 | 71.711 | |
| Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội có sử dụng nhũ tương, thi công thủ công kết hợp cơ giới. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | m2 | 73.511 | 8.020 | 10.368 | 91.899 | |
| Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội có sử dụng nhũ tương, thi công thủ công kết hợp cơ giới. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8169 kết quả · 9073/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt đinh phản quang 3M RPM-290 | cấu kiện | 128.546 | 8.334 | 8.584 | 145.464 | |
| Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội có sử dụng nhũ tương, thi công thủ công kết hợp cơ giới. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | m2 | 55.057 | 6.286 | 10.368 | 71.711 | |
| Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội có sử dụng nhũ tương, thi công thủ công kết hợp cơ giới. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | m2 | 73.511 | 8.020 | 10.368 | 91.899 | |
| Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội có sử dụng nhũ tương, thi công thủ công kết hợp cơ giới. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm |
| m2 |
| 88.183 |
| 9.537 |
| 10.368 |
| 108.088 |
| Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội có sử dụng nhũ tương, thi công thủ công kết hợp cơ giới. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | m2 | 110.191 | 11.054 | 10.368 | 131.613 |
| Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội có sử dụng nhũ tương, thi công thủ công kết hợp cơ giới. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | m2 | 128.493 | 12.572 | 10.368 | 151.433 |
| Sản xuất bê tông nhựa nguội sử dụng nhũ tương, bằng thủ công | tấn | 814.903 | 436.318 | 0 | 1.251.221 |
| Sản xuất vữa nhựa loại 1, bằng thủ công | tấn | 1.055.984 | 430.466 | 0 | 1.486.450 |
| Sản xuất vữa nhựa loại 2, bằng thủ công | tấn | 1.056.761 | 427.648 | 0 | 1.484.409 |
| Sản xuất biển báo hiệu đường bộ. Loại biển báo phản quang. Biển tròn D700 | 1 biển đơn | 109.272 | 49.220 | 5.212 | 163.704 |
| Sản xuất biển báo hiệu đường bộ. Loại biển báo phản quang. Biển tam giác đều cạnh 70cm | 1 biển đơn | 46.149 | 46.738 | 5.212 | 98.099 |
| Sản xuất biển báo hiệu đường bộ. Loại biển báo phản quang. Biển vuông 70x70cm | 1 biển đơn | 102.261 | 32.055 | 5.212 | 139.528 |
| Sản xuất biển báo hiệu đường bộ. Loại biển báo phản quang. Biển chữ nhật 45x70cm | 1 biển đơn | 68.667 | 26.471 | 5.212 | 100.350 |
| Sản xuất trụ đỡ biển báo hiệu bằng thép ống mạ kẽm, dán giấy phản quang trắng đỏ 3M-610. Loại trụ đỡ biển. Trụ thép D76, L=3,0m | 1 trụ đơn | 481.795 | 101.748 | 37.722 | 621.265 |
| Sản xuất trụ đỡ biển báo hiệu bằng thép ống mạ kẽm, dán giấy phản quang trắng đỏ 3M-610. Loại trụ đỡ biển. Trụ thép D76, L=3,5m | 1 trụ đơn | 621.672 | 162.135 | 78.694 | 862.501 |
| Sản xuất trụ đỡ biển báo hiệu bằng thép ống mạ kẽm, dán giấy phản quang trắng đỏ 3M-610. Loại trụ đỡ biển. Trụ thép D90, L=3,0m | 1 trụ đơn | 505.233 | 142.902 | 50.875 | 699.010 |
| Sản xuất trụ đỡ biển báo hiệu bằng thép ống mạ kẽm, dán giấy phản quang trắng đỏ 3M-610. Loại trụ đỡ biển. Trụ thép D90, L=3,5m | 1 trụ đơn | 667.121 | 194.810 | 96.116 | 958.047 |
| Xử lý vết nứt mặt đường, trơ đá bằng vữa nhựa loại 1, thi công thủ công kết hợp cơ giới. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 0,5-1,0 cm | m2 | 17.963 | 2.753 | 3.720 | 24.436 |
| Bù lún mặt đường bằng vữa nhựa loại 2, thi công thủ công kết hợp cơ giới. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,0-2,0 cm | m2 | 35.953 | 3.165 | 6.886 | 46.004 |
| m2 |
| 88.183 |
| 9.537 |
| 10.368 |
| 108.088 |
| Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội có sử dụng nhũ tương, thi công thủ công kết hợp cơ giới. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | m2 | 110.191 | 11.054 | 10.368 | 131.613 |
| Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội có sử dụng nhũ tương, thi công thủ công kết hợp cơ giới. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | m2 | 128.493 | 12.572 | 10.368 | 151.433 |
| Sản xuất bê tông nhựa nguội sử dụng nhũ tương, bằng thủ công | tấn | 814.903 | 436.318 | 0 | 1.251.221 |
| Sản xuất vữa nhựa loại 1, bằng thủ công | tấn | 1.055.984 | 430.466 | 0 | 1.486.450 |
| Sản xuất vữa nhựa loại 2, bằng thủ công | tấn | 1.056.761 | 427.648 | 0 | 1.484.409 |
| Sản xuất biển báo hiệu đường bộ. Loại biển báo phản quang. Biển tròn D700 | 1 biển đơn | 109.272 | 49.220 | 5.212 | 163.704 |
| Sản xuất biển báo hiệu đường bộ. Loại biển báo phản quang. Biển tam giác đều cạnh 70cm | 1 biển đơn | 46.149 | 46.738 | 5.212 | 98.099 |
| Sản xuất biển báo hiệu đường bộ. Loại biển báo phản quang. Biển vuông 70x70cm | 1 biển đơn | 102.261 | 32.055 | 5.212 | 139.528 |
| Sản xuất biển báo hiệu đường bộ. Loại biển báo phản quang. Biển chữ nhật 45x70cm | 1 biển đơn | 68.667 | 26.471 | 5.212 | 100.350 |
| Sản xuất trụ đỡ biển báo hiệu bằng thép ống mạ kẽm, dán giấy phản quang trắng đỏ 3M-610. Loại trụ đỡ biển. Trụ thép D76, L=3,0m | 1 trụ đơn | 481.795 | 101.748 | 37.722 | 621.265 |
| Sản xuất trụ đỡ biển báo hiệu bằng thép ống mạ kẽm, dán giấy phản quang trắng đỏ 3M-610. Loại trụ đỡ biển. Trụ thép D76, L=3,5m | 1 trụ đơn | 621.672 | 162.135 | 78.694 | 862.501 |
| Sản xuất trụ đỡ biển báo hiệu bằng thép ống mạ kẽm, dán giấy phản quang trắng đỏ 3M-610. Loại trụ đỡ biển. Trụ thép D90, L=3,0m | 1 trụ đơn | 505.233 | 142.902 | 50.875 | 699.010 |
| Sản xuất trụ đỡ biển báo hiệu bằng thép ống mạ kẽm, dán giấy phản quang trắng đỏ 3M-610. Loại trụ đỡ biển. Trụ thép D90, L=3,5m | 1 trụ đơn | 667.121 | 194.810 | 96.116 | 958.047 |
| Xử lý vết nứt mặt đường, trơ đá bằng vữa nhựa loại 1, thi công thủ công kết hợp cơ giới. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 0,5-1,0 cm | m2 | 17.963 | 2.753 | 3.720 | 24.436 |
| Bù lún mặt đường bằng vữa nhựa loại 2, thi công thủ công kết hợp cơ giới. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,0-2,0 cm | m2 | 35.953 | 3.165 | 6.886 | 46.004 |