Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 540.683 | 844.826 | 1.385.509 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 595.734 | 1.140.307 | 1.736.041 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 548.547 | 813.882 | 1.362.429 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 540.683 | 844.826 | 1.385.509 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 595.734 | 1.140.307 | 1.736.041 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 548.547 | 813.882 | 1.362.429 | |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II |
| 100m3 |
| 0 |
| 697.973 |
| 992.851 |
| 1.690.824 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 815.940 | 1.193.126 | 2.009.066 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 898.517 | 1.610.720 | 2.509.237 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 524.954 | 1.004.486 | 1.529.440 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 668.481 | 1.071.981 | 1.740.462 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 780.550 | 1.375.709 | 2.156.259 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 859.194 | 1.858.100 | 2.717.294 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 489.564 | 998.413 | 1.487.977 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 625.226 | 1.254.795 | 1.880.021 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 727.464 | 1.683.743 | 2.411.207 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 802.177 | 2.006.687 | 2.808.864 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 450.241 | 977.778 | 1.428.019 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 572.141 | 1.211.976 | 1.784.117 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 668.481 | 1.765.269 | 2.433.750 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 735.329 | 2.382.967 | 3.118.296 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 420.750 | 757.430 | 1.178.180 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 534.785 | 911.414 | 1.446.199 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 625.226 | 1.165.278 | 1.790.504 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 688.142 | 1.573.125 | 2.261.267 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 609.497 | 1.132.049 | 1.741.546 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 776.617 | 1.376.356 | 2.152.973 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 906.381 | 1.653.332 | 2.559.713 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 998.789 | 2.231.430 | 3.230.219 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 583.938 | 1.214.912 | 1.798.850 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 743.193 | 1.542.462 | 2.285.655 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 867.059 | 2.108.229 | 2.975.288 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 955.534 | 2.844.720 | 3.800.254 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 544.615 | 1.284.378 | 1.828.993 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 694.040 | 1.540.761 | 2.234.801 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 810.041 | 2.100.365 | 2.910.406 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 892.618 | 2.835.000 | 3.727.618 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 499.394 | 1.244.178 | 1.743.572 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 635.057 | 1.501.796 | 2.136.853 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 741.227 | 2.052.162 | 2.793.389 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 817.906 | 2.772.322 | 3.590.228 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 467.937 | 1.057.073 | 1.525.010 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 593.768 | 1.140.307 | 1.734.075 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 694.040 | 1.385.848 | 2.079.888 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 764.821 | 1.868.606 | 2.633.427 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 670.447 | 1.164.928 | 1.835.375 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 863.127 | 1.262.661 | 2.125.788 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 589.836 | 870.845 | 1.460.681 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 784.482 | 943.905 | 1.728.387 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 697.973 | 1.434.368 | 2.132.341 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 896.551 | 1.556.373 | 2.452.924 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 613.429 | 1.074.097 | 1.687.526 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 815.940 | 1.162.941 | 1.978.881 |
| 100m3 |
| 0 |
| 697.973 |
| 992.851 |
| 1.690.824 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 815.940 | 1.193.126 | 2.009.066 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 898.517 | 1.610.720 | 2.509.237 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 524.954 | 1.004.486 | 1.529.440 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 668.481 | 1.071.981 | 1.740.462 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 780.550 | 1.375.709 | 2.156.259 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 859.194 | 1.858.100 | 2.717.294 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 489.564 | 998.413 | 1.487.977 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 625.226 | 1.254.795 | 1.880.021 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 727.464 | 1.683.743 | 2.411.207 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 802.177 | 2.006.687 | 2.808.864 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 450.241 | 977.778 | 1.428.019 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 572.141 | 1.211.976 | 1.784.117 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 668.481 | 1.765.269 | 2.433.750 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 735.329 | 2.382.967 | 3.118.296 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 420.750 | 757.430 | 1.178.180 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 534.785 | 911.414 | 1.446.199 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 625.226 | 1.165.278 | 1.790.504 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 70m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 688.142 | 1.573.125 | 2.261.267 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 609.497 | 1.132.049 | 1.741.546 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 776.617 | 1.376.356 | 2.152.973 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 906.381 | 1.653.332 | 2.559.713 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 110CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 998.789 | 2.231.430 | 3.230.219 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 583.938 | 1.214.912 | 1.798.850 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 743.193 | 1.542.462 | 2.285.655 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 867.059 | 2.108.229 | 2.975.288 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 140CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 955.534 | 2.844.720 | 3.800.254 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 544.615 | 1.284.378 | 1.828.993 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 694.040 | 1.540.761 | 2.234.801 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 810.041 | 2.100.365 | 2.910.406 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 180CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 892.618 | 2.835.000 | 3.727.618 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 499.394 | 1.244.178 | 1.743.572 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 635.057 | 1.501.796 | 2.136.853 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 741.227 | 2.052.162 | 2.793.389 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 240CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 817.906 | 2.772.322 | 3.590.228 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 467.937 | 1.057.073 | 1.525.010 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 593.768 | 1.140.307 | 1.734.075 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 694.040 | 1.385.848 | 2.079.888 |
| Đào nền đường trong phạm vi <= 100m, bằng máy ủi 320CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 764.821 | 1.868.606 | 2.633.427 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 670.447 | 1.164.928 | 1.835.375 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 863.127 | 1.262.661 | 2.125.788 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 589.836 | 870.845 | 1.460.681 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 300m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 784.482 | 943.905 | 1.728.387 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 697.973 | 1.434.368 | 2.132.341 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 896.551 | 1.556.373 | 2.452.924 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 613.429 | 1.074.097 | 1.687.526 |
| Đào san đất trong phạm vi <= 500m bằng máy cạp 16m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 815.940 | 1.162.941 | 1.978.881 |