Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, mái hố xói công trình thủy công đk ≤18mm, bằng cần cẩu 40T | tấn | 19.885.600 | 2.693.360 | 660.913 | 23.239.873 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, mái hố xói công trình thủy công đk >18mm, bằng cần cẩu 40T | tấn | 19.873.500 | 2.098.620 | 677.662 | 22.649.782 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép ≤10mm, bằng cần cẩu 40T | tấn | 19.617.400 | 3.641.800 | 222.312 | 23.481.512 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, mái hố xói công trình thủy công đk ≤18mm, bằng cần cẩu 40T | tấn | 19.885.600 | 2.693.360 | 660.913 | 23.239.873 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, mái hố xói công trình thủy công đk >18mm, bằng cần cẩu 40T | tấn | 19.873.500 | 2.098.620 | 677.662 | 22.649.782 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép ≤10mm, bằng cần cẩu 40T | tấn | 19.617.400 | 3.641.800 | 222.312 | 23.481.512 | |
| Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép ≤18mm, bằng cần cẩu 40T |
| tấn |
| 19.885.025 |
| 2.630.480 |
| 662.148 |
| 23.177.653 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép >18mm, bằng cần cẩu 40T | tấn | 19.873.500 | 1.912.600 | 680.544 | 22.466.644 |
| Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 4.892.623 | 3.565.820 | 0 | 8.458.443 |
| Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 100m2 | 5.892.799 | 9.578.720 | 0 | 15.471.519 |
| Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 4.958.870 | 7.781.400 | 0 | 12.740.270 |
| Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 100m2 | 6.515.969 | 14.449.300 | 0 | 20.965.269 |
| Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 5.303.188 | 8.357.800 | 0 | 13.660.988 |
| Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 7.011.729 | 7.205.000 | 0 | 14.216.729 |
| Ván khuôn gỗ sàn mái | 100m2 | 5.606.570 | 7.060.900 | 0 | 12.667.470 |
| Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 5.606.570 | 7.459.140 | 0 | 13.065.710 |
| Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 100m2 | 6.445.964 | 10.191.800 | 0 | 16.637.764 |
| Ván khuôn gỗ cầu thang xoáy ốc | 100m2 | 8.683.953 | 14.792.520 | 0 | 23.476.473 |
| Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 100m2 | 4.638.681 | 3.537.000 | 0 | 8.175.681 |
| Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 100m2 | 4.990.409 | 7.278.360 | 0 | 12.268.769 |
| Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | 100m2 | 5.436.258 | 8.543.820 | 0 | 13.980.078 |
| Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | 100m2 | 6.214.326 | 9.091.400 | 0 | 15.305.726 |
| Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày >45cm | 100m2 | 6.812.604 | 10.933.260 | 0 | 17.745.864 |
| Ván khuôn gỗ xi phông, phễu | 100m2 | 9.283.121 | 18.588.900 | 0 | 27.872.021 |
| Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | 100m2 | 6.211.596 | 11.955.060 | 0 | 18.166.656 |
| Ván khuôn gỗ cống, vòm | 100m2 | 7.992.611 | 15.822.180 | 0 | 23.814.791 |
| Ván khuôn gỗ cầu máng | 100m2 | 9.455.189 | 20.163.520 | 0 | 29.618.709 |
| Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 100m2 | 4.524.591 | 3.306.440 | 0 | 7.831.031 |
| Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo, chiều cao <25m | 100m2 | 7.992.611 | 15.822.180 | 139.568 | 23.954.359 |
| Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo, chiều cao >25m | 100m2 | 7.992.611 | 16.613.420 | 237.142 | 24.843.173 |
| Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 100m2 | 678.170 | 3.270.692 | 176.372 | 4.125.234 |
| Ván khuôn móng dài | 100m2 | 1.779.987 | 3.483.998 | 344.346 | 5.608.331 |
| Ván khuôn móng cột | 100m2 | 1.862.182 | 7.602.225 | 386.340 | 9.850.747 |
| Ván khuôn mái bờ kênh mương | 100m2 | 1.735.612 | 3.230.874 | 314.951 | 5.281.437 |
| Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 3.198.784 | 5.545.956 | 473.019 | 9.217.759 |
| Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 3.198.784 | 6.114.772 | 985.458 | 10.299.014 |
| Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 3.198.784 | 6.683.588 | 1.524.908 | 11.407.280 |
| Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2.584.184 | 5.821.831 | 473.019 | 8.879.034 |
| Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2.584.184 | 6.399.180 | 985.458 | 9.968.822 |
| Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2.584.184 | 7.041.942 | 1.524.908 | 11.151.034 |
| Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 3.468.828 | 6.100.551 | 473.019 | 10.042.398 |
| Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 3.468.828 | 6.723.405 | 985.458 | 11.177.691 |
| Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 3.468.828 | 7.394.608 | 1.524.908 | 12.388.344 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2.663.564 | 6.404.868 | 473.019 | 9.541.451 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2.663.564 | 7.039.098 | 985.458 | 10.688.120 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2.663.564 | 7.750.118 | 1.524.908 | 11.938.590 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2.493.523 | 5.688.160 | 1.102.921 | 9.284.604 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2.493.523 | 6.399.180 | 1.615.360 | 10.508.063 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2.493.523 | 6.882.673 | 2.154.810 | 11.531.006 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2.686.930 | 8.105.628 | 1.102.921 | 11.895.479 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2.686.930 | 8.532.240 | 1.615.360 | 12.834.530 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2.686.930 | 9.954.280 | 2.154.810 | 14.796.020 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2.706.552 | 6.541.384 | 1.102.921 | 10.350.857 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép ≤18mm, bằng cần cẩu 40T |
