Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.188.193 | 285.480 | 103.186 | 1.576.859 | |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.291.669 | 285.480 | 103.186 | 1.680.335 | |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.359.743 | 285.480 | 103.186 | 1.748.409 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.188.193 | 285.480 | 103.186 | 1.576.859 | |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.291.669 | 285.480 | 103.186 | 1.680.335 | |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.359.743 | 285.480 | 103.186 | 1.748.409 | |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 40 tấn |
| m3 |
| 1.479.349 |
| 285.480 |
| 103.186 |
| 1.868.015 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.602.500 | 285.480 | 103.186 | 1.991.166 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.716.624 | 285.480 | 103.186 | 2.105.290 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 986.296 | 139.995 | 77.744 | 1.204.035 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.053.361 | 139.995 | 77.744 | 1.271.100 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.121.913 | 139.995 | 77.744 | 1.339.652 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.188.193 | 139.995 | 77.744 | 1.405.932 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.291.669 | 139.995 | 77.744 | 1.509.408 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.359.743 | 139.995 | 77.744 | 1.577.482 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.479.349 | 139.995 | 77.744 | 1.697.088 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.602.500 | 139.995 | 77.744 | 1.820.239 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.716.624 | 139.995 | 77.744 | 1.934.363 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 986.296 | 576.450 | 104.218 | 1.666.964 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.053.361 | 576.450 | 104.218 | 1.734.029 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.121.913 | 576.450 | 104.218 | 1.802.581 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.188.193 | 576.450 | 104.218 | 1.868.861 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.291.669 | 576.450 | 104.218 | 1.972.337 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.359.743 | 576.450 | 104.218 | 2.040.411 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.479.349 | 576.450 | 104.218 | 2.160.017 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.602.500 | 576.450 | 104.218 | 2.283.168 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.716.624 | 576.450 | 104.218 | 2.397.292 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 986.296 | 301.950 | 77.744 | 1.365.990 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.053.361 | 301.950 | 77.744 | 1.433.055 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.121.913 | 301.950 | 77.744 | 1.501.607 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.188.193 | 301.950 | 77.744 | 1.567.887 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.291.669 | 301.950 | 77.744 | 1.671.363 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.359.743 | 301.950 | 77.744 | 1.739.437 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.479.349 | 301.950 | 77.744 | 1.859.043 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.602.500 | 301.950 | 77.744 | 1.982.194 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.716.624 | 301.950 | 77.744 | 2.096.318 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 976.627 | 252.540 | 77.744 | 1.306.911 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.043.034 | 252.540 | 77.744 | 1.373.318 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.110.914 | 252.540 | 77.744 | 1.441.198 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.176.544 | 252.540 | 77.744 | 1.506.828 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.279.005 | 252.540 | 77.744 | 1.609.289 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.346.412 | 252.540 | 77.744 | 1.676.696 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.464.845 | 252.540 | 77.744 | 1.795.129 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.586.789 | 252.540 | 77.744 | 1.917.073 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.699.795 | 252.540 | 77.744 | 2.030.079 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 976.627 | 760.365 | 117.283 | 1.854.275 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.043.034 | 760.365 | 117.283 | 1.920.682 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.110.914 | 760.365 | 117.283 | 1.988.562 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.176.544 | 760.365 | 117.283 | 2.054.192 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.279.005 | 760.365 | 117.283 | 2.156.653 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.346.412 | 760.365 | 117.283 | 2.224.060 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.464.845 | 760.365 | 117.283 | 2.342.493 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.586.789 | 760.365 | 117.283 | 2.464.437 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 40 tấn |
| m3 |
| 1.479.349 |
| 285.480 |
| 103.186 |
| 1.868.015 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.602.500 | 285.480 | 103.186 | 1.991.166 |
| Bê tông thủy công tường thượng lưu đập, chiều dày >2m đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.716.624 | 285.480 | 103.186 | 2.105.290 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 986.296 | 139.995 | 77.744 | 1.204.035 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.053.361 | 139.995 | 77.744 | 1.271.100 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.121.913 | 139.995 | 77.744 | 1.339.652 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.188.193 | 139.995 | 77.744 | 1.405.932 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.291.669 | 139.995 | 77.744 | 1.509.408 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.359.743 | 139.995 | 77.744 | 1.577.482 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.479.349 | 139.995 | 77.744 | 1.697.088 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.602.500 | 139.995 | 77.744 | 1.820.239 |
| Bê tông thủy công phía trong thân đập đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.716.624 | 139.995 | 77.744 | 1.934.363 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 986.296 | 576.450 | 104.218 | 1.666.964 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.053.361 | 576.450 | 104.218 | 1.734.029 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.121.913 | 576.450 | 104.218 | 1.802.581 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.188.193 | 576.450 | 104.218 | 1.868.861 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.291.669 | 576.450 | 104.218 | 1.972.337 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.359.743 | 576.450 | 104.218 | 2.040.411 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.479.349 | 576.450 | 104.218 | 2.160.017 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.602.500 | 576.450 | 104.218 | 2.283.168 |
| Bê tông thủy công mặt cong đập tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.716.624 | 576.450 | 104.218 | 2.397.292 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 986.296 | 301.950 | 77.744 | 1.365.990 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.053.361 | 301.950 | 77.744 | 1.433.055 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.121.913 | 301.950 | 77.744 | 1.501.607 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.188.193 | 301.950 | 77.744 | 1.567.887 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.291.669 | 301.950 | 77.744 | 1.671.363 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.359.743 | 301.950 | 77.744 | 1.739.437 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.479.349 | 301.950 | 77.744 | 1.859.043 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.602.500 | 301.950 | 77.744 | 1.982.194 |
| Bê tông thủy công mũi phóng đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.716.624 | 301.950 | 77.744 | 2.096.318 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 976.627 | 252.540 | 77.744 | 1.306.911 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.043.034 | 252.540 | 77.744 | 1.373.318 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.110.914 | 252.540 | 77.744 | 1.441.198 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.176.544 | 252.540 | 77.744 | 1.506.828 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.279.005 | 252.540 | 77.744 | 1.609.289 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.346.412 | 252.540 | 77.744 | 1.676.696 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.464.845 | 252.540 | 77.744 | 1.795.129 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.586.789 | 252.540 | 77.744 | 1.917.073 |
| Bê tông thủy công dốc nước đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.699.795 | 252.540 | 77.744 | 2.030.079 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 976.627 | 760.365 | 117.283 | 1.854.275 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.043.034 | 760.365 | 117.283 | 1.920.682 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.110.914 | 760.365 | 117.283 | 1.988.562 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.176.544 | 760.365 | 117.283 | 2.054.192 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.279.005 | 760.365 | 117.283 | 2.156.653 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.346.412 | 760.365 | 117.283 | 2.224.060 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.464.845 | 760.365 | 117.283 | 2.342.493 |
| Bê tông thủy công tháp điều áp, chiều cao <=25m đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 40 tấn | m3 | 1.586.789 | 760.365 | 117.283 | 2.464.437 |