Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 356.349 | 565.443 | 921.792 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 426.835 | 607.508 | 1.034.343 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 499.280 | 670.006 | 1.169.286 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 356.349 | 565.443 | 921.792 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 426.835 | 607.508 | 1.034.343 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 499.280 | 670.006 | 1.169.286 | |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm |
| 100m2 |
| 0 |
| 217.334 |
| 440.335 |
| 657.669 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 289.778 | 494.420 | 784.198 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 362.223 | 575.058 | 937.281 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 434.667 | 617.724 | 1.052.391 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 507.112 | 683.226 | 1.190.338 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 11.549.022 | 161.673 | 317.876 | 12.028.571 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 10m2 | 1.015.869 | 35.386 | 4.189 | 1.055.444 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 10m2 | 1.340.769 | 38.201 | 4.333 | 1.383.303 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 10m2 | 1.990.569 | 44.032 | 4.550 | 2.039.151 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 10m2 | 2.517.249 | 45.238 | 4.694 | 2.567.181 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 10.158.691 | 130.688 | 222.133 | 10.511.512 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 13.407.691 | 146.772 | 243.987 | 13.798.450 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 19.905.691 | 160.846 | 266.555 | 20.333.092 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 25.172.491 | 176.931 | 293.514 | 25.642.936 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 3.283.693 | 653.188 | 867.116 | 4.803.997 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 5.400.715 | 762.052 | 1.026.281 | 7.189.048 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 8.072.641 | 1.306.375 | 1.195.631 | 10.574.647 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 9.808.531 | 1.524.104 | 1.360.327 | 12.692.962 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 841.196 | 56.972 | 411.752 | 1.309.920 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.511.887 | 56.972 | 411.752 | 1.980.611 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.889.933 | 56.972 | 411.752 | 2.358.657 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.731.099 | 56.972 | 411.752 | 3.199.823 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 649.696 | 48.989 | 289.350 | 988.035 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.039.514 | 48.989 | 289.350 | 1.377.853 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.299.393 | 48.989 | 289.350 | 1.637.732 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.949.089 | 48.989 | 289.350 | 2.287.428 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 27.216 | 158.633 | 185.849 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 51.892 | 190.359 | 242.251 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 217.729 | 1.201.107 | 1.418.836 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 198.973 | 310.780 | 0 | 509.753 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 198.973 | 235.591 | 0 | 434.564 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 97.103.238 | 1.818.824 | 7.422.472 | 106.344.534 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 106.025.594 | 1.914.552 | 7.422.472 | 115.362.618 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 113.394.880 | 2.201.735 | 7.422.472 | 123.019.087 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 123.973.103 | 2.316.608 | 7.422.472 | 133.712.183 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 97.103.238 | 970.040 | 7.722.083 | 105.795.361 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 106.025.594 | 1.021.094 | 7.722.083 | 114.768.771 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 113.394.880 | 1.072.149 | 7.722.083 | 122.189.112 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 123.973.103 | 1.123.204 | 7.722.083 | 132.818.390 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 97.103.238 | 797.730 | 6.890.874 | 104.791.842 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 106.025.594 | 829.639 | 6.890.874 | 113.746.107 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 113.394.880 | 861.548 | 6.890.874 | 121.147.302 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 123.973.103 | 893.458 | 6.890.874 | 131.757.435 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 111.944.219 | 861.548 | 6.890.874 | 119.696.641 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.721.634 | 2.721.634 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.426.030 | 2.426.030 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.253.357 | 2.253.357 |
| 100m2 |
| 0 |
| 217.334 |
| 440.335 |
| 657.669 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | 100m2 | 0 | 289.778 | 494.420 | 784.198 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 100m2 | 0 | 362.223 | 575.058 | 937.281 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 0 | 434.667 | 617.724 | 1.052.391 |
| Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 100m2 | 0 | 507.112 | 683.226 | 1.190.338 |
| Rải thảm mặt đường bê tông nhựa độ bám cao, cấp C, dày 2,2cm | 100m2 | 11.549.022 | 161.673 | 317.876 | 12.028.571 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 10m2 | 1.015.869 | 35.386 | 4.189 | 1.055.444 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 10m2 | 1.340.769 | 38.201 | 4.333 | 1.383.303 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 10m2 | 1.990.569 | 44.032 | 4.550 | 2.039.151 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 10m2 | 2.517.249 | 45.238 | 4.694 | 2.567.181 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,5cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 10.158.691 | 130.688 | 222.133 | 10.511.512 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 13.407.691 | 146.772 | 243.987 | 13.798.450 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 19.905.691 | 160.846 | 266.555 | 20.333.092 |
| Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | 100m2 | 25.172.491 | 176.931 | 293.514 | 25.642.936 |
| Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | 100m2 | 3.283.693 | 653.188 | 867.116 | 4.803.997 |
| Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | 100m2 | 5.400.715 | 762.052 | 1.026.281 | 7.189.048 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 100m2 | 8.072.641 | 1.306.375 | 1.195.631 | 10.574.647 |
| Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 | 100m2 | 9.808.531 | 1.524.104 | 1.360.327 | 12.692.962 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 100m2 | 841.196 | 56.972 | 411.752 | 1.309.920 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.511.887 | 56.972 | 411.752 | 1.980.611 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.889.933 | 56.972 | 411.752 | 2.358.657 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | 100m2 | 2.731.099 | 56.972 | 411.752 | 3.199.823 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 100m2 | 649.696 | 48.989 | 289.350 | 988.035 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | 100m2 | 1.039.514 | 48.989 | 289.350 | 1.377.853 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 1.299.393 | 48.989 | 289.350 | 1.637.732 |
| Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | 100m2 | 1.949.089 | 48.989 | 289.350 | 2.287.428 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 100m2 | 0 | 27.216 | 158.633 | 185.849 |
| Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | 100m2 | 0 | 51.892 | 190.359 | 242.251 |
| Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 100m2 | 0 | 217.729 | 1.201.107 | 1.418.836 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | m3 | 198.973 | 310.780 | 0 | 509.753 |
| Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh >2 m | m3 | 198.973 | 235.591 | 0 | 434.564 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 97.103.238 | 1.818.824 | 7.422.472 | 106.344.534 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 106.025.594 | 1.914.552 | 7.422.472 | 115.362.618 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 113.394.880 | 2.201.735 | 7.422.472 | 123.019.087 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h | 100tấn | 123.973.103 | 2.316.608 | 7.422.472 | 133.712.183 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 97.103.238 | 970.040 | 7.722.083 | 105.795.361 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 106.025.594 | 1.021.094 | 7.722.083 | 114.768.771 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 113.394.880 | 1.072.149 | 7.722.083 | 122.189.112 |
| Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | 100tấn | 123.973.103 | 1.123.204 | 7.722.083 | 132.818.390 |
| Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 97.103.238 | 797.730 | 6.890.874 | 104.791.842 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 106.025.594 | 829.639 | 6.890.874 | 113.746.107 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 113.394.880 | 861.548 | 6.890.874 | 121.147.302 |
| Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 123.973.103 | 893.458 | 6.890.874 | 131.757.435 |
| Sản xuất bê tông nhựa Polyme cấp C bằng trạm trộn 80 tấn/h | 100tấn | 111.944.219 | 861.548 | 6.890.874 | 119.696.641 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 5 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.721.634 | 2.721.634 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 7 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.426.030 | 2.426.030 |
| Vận chuyển hỗn hợp cát đen, cát vàng gia cố ximăng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 0,5 km, ôtô 10 tấn | 100tấn | 0 | 0 | 2.253.357 | 2.253.357 |