Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | m3 | 861.278 | 550.200 | 80.297 | 1.491.775 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | m3 | 857.234 | 550.200 | 80.297 | 1.487.731 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 911.638 | 550.200 | 80.297 | 1.542.135 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | m3 | 861.278 | 550.200 | 80.297 | 1.491.775 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | m3 | 857.234 | 550.200 | 80.297 | 1.487.731 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 911.638 | 550.200 | 80.297 | 1.542.135 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 |
| m3 |
| 915.353 |
| 550.200 |
| 80.297 |
| 1.545.850 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | m3 | 962.931 | 550.200 | 80.297 | 1.593.428 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | m3 | 972.840 | 550.200 | 80.297 | 1.603.337 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.010.864 | 550.200 | 80.297 | 1.641.361 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.027.471 | 550.200 | 80.297 | 1.657.968 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.057.936 | 550.200 | 80.297 | 1.688.433 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.124.619 | 550.200 | 80.297 | 1.755.116 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.145.225 | 550.200 | 80.297 | 1.775.722 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.171.750 | 550.200 | 80.297 | 1.802.247 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.347.790 | 550.200 | 80.297 | 1.978.287 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M450, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.411.824 | 550.200 | 80.297 | 2.042.321 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M500, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.435.865 | 550.200 | 80.297 | 2.066.362 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M600, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.557.749 | 550.200 | 80.297 | 2.188.246 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | m3 | 849.426 | 550.200 | 80.297 | 1.479.923 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M100, đá 2x4, PCB30 | m3 | 845.606 | 550.200 | 80.297 | 1.476.103 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | m3 | 897.052 | 550.200 | 80.297 | 1.527.549 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | m3 | 899.151 | 550.200 | 80.297 | 1.529.648 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | m3 | 945.316 | 550.200 | 80.297 | 1.575.813 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | m3 | 954.113 | 550.200 | 80.297 | 1.584.610 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | m3 | 990.819 | 550.200 | 80.297 | 1.621.316 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.006.683 | 550.200 | 80.297 | 1.637.180 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.040.995 | 550.200 | 80.297 | 1.671.492 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.059.584 | 550.200 | 80.297 | 1.690.081 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M400, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.081.825 | 550.200 | 80.297 | 1.712.322 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.155.259 | 550.200 | 80.297 | 1.785.756 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M450, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.185.866 | 550.200 | 80.297 | 1.816.363 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M450, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.234.725 | 550.200 | 80.297 | 1.865.222 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M500, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.410.039 | 550.200 | 80.297 | 2.040.536 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M600, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.553.774 | 550.200 | 80.297 | 2.184.271 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | m3 | 968.338 | 358.940 | 80.984 | 1.408.262 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | m3 | 964.274 | 358.940 | 80.984 | 1.404.198 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.018.948 | 358.940 | 80.984 | 1.458.872 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.022.681 | 358.940 | 80.984 | 1.462.605 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.070.495 | 358.940 | 80.984 | 1.510.419 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.080.453 | 358.940 | 80.984 | 1.520.377 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.118.663 | 358.940 | 80.984 | 1.558.587 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.135.354 | 358.940 | 80.984 | 1.575.278 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.165.969 | 358.940 | 80.984 | 1.605.893 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.232.983 | 358.940 | 80.984 | 1.672.907 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.253.692 | 358.940 | 80.984 | 1.693.616 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.280.348 | 358.940 | 80.984 | 1.720.272 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.457.259 | 358.940 | 80.984 | 1.897.183 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M450, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.521.610 | 358.940 | 80.984 | 1.961.534 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M500, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.545.770 | 358.940 | 80.984 | 1.985.694 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M600, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.668.257 | 358.940 | 80.984 | 2.108.181 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | m3 | 977.234 | 319.640 | 80.984 | 1.377.858 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | m3 | 973.170 | 319.640 | 80.984 | 1.373.794 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 |
| m3 |
| 915.353 |
| 550.200 |
| 80.297 |
| 1.545.850 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | m3 | 962.931 | 550.200 | 80.297 | 1.593.428 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | m3 | 972.840 | 550.200 | 80.297 | 1.603.337 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.010.864 | 550.200 | 80.297 | 1.641.361 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.027.471 | 550.200 | 80.297 | 1.657.968 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.057.936 | 550.200 | 80.297 | 1.688.433 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.124.619 | 550.200 | 80.297 | 1.755.116 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.145.225 | 550.200 | 80.297 | 1.775.722 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.171.750 | 550.200 | 80.297 | 1.802.247 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.347.790 | 550.200 | 80.297 | 1.978.287 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M450, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.411.824 | 550.200 | 80.297 | 2.042.321 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M500, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.435.865 | 550.200 | 80.297 | 2.066.362 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M600, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.557.749 | 550.200 | 80.297 | 2.188.246 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | m3 | 849.426 | 550.200 | 80.297 | 1.479.923 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M100, đá 2x4, PCB30 | m3 | 845.606 | 550.200 | 80.297 | 1.476.103 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | m3 | 897.052 | 550.200 | 80.297 | 1.527.549 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | m3 | 899.151 | 550.200 | 80.297 | 1.529.648 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | m3 | 945.316 | 550.200 | 80.297 | 1.575.813 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | m3 | 954.113 | 550.200 | 80.297 | 1.584.610 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | m3 | 990.819 | 550.200 | 80.297 | 1.621.316 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.006.683 | 550.200 | 80.297 | 1.637.180 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.040.995 | 550.200 | 80.297 | 1.671.492 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.059.584 | 550.200 | 80.297 | 1.690.081 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M400, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.081.825 | 550.200 | 80.297 | 1.712.322 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M350, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.155.259 | 550.200 | 80.297 | 1.785.756 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M450, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.185.866 | 550.200 | 80.297 | 1.816.363 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M450, đá 2x4, PCB30 | m3 | 1.234.725 | 550.200 | 80.297 | 1.865.222 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M500, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.410.039 | 550.200 | 80.297 | 2.040.536 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M600, đá 2x4, PCB40 | m3 | 1.553.774 | 550.200 | 80.297 | 2.184.271 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | m3 | 968.338 | 358.940 | 80.984 | 1.408.262 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | m3 | 964.274 | 358.940 | 80.984 | 1.404.198 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.018.948 | 358.940 | 80.984 | 1.458.872 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.022.681 | 358.940 | 80.984 | 1.462.605 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.070.495 | 358.940 | 80.984 | 1.510.419 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.080.453 | 358.940 | 80.984 | 1.520.377 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.118.663 | 358.940 | 80.984 | 1.558.587 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.135.354 | 358.940 | 80.984 | 1.575.278 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.165.969 | 358.940 | 80.984 | 1.605.893 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.232.983 | 358.940 | 80.984 | 1.672.907 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.253.692 | 358.940 | 80.984 | 1.693.616 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.280.348 | 358.940 | 80.984 | 1.720.272 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M450, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.457.259 | 358.940 | 80.984 | 1.897.183 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M450, đá 1x2, PCB30 | m3 | 1.521.610 | 358.940 | 80.984 | 1.961.534 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M500, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.545.770 | 358.940 | 80.984 | 1.985.694 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M600, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1.668.257 | 358.940 | 80.984 | 2.108.181 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | m3 | 977.234 | 319.640 | 80.984 | 1.377.858 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | m3 | 973.170 | 319.640 | 80.984 | 1.373.794 |