Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 166.610 | 104.271 | 0 | 270.881 | |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 166.610 | 104.271 | 0 | 270.881 | |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 271.084 | 334.757 | 0 | 605.841 | |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10028 kết quả · 789/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 166.610 | 104.271 | 0 | 270.881 | |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 166.610 | 104.271 | 0 | 270.881 | |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 271.084 | 334.757 | 0 | 605.841 | |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 |
| 160.020 |
| 143.467 |
| 0 |
| 303.487 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 169.901 | 114.774 | 0 | 284.675 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 127.563 | 95.645 | 0 | 223.208 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 129.780 | 31.085 | 0 | 160.865 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 100.150 | 210.419 | 0 | 310.569 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 115.400 | 210.419 | 0 | 325.819 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | m2 | 259.165 | 187.688 | 0 | 446.853 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | m2 | 262.588 | 218.970 | 0 | 481.558 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép 5mm | m2 | 95.125 | 71.734 | 0 | 166.859 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 55.010 | 90.863 | 0 | 145.873 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 72.700 | 90.863 | 0 | 163.563 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 63.550 | 138.685 | 0 | 202.235 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 78.800 | 138.685 | 0 | 217.485 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 7.366 | 37.277 | 0 | 44.643 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 14.732 | 44.837 | 0 | 59.569 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 29.463 | 104.271 | 0 | 133.734 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 41.312 | 127.732 | 0 | 169.044 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 3.467.000 | 1.609.080 | 0 | 5.076.080 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 3.467.000 | 2.011.350 | 0 | 5.478.350 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 72.700 | 181.725 | 0 | 254.425 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 109.300 | 181.725 | 0 | 291.025 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 42.200 | 208.542 | 0 | 250.742 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 60.500 | 208.542 | 0 | 269.042 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 33.900 | 200.854 | 0 | 234.754 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 24.750 | 176.943 | 0 | 201.693 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 71.850 | 71.734 | 0 | 143.584 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 108.450 | 78.907 | 0 | 187.357 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 91.258 | 23.911 | 0 | 115.169 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 2.792 | 11.956 | 0 | 14.748 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 111.300 | 71.734 | 0 | 183.034 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 39.281 | 16.738 | 0 | 56.019 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 46.589 | 19.129 | 0 | 65.718 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 39.281 | 21.520 | 0 | 60.801 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 46.589 | 23.911 | 0 | 70.500 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 129.405 | 125.125 | 0 | 254.530 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 805.532 | 125.125 | 0 | 930.657 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 1.003.739 | 135.553 | 0 | 1.139.292 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 1.356.494 | 145.980 | 0 | 1.502.474 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 51.000 | 52.605 | 0 | 103.605 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 1.575 | 28.693 | 0 | 30.268 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 50.846 | 116.836 | 0 | 167.682 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 57.661 | 102.232 | 0 | 159.893 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | m2 | 260.453 | 233.673 | 0 | 494.126 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc ván ép | m2 | 312.428 | 613.391 | 0 | 925.819 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc lambris | m2 | 244.860 | 730.228 | 0 | 975.088 |
| Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | m2 | 796 | 9.086 | 0 | 9.882 |
| Quét vôi 3 nước trắng | m2 | 610 | 9.086 | 0 | 9.696 |
| 160.020 |
| 143.467 |
| 0 |
| 303.487 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 169.901 | 114.774 | 0 | 284.675 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 127.563 | 95.645 | 0 | 223.208 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 129.780 | 31.085 | 0 | 160.865 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 100.150 | 210.419 | 0 | 310.569 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 115.400 | 210.419 | 0 | 325.819 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | m2 | 259.165 | 187.688 | 0 | 446.853 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | m2 | 262.588 | 218.970 | 0 | 481.558 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép 5mm | m2 | 95.125 | 71.734 | 0 | 166.859 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 55.010 | 90.863 | 0 | 145.873 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 72.700 | 90.863 | 0 | 163.563 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 63.550 | 138.685 | 0 | 202.235 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 78.800 | 138.685 | 0 | 217.485 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 7.366 | 37.277 | 0 | 44.643 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 14.732 | 44.837 | 0 | 59.569 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 29.463 | 104.271 | 0 | 133.734 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 41.312 | 127.732 | 0 | 169.044 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 3.467.000 | 1.609.080 | 0 | 5.076.080 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 3.467.000 | 2.011.350 | 0 | 5.478.350 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 72.700 | 181.725 | 0 | 254.425 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 109.300 | 181.725 | 0 | 291.025 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 42.200 | 208.542 | 0 | 250.742 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 60.500 | 208.542 | 0 | 269.042 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 33.900 | 200.854 | 0 | 234.754 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 10x10 cm | m2 | 24.750 | 176.943 | 0 | 201.693 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 2 cm | m2 | 71.850 | 71.734 | 0 | 143.584 |
| Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3 cm | m2 | 108.450 | 78.907 | 0 | 187.357 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng tấm | m2 | 91.258 | 23.911 | 0 | 115.169 |
| Dán foocmica vào kết cấu dạng chỉ rộng <=3 cm | m | 2.792 | 11.956 | 0 | 14.748 |
| ốp simili + mút vào cấu kiện gỗ | m2 | 111.300 | 71.734 | 0 | 183.034 |
| Dán giấy trang trí vào tường gỗ ván | m2 | 39.281 | 16.738 | 0 | 56.019 |
| Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | m2 | 46.589 | 19.129 | 0 | 65.718 |
| Dán giấy trang trí vào trần gỗ | m2 | 39.281 | 21.520 | 0 | 60.801 |
| Dán giấy trang trí vào trần trát vữa | m2 | 46.589 | 23.911 | 0 | 70.500 |
| Làm vách bằng tấm thạch cao | m2 | 129.405 | 125.125 | 0 | 254.530 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 805.532 | 125.125 | 0 | 930.657 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 1.003.739 | 135.553 | 0 | 1.139.292 |
| Làm tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớp (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m2 | 1.356.494 | 145.980 | 0 | 1.502.474 |
| Lắp gioăng đồng hồ trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 51.000 | 52.605 | 0 | 103.605 |
| Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | m | 1.575 | 28.693 | 0 | 30.268 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc ván ép | m | 50.846 | 116.836 | 0 | 167.682 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp màn cửa, hộp đèn tường bọc lambris | m | 57.661 | 102.232 | 0 | 159.893 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn âm trần | m2 | 260.453 | 233.673 | 0 | 494.126 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc ván ép | m2 | 312.428 | 613.391 | 0 | 925.819 |
| Sản xuất và lắp đặt hộp đèn trần đóng nổi bọc lambris | m2 | 244.860 | 730.228 | 0 | 975.088 |
| Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | m2 | 796 | 9.086 | 0 | 9.882 |
| Quét vôi 3 nước trắng | m2 | 610 | 9.086 | 0 | 9.696 |