Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.867.425 | 233.227 | 162.026 | 2.262.678 | |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.101.345 | 538.835 | 210.618 | 1.850.798 | |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.205.068 | 538.835 | 210.618 | 1.954.521 | |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.311.765 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông nền hầm, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.867.425 | 233.227 | 162.026 | 2.262.678 | |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.101.345 | 538.835 | 210.618 | 1.850.798 | |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.205.068 | 538.835 | 210.618 | 1.954.521 | |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.311.765 |
| 538.835 |
| 210.618 |
| 2.061.218 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.436.312 | 538.835 | 210.618 | 2.185.765 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.898.642 | 538.835 | 210.618 | 2.648.095 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.097.810 | 1.038.062 | 273.807 | 2.409.679 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.201.533 | 1.038.062 | 273.807 | 2.513.402 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.308.230 | 1.038.062 | 273.807 | 2.620.099 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.432.777 | 1.038.062 | 273.807 | 2.744.646 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.895.107 | 1.038.062 | 273.807 | 3.206.976 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.042.038 | 1.136.581 | 242.120 | 2.420.739 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.144.745 | 1.136.581 | 242.120 | 2.523.446 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.250.396 | 1.136.581 | 242.120 | 2.629.097 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.373.721 | 1.136.581 | 242.120 | 2.752.422 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.831.519 | 1.136.581 | 242.120 | 3.210.220 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.094.909 | 1.316.729 | 267.439 | 2.679.077 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.198.632 | 1.316.729 | 267.439 | 2.782.800 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.305.329 | 1.316.729 | 267.439 | 2.889.497 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.429.876 | 1.316.729 | 267.439 | 3.014.044 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.892.206 | 1.316.729 | 267.439 | 3.476.374 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.102.959 | 621.269 | 256.644 | 1.980.872 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.206.682 | 621.269 | 256.644 | 2.084.595 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.313.379 | 621.269 | 256.644 | 2.191.292 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.437.926 | 621.269 | 256.644 | 2.315.839 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.900.256 | 621.269 | 256.644 | 2.778.169 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.051.263 | 977.142 | 181.406 | 2.209.811 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.154.987 | 977.142 | 181.406 | 2.313.535 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.261.683 | 977.142 | 181.406 | 2.420.231 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.386.230 | 977.142 | 181.406 | 2.544.778 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.848.560 | 977.142 | 181.406 | 3.007.108 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.101.345 | 699.682 | 210.618 | 2.011.645 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.205.068 | 699.682 | 210.618 | 2.115.368 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.311.765 | 699.682 | 210.618 | 2.222.065 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.436.312 | 699.682 | 210.618 | 2.346.612 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.898.642 | 699.682 | 210.618 | 2.808.942 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.078.460 | 961.057 | 224.739 | 2.264.256 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.182.184 | 961.057 | 224.739 | 2.367.980 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.288.881 | 961.057 | 224.739 | 2.474.677 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.413.427 | 961.057 | 224.739 | 2.599.223 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.875.758 | 961.057 | 224.739 | 3.061.554 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.102.989 | 772.063 | 201.583 | 2.076.635 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.206.713 | 772.063 | 201.583 | 2.180.359 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.313.410 | 772.063 | 201.583 | 2.287.056 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.437.956 | 772.063 | 201.583 | 2.411.602 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.900.287 | 772.063 | 201.583 | 2.873.933 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.102.989 | 1.224.443 | 290.821 | 2.618.253 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.206.713 | 1.224.443 | 290.821 | 2.721.977 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.313.410 | 1.224.443 | 290.821 | 2.828.674 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.437.956 | 1.224.443 | 290.821 | 2.953.220 |
| 538.835 |
| 210.618 |
| 2.061.218 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.436.312 | 538.835 | 210.618 | 2.185.765 |
| Bê tông tường hầm, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.898.642 | 538.835 | 210.618 | 2.648.095 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.097.810 | 1.038.062 | 273.807 | 2.409.679 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.201.533 | 1.038.062 | 273.807 | 2.513.402 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.308.230 | 1.038.062 | 273.807 | 2.620.099 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.432.777 | 1.038.062 | 273.807 | 2.744.646 |
| Bê tông vòm hầm, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.895.107 | 1.038.062 | 273.807 | 3.206.976 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.042.038 | 1.136.581 | 242.120 | 2.420.739 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.144.745 | 1.136.581 | 242.120 | 2.523.446 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.250.396 | 1.136.581 | 242.120 | 2.629.097 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.373.721 | 1.136.581 | 242.120 | 2.752.422 |
| Bê tông hầm đứng, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.831.519 | 1.136.581 | 242.120 | 3.210.220 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.094.909 | 1.316.729 | 267.439 | 2.679.077 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.198.632 | 1.316.729 | 267.439 | 2.782.800 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.305.329 | 1.316.729 | 267.439 | 2.889.497 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.429.876 | 1.316.729 | 267.439 | 3.014.044 |
| Bê tông hầm nghiêng, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.892.206 | 1.316.729 | 267.439 | 3.476.374 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.102.959 | 621.269 | 256.644 | 1.980.872 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.206.682 | 621.269 | 256.644 | 2.084.595 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.313.379 | 621.269 | 256.644 | 2.191.292 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.437.926 | 621.269 | 256.644 | 2.315.839 |
| Bê tông nút hầm, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.900.256 | 621.269 | 256.644 | 2.778.169 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.051.263 | 977.142 | 181.406 | 2.209.811 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.154.987 | 977.142 | 181.406 | 2.313.535 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.261.683 | 977.142 | 181.406 | 2.420.231 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.386.230 | 977.142 | 181.406 | 2.544.778 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.848.560 | 977.142 | 181.406 | 3.007.108 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.101.345 | 699.682 | 210.618 | 2.011.645 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.205.068 | 699.682 | 210.618 | 2.115.368 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.311.765 | 699.682 | 210.618 | 2.222.065 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.436.312 | 699.682 | 210.618 | 2.346.612 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.898.642 | 699.682 | 210.618 | 2.808.942 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.078.460 | 961.057 | 224.739 | 2.264.256 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.182.184 | 961.057 | 224.739 | 2.367.980 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.288.881 | 961.057 | 224.739 | 2.474.677 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.413.427 | 961.057 | 224.739 | 2.599.223 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.875.758 | 961.057 | 224.739 | 3.061.554 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.102.989 | 772.063 | 201.583 | 2.076.635 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.206.713 | 772.063 | 201.583 | 2.180.359 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.313.410 | 772.063 | 201.583 | 2.287.056 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.437.956 | 772.063 | 201.583 | 2.411.602 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bệ đỡ máy phát trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.900.287 | 772.063 | 201.583 | 2.873.933 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.102.989 | 1.224.443 | 290.821 | 2.618.253 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.206.713 | 1.224.443 | 290.821 | 2.721.977 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.313.410 | 1.224.443 | 290.821 | 2.828.674 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.437.956 | 1.224.443 | 290.821 | 2.953.220 |