Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 848.034 | 397.547 | 75.016 | 1.320.597 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 908.741 | 397.547 | 75.016 | 1.381.304 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 971.736 | 397.547 | 75.016 | 1.444.299 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 350 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 848.034 | 397.547 | 75.016 | 1.320.597 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 908.741 | 397.547 | 75.016 | 1.381.304 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 971.736 | 397.547 | 75.016 | 1.444.299 | |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 1x2, mác 350 |
| m3 |
| 1.046.750 |
| 397.547 |
| 75.016 |
| 1.519.313 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 772.808 | 397.547 | 75.016 | 1.245.371 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 831.082 | 397.547 | 75.016 | 1.303.645 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 891.204 | 397.547 | 75.016 | 1.363.767 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 955.200 | 397.547 | 75.016 | 1.427.763 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 831.708 | 357.625 | 70.343 | 1.259.676 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 892.415 | 357.625 | 70.343 | 1.320.383 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 955.410 | 357.625 | 70.343 | 1.383.378 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.030.425 | 357.625 | 70.343 | 1.458.393 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 756.482 | 357.625 | 70.343 | 1.184.450 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 814.756 | 357.625 | 70.343 | 1.242.724 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 874.878 | 357.625 | 70.343 | 1.302.846 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 938.874 | 357.625 | 70.343 | 1.366.842 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 820.815 | 321.974 | 70.343 | 1.213.132 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 881.522 | 321.974 | 70.343 | 1.273.839 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 944.517 | 321.974 | 70.343 | 1.336.834 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.019.531 | 321.974 | 70.343 | 1.411.848 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 745.588 | 321.974 | 70.343 | 1.137.905 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 803.862 | 321.974 | 70.343 | 1.196.179 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 863.984 | 321.974 | 70.343 | 1.256.301 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 927.980 | 321.974 | 70.343 | 1.320.297 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 801.465 | 157.831 | 52.104 | 1.011.400 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 862.773 | 157.831 | 52.104 | 1.072.708 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 926.391 | 157.831 | 52.104 | 1.136.326 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.002.148 | 157.831 | 52.104 | 1.212.083 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 801.465 | 599.199 | 71.046 | 1.471.710 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 862.773 | 599.199 | 71.046 | 1.533.018 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 926.391 | 599.199 | 71.046 | 1.596.636 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.002.148 | 599.199 | 71.046 | 1.672.393 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 801.465 | 340.171 | 52.104 | 1.193.740 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 862.773 | 340.171 | 52.104 | 1.255.048 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 926.391 | 340.171 | 52.104 | 1.318.666 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.002.148 | 340.171 | 52.104 | 1.394.423 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 793.607 | 284.652 | 52.104 | 1.130.363 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 854.314 | 284.652 | 52.104 | 1.191.070 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 917.309 | 284.652 | 52.104 | 1.254.065 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 992.323 | 284.652 | 52.104 | 1.329.079 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 793.607 | 791.010 | 78.131 | 1.662.748 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 854.314 | 791.010 | 78.131 | 1.723.455 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 917.309 | 791.010 | 78.131 | 1.786.450 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 992.323 | 791.010 | 78.131 | 1.861.464 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 793.607 | 885.708 | 82.804 | 1.762.119 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 854.314 | 885.708 | 82.804 | 1.822.826 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 917.309 | 885.708 | 82.804 | 1.885.821 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 992.323 | 885.708 | 82.804 | 1.960.835 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 793.607 | 367.652 | 82.804 | 1.244.063 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 854.314 | 367.652 | 82.804 | 1.304.770 |
| m3 |
| 1.046.750 |
| 397.547 |
| 75.016 |
| 1.519.313 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 772.808 | 397.547 | 75.016 | 1.245.371 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 831.082 | 397.547 | 75.016 | 1.303.645 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 891.204 | 397.547 | 75.016 | 1.363.767 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=1m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 955.200 | 397.547 | 75.016 | 1.427.763 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 831.708 | 357.625 | 70.343 | 1.259.676 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 892.415 | 357.625 | 70.343 | 1.320.383 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 955.410 | 357.625 | 70.343 | 1.383.378 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.030.425 | 357.625 | 70.343 | 1.458.393 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 756.482 | 357.625 | 70.343 | 1.184.450 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 814.756 | 357.625 | 70.343 | 1.242.724 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 874.878 | 357.625 | 70.343 | 1.302.846 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày <=2m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 938.874 | 357.625 | 70.343 | 1.366.842 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 820.815 | 321.974 | 70.343 | 1.213.132 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 881.522 | 321.974 | 70.343 | 1.273.839 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 944.517 | 321.974 | 70.343 | 1.336.834 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.019.531 | 321.974 | 70.343 | 1.411.848 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 200 | m3 | 745.588 | 321.974 | 70.343 | 1.137.905 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 250 | m3 | 803.862 | 321.974 | 70.343 | 1.196.179 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 300 | m3 | 863.984 | 321.974 | 70.343 | 1.256.301 |
| Bê tông tường thượng lưu đập, chiều dày >2m, đá 2x4, mác 350 | m3 | 927.980 | 321.974 | 70.343 | 1.320.297 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 200 | m3 | 801.465 | 157.831 | 52.104 | 1.011.400 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 250 | m3 | 862.773 | 157.831 | 52.104 | 1.072.708 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 300 | m3 | 926.391 | 157.831 | 52.104 | 1.136.326 |
| Bê tông phía trong thân đập, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.002.148 | 157.831 | 52.104 | 1.212.083 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 801.465 | 599.199 | 71.046 | 1.471.710 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 862.773 | 599.199 | 71.046 | 1.533.018 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 926.391 | 599.199 | 71.046 | 1.596.636 |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.002.148 | 599.199 | 71.046 | 1.672.393 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 801.465 | 340.171 | 52.104 | 1.193.740 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 862.773 | 340.171 | 52.104 | 1.255.048 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 926.391 | 340.171 | 52.104 | 1.318.666 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 1.002.148 | 340.171 | 52.104 | 1.394.423 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 793.607 | 284.652 | 52.104 | 1.130.363 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 854.314 | 284.652 | 52.104 | 1.191.070 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 917.309 | 284.652 | 52.104 | 1.254.065 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350 | m3 | 992.323 | 284.652 | 52.104 | 1.329.079 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 793.607 | 791.010 | 78.131 | 1.662.748 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 854.314 | 791.010 | 78.131 | 1.723.455 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 917.309 | 791.010 | 78.131 | 1.786.450 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 992.323 | 791.010 | 78.131 | 1.861.464 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 793.607 | 885.708 | 82.804 | 1.762.119 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 854.314 | 885.708 | 82.804 | 1.822.826 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 917.309 | 885.708 | 82.804 | 1.885.821 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 992.323 | 885.708 | 82.804 | 1.960.835 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 793.607 | 367.652 | 82.804 | 1.244.063 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 854.314 | 367.652 | 82.804 | 1.304.770 |