Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.900.287 | 1.224.443 | 290.821 | 3.415.551 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.594.296 | 3.415.975 | 164.346 | 5.174.617 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.698.020 | 3.415.975 | 164.346 | 5.278.341 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông buồng xoắn trong hầm gian máy, gian biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.900.287 | 1.224.443 | 290.821 | 3.415.551 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.594.296 | 3.415.975 | 164.346 | 5.174.617 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.698.020 | 3.415.975 | 164.346 | 5.278.341 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.804.716 | 3.415.975 | 164.346 | 5.385.037 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.929.263 | 3.415.975 | 164.346 | 5.509.584 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 2.391.593 | 3.415.975 | 164.346 | 5.971.914 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200 | m3 | 1.081.486 | 324.945 | 152.981 | 1.559.412 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 250 | m3 | 1.184.192 | 324.945 | 152.981 | 1.662.118 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 | m3 | 1.289.843 | 324.945 | 152.981 | 1.767.769 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 350 | m3 | 1.413.169 | 324.945 | 152.981 | 1.891.095 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 400 | m3 | 1.870.966 | 324.945 | 152.981 | 2.348.892 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 1.081.486 | 362.082 | 229.282 | 1.672.850 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 | m3 | 1.184.192 | 362.082 | 229.282 | 1.775.556 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 | m3 | 1.289.843 | 362.082 | 229.282 | 1.881.207 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 350 | m3 | 1.413.169 | 362.082 | 229.282 | 2.004.533 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 400 | m3 | 1.870.966 | 362.082 | 229.282 | 2.462.330 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 50 | m3 | 743.278 | 492.592 | 194.699 | 1.430.569 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 75 | m3 | 794.211 | 492.592 | 194.699 | 1.481.502 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 100 | m3 | 849.026 | 492.592 | 194.699 | 1.536.317 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 125 | m3 | 895.159 | 492.592 | 194.699 | 1.582.450 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 50 | m3 | 776.460 | 566.984 | 233.172 | 1.576.616 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 75 | m3 | 827.645 | 566.984 | 233.172 | 1.627.801 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 100 | m3 | 882.730 | 566.984 | 233.172 | 1.682.886 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 125 | m3 | 929.090 | 566.984 | 233.172 | 1.729.246 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.041.031 | 456.780 | 57.887 | 1.555.698 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.143.746 | 456.780 | 57.887 | 1.658.413 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.249.404 | 456.780 | 57.887 | 1.764.071 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.372.738 | 456.780 | 57.887 | 1.887.405 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.830.569 | 456.780 | 57.887 | 2.345.236 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp, XM PC30 | m3 | 3.432.778 | 7.177.771 | 3.364.220 | 13.974.769 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp, XM PC40 | m3 | 3.468.473 | 7.177.771 | 3.364.220 | 14.010.464 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 200 | m3 | 1.056.266 | 364.681 | 0 | 1.420.947 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 250 | m3 | 1.160.484 | 364.681 | 0 | 1.525.165 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 300 | m3 | 1.267.688 | 364.681 | 0 | 1.632.369 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 200 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 802.778 | 168.972 | 85.082 | 1.056.832 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 | m3 | 1.041.032 | 248.815 | 154.043 | 1.443.890 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | m3 | 1.143.746 | 248.815 | 154.043 | 1.546.604 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 | m3 | 1.249.404 | 248.815 | 154.043 | 1.652.262 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 0 | 438.212 | 855.413 | 1.293.625 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 0 | 506.915 | 969.447 | 1.476.362 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 0 | 623.895 | 1.066.437 | 1.690.332 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 0 | 740.875 | 1.163.428 | 1.904.303 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 0 | 822.576 | 1.008.333 | 1.830.909 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 0 | 906.133 | 1.107.339 | 2.013.472 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 | m3 | 627.785 | 64.717 | 48.989 | 741.491 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 2x4 | m3 | 723.378 | 64.717 | 48.989 | 837.084 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 737.846 | 177.120 | 52.104 | 967.070 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 801.465 | 177.120 | 52.104 | 1.030.689 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 862.773 | 177.120 | 52.104 | 1.091.997 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 926.391 | 177.120 | 52.104 | 1.155.615 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.804.716 | 3.415.975 | 164.346 | 5.385.037 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.929.263 | 3.415.975 | 164.346 | 5.509.584 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông chèn buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian hầm biến thế, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 2.391.593 | 3.415.975 | 164.346 | 5.971.914 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 200 | m3 | 1.081.486 | 324.945 | 152.981 | 1.559.412 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 250 | m3 | 1.184.192 | 324.945 | 152.981 | 1.662.118 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 300 | m3 | 1.289.843 | 324.945 | 152.981 | 1.767.769 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 350 | m3 | 1.413.169 | 324.945 | 152.981 | 1.891.095 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy trên cạn, mác 400 | m3 | 1.870.966 | 324.945 | 152.981 | 2.348.892 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 200 | m3 | 1.081.486 | 362.082 | 229.282 | 1.672.850 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 250 | m3 | 1.184.192 | 362.082 | 229.282 | 1.775.556 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 300 | m3 | 1.289.843 | 362.082 | 229.282 | 1.881.207 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 350 | m3 | 1.413.169 | 362.082 | 229.282 | 2.004.533 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, vữa bê tông bịt đáy dưới nước, mác 400 | m3 | 1.870.966 | 362.082 | 229.282 | 2.462.330 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 50 | m3 | 743.278 | 492.592 | 194.699 | 1.430.569 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 75 | m3 | 794.211 | 492.592 | 194.699 | 1.481.502 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 100 | m3 | 849.026 | 492.592 | 194.699 | 1.536.317 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc trên cạn, vữa mác 125 | m3 | 895.159 | 492.592 | 194.699 | 1.582.450 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 50 | m3 | 776.460 | 566.984 | 233.172 | 1.576.616 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 75 | m3 | 827.645 | 566.984 | 233.172 | 1.627.801 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 100 | m3 | 882.730 | 566.984 | 233.172 | 1.682.886 |
| Bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng cát vàng độn đá hộc dưới nước, vữa mác 125 | m3 | 929.090 | 566.984 | 233.172 | 1.729.246 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.041.031 | 456.780 | 57.887 | 1.555.698 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.143.746 | 456.780 | 57.887 | 1.658.413 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.249.404 | 456.780 | 57.887 | 1.764.071 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.372.738 | 456.780 | 57.887 | 1.887.405 |
| Bê tông đường lăn, sân đỗ, đổ bằng máy rải bê tông, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.830.569 | 456.780 | 57.887 | 2.345.236 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp, XM PC30 | m3 | 3.432.778 | 7.177.771 | 3.364.220 | 13.974.769 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp, XM PC40 | m3 | 3.468.473 | 7.177.771 | 3.364.220 | 14.010.464 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 200 | m3 | 1.056.266 | 364.681 | 0 | 1.420.947 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 250 | m3 | 1.160.484 | 364.681 | 0 | 1.525.165 |
| Bê tông xi măng mặt đê, mặt đường đổ bằng máy rải Commander III, mác 300 | m3 | 1.267.688 | 364.681 | 0 | 1.632.369 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, mác 200 (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | m3 | 802.778 | 168.972 | 85.082 | 1.056.832 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 200 | m3 | 1.041.032 | 248.815 | 154.043 | 1.443.890 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 250 | m3 | 1.143.746 | 248.815 | 154.043 | 1.546.604 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, mác 300 | m3 | 1.249.404 | 248.815 | 154.043 | 1.652.262 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 12cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 0 | 438.212 | 855.413 | 1.293.625 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 14cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 0 | 506.915 | 969.447 | 1.476.362 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 16cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 0 | 623.895 | 1.066.437 | 1.690.332 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 18cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 0 | 740.875 | 1.163.428 | 1.904.303 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 20cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 0 | 822.576 | 1.008.333 | 1.830.909 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường. Chiều dày lớp rải 22cm (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | 100m2 | 0 | 906.133 | 1.107.339 | 2.013.472 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 | m3 | 627.785 | 64.717 | 48.989 | 741.491 |
| Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 2x4 | m3 | 723.378 | 64.717 | 48.989 | 837.084 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 737.846 | 177.120 | 52.104 | 967.070 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 801.465 | 177.120 | 52.104 | 1.030.689 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 862.773 | 177.120 | 52.104 | 1.091.997 |
| Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 926.391 | 177.120 | 52.104 | 1.155.615 |