Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 933.588 | 1.477.151 | 2.410.739 | |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1.028.072 | 1.994.154 | 3.022.226 | |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 600.646 | 1.216.478 | 1.817.124 | |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 933.588 | 1.477.151 | 2.410.739 | |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1.028.072 | 1.994.154 | 3.022.226 | |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 600.646 | 1.216.478 | 1.817.124 | |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II |
| 100m3 |
| 0 |
| 764.867 |
| 1.298.218 |
| 2.063.085 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 893.095 | 1.666.046 | 2.559.141 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 983.080 | 2.250.244 | 3.233.324 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 560.153 | 1.210.900 | 1.771.053 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 715.376 | 1.521.847 | 2.237.223 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 832.356 | 2.042.086 | 2.874.442 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 917.841 | 2.433.760 | 3.351.601 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 515.161 | 1.190.396 | 1.705.557 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 654.637 | 1.475.520 | 2.130.157 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 764.867 | 2.149.128 | 2.913.995 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 841.354 | 2.901.144 | 3.742.498 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 481.417 | 908.369 | 1.389.786 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 611.894 | 1.093.038 | 1.704.932 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 715.376 | 1.397.491 | 2.112.867 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 787.364 | 1.886.613 | 2.673.977 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 697.379 | 1.401.535 | 2.098.914 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 888.596 | 1.703.999 | 2.592.595 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 1.037.070 | 2.046.909 | 3.083.979 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1.142.802 | 2.762.624 | 3.905.426 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 668.134 | 1.471.313 | 2.139.447 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 850.353 | 1.867.991 | 2.718.344 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 992.078 | 2.553.162 | 3.545.240 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi ≤14CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1.093.310 | 3.445.085 | 4.538.395 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 623.142 | 1.557.726 | 2.180.868 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 794.112 | 1.868.673 | 2.662.785 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 926.839 | 2.547.375 | 3.474.214 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1.021.323 | 3.438.359 | 4.459.682 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 571.401 | 1.514.725 | 2.086.126 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 726.624 | 1.828.362 | 2.554.986 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 848.103 | 2.498.405 | 3.346.508 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 935.838 | 3.375.164 | 4.311.002 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 535.407 | 1.267.724 | 1.803.131 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 679.382 | 1.367.545 | 2.046.927 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 794.112 | 1.662.016 | 2.456.128 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 875.098 | 2.240.977 | 3.116.075 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 767.117 | 1.499.064 | 2.266.181 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 987.579 | 1.624.855 | 2.612.434 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 674.883 | 1.091.943 | 1.766.826 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 897.594 | 1.183.581 | 2.081.175 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 798.612 | 1.847.364 | 2.645.976 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 1.025.822 | 2.004.574 | 3.030.396 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 701.878 | 1.347.960 | 2.049.838 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 933.588 | 1.459.503 | 2.393.091 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 836.855 | 2.197.833 | 3.034.688 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 1.075.314 | 2.380.366 | 3.455.680 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 735.622 | 1.599.002 | 2.334.624 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 978.580 | 1.727.877 | 2.706.457 |
| 100m3 |
| 0 |
| 764.867 |
| 1.298.218 |
| 2.063.085 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 893.095 | 1.666.046 | 2.559.141 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 983.080 | 2.250.244 | 3.233.324 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 560.153 | 1.210.900 | 1.771.053 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 715.376 | 1.521.847 | 2.237.223 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 832.356 | 2.042.086 | 2.874.442 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 917.841 | 2.433.760 | 3.351.601 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 515.161 | 1.190.396 | 1.705.557 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 654.637 | 1.475.520 | 2.130.157 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 764.867 | 2.149.128 | 2.913.995 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 841.354 | 2.901.144 | 3.742.498 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 481.417 | 908.369 | 1.389.786 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 611.894 | 1.093.038 | 1.704.932 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 715.376 | 1.397.491 | 2.112.867 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 787.364 | 1.886.613 | 2.673.977 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 697.379 | 1.401.535 | 2.098.914 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 888.596 | 1.703.999 | 2.592.595 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 1.037.070 | 2.046.909 | 3.083.979 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1.142.802 | 2.762.624 | 3.905.426 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 668.134 | 1.471.313 | 2.139.447 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 850.353 | 1.867.991 | 2.718.344 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 992.078 | 2.553.162 | 3.545.240 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi ≤14CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1.093.310 | 3.445.085 | 4.538.395 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 623.142 | 1.557.726 | 2.180.868 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 794.112 | 1.868.673 | 2.662.785 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 926.839 | 2.547.375 | 3.474.214 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 1.021.323 | 3.438.359 | 4.459.682 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 571.401 | 1.514.725 | 2.086.126 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 726.624 | 1.828.362 | 2.554.986 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 848.103 | 2.498.405 | 3.346.508 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 240CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 935.838 | 3.375.164 | 4.311.002 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 535.407 | 1.267.724 | 1.803.131 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 679.382 | 1.367.545 | 2.046.927 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | 100m3 | 0 | 794.112 | 1.662.016 | 2.456.128 |
| Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IV | 100m3 | 0 | 875.098 | 2.240.977 | 3.116.075 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 767.117 | 1.499.064 | 2.266.181 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 987.579 | 1.624.855 | 2.612.434 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 674.883 | 1.091.943 | 1.766.826 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 897.594 | 1.183.581 | 2.081.175 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 798.612 | 1.847.364 | 2.645.976 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 1.025.822 | 2.004.574 | 3.030.396 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 701.878 | 1.347.960 | 2.049.838 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤500m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 933.588 | 1.459.503 | 2.393.091 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 836.855 | 2.197.833 | 3.034.688 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 1.075.314 | 2.380.366 | 3.455.680 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất I | 100m3 | 0 | 735.622 | 1.599.002 | 2.334.624 |
| Đào san đất trong phạm vi ≤700m bằng máy cạp 16m3 - Cấp đất II | 100m3 | 0 | 978.580 | 1.727.877 | 2.706.457 |