Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 666.515 | 810.357 | 1.476.872 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 796.279 | 1.019.352 | 1.815.631 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 955.534 | 1.458.407 | 2.413.941 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 666.515 | 810.357 | 1.476.872 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 796.279 | 1.019.352 | 1.815.631 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 955.534 | 1.458.407 | 2.413.941 | |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 |
| 0 |
| 542.649 |
| 728.144 |
| 1.270.793 |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 658.650 | 887.199 | 1.545.849 |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 786.448 | 1.115.971 | 1.902.419 |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 943.738 | 1.598.689 | 2.542.427 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.171.808 | 1.264.806 | 2.436.614 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.230.791 | 1.897.208 | 3.127.999 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.291.741 | 2.529.611 | 3.821.352 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 790.380 | 1.093.029 | 1.883.409 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 733.363 | 1.066.951 | 1.800.314 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 544.615 | 655.430 | 1.200.045 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 674.379 | 779.466 | 1.453.845 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 810.041 | 977.785 | 1.787.826 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 961.433 | 1.246.275 | 2.207.708 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 538.717 | 683.088 | 1.221.805 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 666.515 | 796.251 | 1.462.766 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 798.245 | 936.259 | 1.734.504 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 945.704 | 1.281.367 | 2.227.071 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 534.785 | 720.121 | 1.254.906 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 660.616 | 813.548 | 1.474.164 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 792.346 | 958.474 | 1.750.820 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 937.839 | 1.396.401 | 2.334.240 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 530.852 | 760.534 | 1.291.386 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 654.718 | 920.831 | 1.575.549 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 784.482 | 1.160.299 | 1.944.781 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 926.043 | 1.652.313 | 2.578.356 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 524.954 | 799.280 | 1.324.234 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 646.853 | 966.727 | 1.613.580 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 774.651 | 1.223.385 | 1.998.036 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 914.246 | 1.747.933 | 2.662.179 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 475.801 | 602.245 | 1.078.046 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 605.565 | 737.181 | 1.342.746 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 705.837 | 886.322 | 1.592.159 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 778.584 | 1.195.967 | 1.974.551 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 456.140 | 772.223 | 1.228.363 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 580.005 | 960.813 | 1.540.818 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 676.345 | 1.175.209 | 1.851.554 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 745.159 | 1.584.150 | 2.329.309 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 424.682 | 806.126 | 1.230.808 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 540.683 | 944.178 | 1.484.861 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 631.125 | 1.052.648 | 1.683.773 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 696.006 | 1.496.387 | 2.192.393 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 389.292 | 629.408 | 1.018.700 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 495.462 | 749.434 | 1.244.896 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 578.039 | 889.953 | 1.467.992 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 637.023 | 1.200.266 | 1.837.289 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 363.732 | 670.035 | 1.033.767 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 464.004 | 765.754 | 1.229.758 |
| 0 |
| 542.649 |
| 728.144 |
| 1.270.793 |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 658.650 | 887.199 | 1.545.849 |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 786.448 | 1.115.971 | 1.902.419 |
| Đào kênh mương, chiều rộng > 20m, máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 943.738 | 1.598.689 | 2.542.427 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.171.808 | 1.264.806 | 2.436.614 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.230.791 | 1.897.208 | 3.127.999 |
| Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.291.741 | 2.529.611 | 3.821.352 |
| Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 790.380 | 1.093.029 | 1.883.409 |
| Mở rộng kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 733.363 | 1.066.951 | 1.800.314 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 544.615 | 655.430 | 1.200.045 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 674.379 | 779.466 | 1.453.845 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 810.041 | 977.785 | 1.787.826 |
| Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 961.433 | 1.246.275 | 2.207.708 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 538.717 | 683.088 | 1.221.805 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 666.515 | 796.251 | 1.462.766 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 798.245 | 936.259 | 1.734.504 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 945.704 | 1.281.367 | 2.227.071 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 534.785 | 720.121 | 1.254.906 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 660.616 | 813.548 | 1.474.164 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 792.346 | 958.474 | 1.750.820 |
| Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 937.839 | 1.396.401 | 2.334.240 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 530.852 | 760.534 | 1.291.386 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 654.718 | 920.831 | 1.575.549 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 784.482 | 1.160.299 | 1.944.781 |
| Đào nền đường bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 926.043 | 1.652.313 | 2.578.356 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 524.954 | 799.280 | 1.324.234 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 646.853 | 966.727 | 1.613.580 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 774.651 | 1.223.385 | 1.998.036 |
| Đào nền đường bằng máy đào 3,6m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 914.246 | 1.747.933 | 2.662.179 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 475.801 | 602.245 | 1.078.046 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 605.565 | 737.181 | 1.342.746 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 705.837 | 886.322 | 1.592.159 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 778.584 | 1.195.967 | 1.974.551 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 456.140 | 772.223 | 1.228.363 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 580.005 | 960.813 | 1.540.818 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 676.345 | 1.175.209 | 1.851.554 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 745.159 | 1.584.150 | 2.329.309 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 424.682 | 806.126 | 1.230.808 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 540.683 | 944.178 | 1.484.861 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 631.125 | 1.052.648 | 1.683.773 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 696.006 | 1.496.387 | 2.192.393 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 389.292 | 629.408 | 1.018.700 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 495.462 | 749.434 | 1.244.896 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 578.039 | 889.953 | 1.467.992 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 637.023 | 1.200.266 | 1.837.289 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 363.732 | 670.035 | 1.033.767 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 464.004 | 765.754 | 1.229.758 |