| tấn |
| 19.885.025 |
| 2.630.480 |
| 662.148 |
| 23.177.653 |
| Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép >18mm, bằng cần cẩu 40T | tấn | 19.873.500 | 1.912.600 | 680.544 | 22.466.644 |
| Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 4.892.623 | 3.565.820 | 0 | 8.458.443 |
| Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 100m2 | 5.892.799 | 9.578.720 | 0 | 15.471.519 |
| Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 4.958.870 | 7.781.400 | 0 | 12.740.270 |
| Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 100m2 | 6.515.969 | 14.449.300 | 0 | 20.965.269 |
| Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 5.303.188 | 8.357.800 | 0 | 13.660.988 |
| Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 7.011.729 | 7.205.000 | 0 | 14.216.729 |
| Ván khuôn gỗ sàn mái | 100m2 | 5.606.570 | 7.060.900 | 0 | 12.667.470 |
| Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 5.606.570 | 7.459.140 | 0 | 13.065.710 |
| Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 100m2 | 6.445.964 | 10.191.800 | 0 | 16.637.764 |
| Ván khuôn gỗ cầu thang xoáy ốc | 100m2 | 8.683.953 | 14.792.520 | 0 | 23.476.473 |
| Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 100m2 | 4.638.681 | 3.537.000 | 0 | 8.175.681 |
| Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 100m2 | 4.990.409 | 7.278.360 | 0 | 12.268.769 |
| Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | 100m2 | 5.436.258 | 8.543.820 | 0 | 13.980.078 |
| Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | 100m2 | 6.214.326 | 9.091.400 | 0 | 15.305.726 |
| Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày >45cm | 100m2 | 6.812.604 | 10.933.260 | 0 | 17.745.864 |
| Ván khuôn gỗ xi phông, phễu | 100m2 | 9.283.121 | 18.588.900 | 0 | 27.872.021 |
| Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | 100m2 | 6.211.596 | 11.955.060 | 0 | 18.166.656 |
| Ván khuôn gỗ cống, vòm | 100m2 | 7.992.611 | 15.822.180 | 0 | 23.814.791 |
| Ván khuôn gỗ cầu máng | 100m2 | 9.455.189 | 20.163.520 | 0 | 29.618.709 |
| Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 100m2 | 4.524.591 | 3.306.440 | 0 | 7.831.031 |
| Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo, chiều cao <25m | 100m2 | 7.992.611 | 15.822.180 | 139.568 | 23.954.359 |
| Ván khuôn gỗ tháp đèn trên đảo, chiều cao >25m | 100m2 | 7.992.611 | 16.613.420 | 237.142 | 24.843.173 |
| Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 100m2 | 678.170 | 3.270.692 | 176.372 | 4.125.234 |
| Ván khuôn móng dài | 100m2 | 1.779.987 | 3.483.998 | 344.346 | 5.608.331 |
| Ván khuôn móng cột | 100m2 | 1.862.182 | 7.602.225 | 386.340 | 9.850.747 |
| Ván khuôn mái bờ kênh mương | 100m2 | 1.735.612 | 3.230.874 | 314.951 | 5.281.437 |
| Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 3.198.784 | 5.545.956 | 473.019 | 9.217.759 |
| Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 3.198.784 | 6.114.772 | 985.458 | 10.299.014 |
| Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 3.198.784 | 6.683.588 | 1.524.908 | 11.407.280 |
| Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2.584.184 | 5.821.831 | 473.019 | 8.879.034 |
| Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2.584.184 | 6.399.180 | 985.458 | 9.968.822 |
| Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2.584.184 | 7.041.942 | 1.524.908 | 11.151.034 |
| Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 3.468.828 | 6.100.551 | 473.019 | 10.042.398 |
| Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 3.468.828 | 6.723.405 | 985.458 | 11.177.691 |
| Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 3.468.828 | 7.394.608 | 1.524.908 | 12.388.344 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2.663.564 | 6.404.868 | 473.019 | 9.541.451 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2.663.564 | 7.039.098 | 985.458 | 10.688.120 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2.663.564 | 7.750.118 | 1.524.908 | 11.938.590 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2.493.523 | 5.688.160 | 1.102.921 | 9.284.604 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2.493.523 | 6.399.180 | 1.615.360 | 10.508.063 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2.493.523 | 6.882.673 | 2.154.810 | 11.531.006 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2.686.930 | 8.105.628 | 1.102.921 | 11.895.479 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2.686.930 | 8.532.240 | 1.615.360 | 12.834.530 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2.686.930 | 9.954.280 | 2.154.810 | 14.796.020 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2.706.552 | 6.541.384 | 1.102.921 | 10.350.857 |