Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M600, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.538.241 | 440.220 | 228.614 | 2.207.075 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | m3 | 824.016 | 425.040 | 228.614 | 1.477.670 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M100, đá 2x4, PCB30 | m3 | 804.915 | 425.040 | 228.614 | 1.458.569 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M600, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.538.241 | 440.220 | 228.614 | 2.207.075 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | m3 | 824.016 | 425.040 | 228.614 | 1.477.670 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M100, đá 2x4, PCB30 | m3 | 804.915 | 425.040 | 228.614 | 1.458.569 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 |
| m3 |
| 889.630 |
| 425.040 |
| 228.614 |
| 1.543.284 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | m3 | 875.987 | 425.040 | 228.614 | 1.529.641 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | m3 | 956.508 | 425.040 | 228.614 | 1.610.162 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | m3 | 948.821 | 425.040 | 228.614 | 1.602.475 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.019.569 | 425.040 | 228.614 | 1.673.223 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.018.366 | 425.040 | 228.614 | 1.672.020 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.088.558 | 425.040 | 228.614 | 1.742.212 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.088.253 | 425.040 | 228.614 | 1.741.907 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M400, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.143.905 | 425.040 | 228.614 | 1.797.559 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M350, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.185.083 | 425.040 | 228.614 | 1.838.737 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M450, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.254.412 | 425.040 | 228.614 | 1.908.066 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M450, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.285.737 | 425.040 | 228.614 | 1.939.391 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M500, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.354.683 | 425.040 | 228.614 | 2.008.337 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M600, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.517.908 | 425.040 | 228.614 | 2.171.562 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | m3 | 824.016 | 440.220 | 228.614 | 1.492.850 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M100, đá 2x4, PCB30 | m3 | 804.915 | 440.220 | 228.614 | 1.473.749 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | m3 | 889.630 | 440.220 | 228.614 | 1.558.464 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | m3 | 875.987 | 440.220 | 228.614 | 1.544.821 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | m3 | 956.508 | 440.220 | 228.614 | 1.625.342 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | m3 | 948.821 | 440.220 | 228.614 | 1.617.655 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.019.569 | 440.220 | 228.614 | 1.688.403 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.018.366 | 440.220 | 228.614 | 1.687.200 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.088.558 | 440.220 | 228.614 | 1.757.392 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.088.253 | 440.220 | 228.614 | 1.757.087 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M400, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.143.905 | 440.220 | 228.614 | 1.812.739 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.185.083 | 440.220 | 228.614 | 1.853.917 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M450, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.254.412 | 440.220 | 228.614 | 1.923.246 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M450, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.285.737 | 440.220 | 228.614 | 1.954.571 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M500, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.354.683 | 440.220 | 228.614 | 2.023.517 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M600, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.517.908 | 440.220 | 228.614 | 2.186.742 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | m3 | 861.291 | 531.300 | 78.103 | 1.470.694 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | m3 | 841.072 | 531.300 | 78.103 | 1.450.475 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 930.971 | 531.300 | 78.103 | 1.540.374 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | m3 | 917.888 | 531.300 | 78.103 | 1.527.291 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.001.151 | 531.300 | 78.103 | 1.610.554 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | m3 | 993.546 | 531.300 | 78.103 | 1.602.949 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.067.356 | 531.300 | 78.103 | 1.676.759 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.065.666 | 531.300 | 78.103 | 1.675.069 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.130.761 | 531.300 | 78.103 | 1.740.164 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.165.374 | 531.300 | 78.103 | 1.774.777 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.218.205 | 531.300 | 78.103 | 1.827.608 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.223.442 | 531.300 | 78.103 | 1.832.845 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.305.081 | 531.300 | 78.103 | 1.914.484 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M450, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.338.622 | 531.300 | 78.103 | 1.948.025 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M500, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.407.258 | 531.300 | 78.103 | 2.016.661 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M600, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.538.241 | 531.300 | 78.103 | 2.147.644 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | m3 | 824.016 | 531.300 | 78.103 | 1.433.419 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 |
| m3 |
| 889.630 |
| 425.040 |
| 228.614 |
| 1.543.284 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | m3 | 875.987 | 425.040 | 228.614 | 1.529.641 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | m3 | 956.508 | 425.040 | 228.614 | 1.610.162 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | m3 | 948.821 | 425.040 | 228.614 | 1.602.475 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.019.569 | 425.040 | 228.614 | 1.673.223 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.018.366 | 425.040 | 228.614 | 1.672.020 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.088.558 | 425.040 | 228.614 | 1.742.212 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.088.253 | 425.040 | 228.614 | 1.741.907 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M400, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.143.905 | 425.040 | 228.614 | 1.797.559 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M350, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.185.083 | 425.040 | 228.614 | 1.838.737 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M450, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.254.412 | 425.040 | 228.614 | 1.908.066 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M450, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.285.737 | 425.040 | 228.614 | 1.939.391 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M500, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.354.683 | 425.040 | 228.614 | 2.008.337 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M600, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.517.908 | 425.040 | 228.614 | 2.171.562 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | m3 | 824.016 | 440.220 | 228.614 | 1.492.850 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M100, đá 2x4, PCB30 | m3 | 804.915 | 440.220 | 228.614 | 1.473.749 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | m3 | 889.630 | 440.220 | 228.614 | 1.558.464 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | m3 | 875.987 | 440.220 | 228.614 | 1.544.821 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | m3 | 956.508 | 440.220 | 228.614 | 1.625.342 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | m3 | 948.821 | 440.220 | 228.614 | 1.617.655 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.019.569 | 440.220 | 228.614 | 1.688.403 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.018.366 | 440.220 | 228.614 | 1.687.200 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.088.558 | 440.220 | 228.614 | 1.757.392 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.088.253 | 440.220 | 228.614 | 1.757.087 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M400, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.143.905 | 440.220 | 228.614 | 1.812.739 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M350, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.185.083 | 440.220 | 228.614 | 1.853.917 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M450, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.254.412 | 440.220 | 228.614 | 1.923.246 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M450, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.285.737 | 440.220 | 228.614 | 1.954.571 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M500, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.354.683 | 440.220 | 228.614 | 2.023.517 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M600, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.517.908 | 440.220 | 228.614 | 2.186.742 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | m3 | 861.291 | 531.300 | 78.103 | 1.470.694 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | m3 | 841.072 | 531.300 | 78.103 | 1.450.475 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 930.971 | 531.300 | 78.103 | 1.540.374 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | m3 | 917.888 | 531.300 | 78.103 | 1.527.291 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.001.151 | 531.300 | 78.103 | 1.610.554 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | m3 | 993.546 | 531.300 | 78.103 | 1.602.949 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.067.356 | 531.300 | 78.103 | 1.676.759 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.065.666 | 531.300 | 78.103 | 1.675.069 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.130.761 | 531.300 | 78.103 | 1.740.164 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.165.374 | 531.300 | 78.103 | 1.774.777 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.218.205 | 531.300 | 78.103 | 1.827.608 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.223.442 | 531.300 | 78.103 | 1.832.845 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.305.081 | 531.300 | 78.103 | 1.914.484 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M450, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.338.622 | 531.300 | 78.103 | 1.948.025 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M500, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.407.258 | 531.300 | 78.103 | 2.016.661 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M600, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.538.241 | 531.300 | 78.103 | 2.147.644 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | m3 | 824.016 | 531.300 | 78.103 | 1.433.419 |