Tra cứu dữ liệu xây dựng
7762 kết quả · 1892/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | m2 | 89.696 | 35.212 | 0 | 124.908 | |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 68.110 | 31.300 | 0 | 99.410 | |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 71.710 | 23.475 | 0 | 95.185 | |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7762 kết quả · 1892/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | m2 | 89.696 | 35.212 | 0 | 124.908 | |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 68.110 | 31.300 | 0 | 99.410 | |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 71.710 | 23.475 | 0 | 95.185 | |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 |
| m2 |
| 73.225 |
| 25.431 |
| 0 |
| 98.656 |
| Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 74.950 | 28.365 | 0 | 103.315 |
| Lát gạch đất nung 350x350 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 79.703 | 27.974 | 0 | 107.677 |
| Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 85.485 | 27.192 | 0 | 112.677 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 290.222 | 68.468 | 31.504 | 390.194 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 290.222 | 92.432 | 31.504 | 414.158 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 289.889 | 58.687 | 31.504 | 380.080 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 289.889 | 79.227 | 31.504 | 400.620 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 289.666 | 50.862 | 31.504 | 372.032 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 289.666 | 68.664 | 31.504 | 389.834 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 577.617 | 68.468 | 31.504 | 677.589 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 577.617 | 92.432 | 31.504 | 701.553 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 577.284 | 58.687 | 31.504 | 667.475 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 577.284 | 79.227 | 31.504 | 688.015 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 577.062 | 50.862 | 31.504 | 659.428 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 577.062 | 68.664 | 31.504 | 677.230 |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 573.984 | 62.599 | 42.005 | 678.588 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 573.984 | 68.468 | 42.005 | 684.457 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 573.984 | 84.118 | 73.509 | 731.611 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 37.816 | 19.562 | 0 | 57.378 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 39.718 | 27.387 | 0 | 67.105 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 84.387 | 89.987 | 0 | 174.374 |
| Làm trần cót ép | m2 | 141.273 | 3.912 | 0 | 145.185 |
| Làm trần gỗ dán | m2 | 166.023 | 3.912 | 0 | 169.935 |
| Làm trần ván ép | m2 | 166.023 | 27.387 | 0 | 193.410 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 255.077 | 83.996 | 0 | 339.073 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 255.077 | 83.996 | 0 | 339.073 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 308.616 | 273.872 | 0 | 582.488 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 175.374 | 117.374 | 0 | 292.748 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 268.802 | 93.899 | 0 | 362.701 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 64xx41 cm | m2 | 268.802 | 93.899 | 0 | 362.701 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 180.531 | 78.249 | 0 | 258.780 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 81.761 | 25.431 | 0 | 107.192 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 206.636 | 172.148 | 0 | 378.784 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 238.455 | 172.148 | 0 | 410.603 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 279.057 | 151.192 | 0 | 430.249 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 294.522 | 176.391 | 0 | 470.913 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 155.093 | 94.495 | 0 | 249.588 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 155.093 | 110.244 | 0 | 265.337 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 48.295 | 58.687 | 0 | 106.982 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 112.455 | 74.337 | 0 | 186.792 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 149.364 | 74.337 | 0 | 223.701 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 130.273 | 113.461 | 0 | 243.734 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 162.091 | 113.461 | 0 | 275.552 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 15.368 | 30.028 | 0 | 45.396 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 30.736 | 36.118 | 0 | 66.854 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 61.473 | 83.996 | 0 | 145.469 |
| m2 |
| 73.225 |
| 25.431 |
| 0 |
| 98.656 |
| Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 74.950 | 28.365 | 0 | 103.315 |
| Lát gạch đất nung 350x350 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 79.703 | 27.974 | 0 | 107.677 |
| Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 85.485 | 27.192 | 0 | 112.677 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 290.222 | 68.468 | 31.504 | 390.194 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 290.222 | 92.432 | 31.504 | 414.158 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 289.889 | 58.687 | 31.504 | 380.080 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 289.889 | 79.227 | 31.504 | 400.620 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 289.666 | 50.862 | 31.504 | 372.032 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 289.666 | 68.664 | 31.504 | 389.834 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 577.617 | 68.468 | 31.504 | 677.589 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 577.617 | 92.432 | 31.504 | 701.553 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 577.284 | 58.687 | 31.504 | 667.475 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 577.284 | 79.227 | 31.504 | 688.015 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 577.062 | 50.862 | 31.504 | 659.428 |
| Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 577.062 | 68.664 | 31.504 | 677.230 |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 573.984 | 62.599 | 42.005 | 678.588 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 573.984 | 68.468 | 42.005 | 684.457 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 573.984 | 84.118 | 73.509 | 731.611 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 37.816 | 19.562 | 0 | 57.378 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 39.718 | 27.387 | 0 | 67.105 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 84.387 | 89.987 | 0 | 174.374 |
| Làm trần cót ép | m2 | 141.273 | 3.912 | 0 | 145.185 |
| Làm trần gỗ dán | m2 | 166.023 | 3.912 | 0 | 169.935 |
| Làm trần ván ép | m2 | 166.023 | 27.387 | 0 | 193.410 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 255.077 | 83.996 | 0 | 339.073 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 255.077 | 83.996 | 0 | 339.073 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 308.616 | 273.872 | 0 | 582.488 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 175.374 | 117.374 | 0 | 292.748 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 268.802 | 93.899 | 0 | 362.701 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 64xx41 cm | m2 | 268.802 | 93.899 | 0 | 362.701 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 180.531 | 78.249 | 0 | 258.780 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 81.761 | 25.431 | 0 | 107.192 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 206.636 | 172.148 | 0 | 378.784 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 238.455 | 172.148 | 0 | 410.603 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 279.057 | 151.192 | 0 | 430.249 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 294.522 | 176.391 | 0 | 470.913 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 155.093 | 94.495 | 0 | 249.588 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 155.093 | 110.244 | 0 | 265.337 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 48.295 | 58.687 | 0 | 106.982 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 112.455 | 74.337 | 0 | 186.792 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 149.364 | 74.337 | 0 | 223.701 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 130.273 | 113.461 | 0 | 243.734 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 162.091 | 113.461 | 0 | 275.552 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 15.368 | 30.028 | 0 | 45.396 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 30.736 | 36.118 | 0 | 66.854 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 61.473 | 83.996 | 0 | 145.469 |