Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399.802 | 595.550 | 94.615 | 1.089.967 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 379.097 | 595.550 | 94.615 | 1.069.262 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 407.492 | 595.550 | 94.615 | 1.097.657 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
15619 kết quả · 305/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399.802 | 595.550 | 94.615 | 1.089.967 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 379.097 | 595.550 | 94.615 | 1.069.262 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 407.492 | 595.550 | 94.615 | 1.097.657 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) |
| m3 |
| 382.838 |
| 595.550 |
| 94.615 |
| 1.073.003 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao ≤25m, bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 399.802 | 595.550 | 97.995 | 1.093.347 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432.498 | 595.550 | 94.615 | 1.122.663 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 412.930 | 595.550 | 94.615 | 1.103.095 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 447.911 | 595.550 | 94.615 | 1.138.076 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418.002 | 595.550 | 94.615 | 1.108.167 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao ≤25m, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 432.498 | 595.550 | 97.995 | 1.126.043 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465.938 | 595.550 | 94.615 | 1.156.103 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445.362 | 595.550 | 94.615 | 1.135.527 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 487.479 | 595.550 | 94.615 | 1.177.644 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452.414 | 595.550 | 94.615 | 1.142.579 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao ≤25m, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 465.938 | 595.550 | 97.995 | 1.159.483 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 498.357 | 595.550 | 94.615 | 1.188.522 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 477.969 | 595.550 | 94.615 | 1.168.134 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 526.194 | 595.550 | 94.615 | 1.216.359 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 525.212 | 595.550 | 94.615 | 1.215.377 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao ≤25m, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 498.357 | 595.550 | 97.995 | 1.191.902 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 563.372 | 595.550 | 94.615 | 1.253.537 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 543.379 | 595.550 | 94.615 | 1.233.544 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 550.248 | 595.550 | 94.615 | 1.240.413 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 550.248 | 595.550 | 94.615 | 1.240.413 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao ≤25m, bê tông M350, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 563.372 | 595.550 | 97.995 | 1.256.917 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 598.265 | 595.550 | 94.615 | 1.288.430 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao ≤25m, bê tông M400, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 598.265 | 595.550 | 97.995 | 1.291.810 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 628.726 | 595.550 | 94.615 | 1.318.891 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao ≤25m, bê tông M450, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 628.726 | 595.550 | 97.995 | 1.322.271 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711.395 | 595.550 | 94.615 | 1.401.560 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao ≤25m, bê tông M500, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 711.395 | 595.550 | 97.995 | 1.404.940 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766.862 | 595.550 | 94.615 | 1.457.027 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao ≤25m, bê tông M600, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 766.862 | 595.550 | 97.995 | 1.460.407 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399.802 | 666.500 | 103.154 | 1.169.456 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 379.097 | 666.500 | 103.154 | 1.148.751 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 407.492 | 666.500 | 103.154 | 1.177.146 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 382.838 | 666.500 | 103.154 | 1.152.492 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao >25m, bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 399.802 | 666.500 | 107.069 | 1.173.371 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432.498 | 666.500 | 103.154 | 1.202.152 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 412.930 | 666.500 | 103.154 | 1.182.584 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 447.911 | 666.500 | 103.154 | 1.217.565 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418.002 | 666.500 | 103.154 | 1.187.656 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao >25m, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 432.498 | 666.500 | 107.069 | 1.206.067 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465.938 | 666.500 | 103.154 | 1.235.592 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445.362 | 666.500 | 103.154 | 1.215.016 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 487.479 | 666.500 | 103.154 | 1.257.133 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452.414 | 666.500 | 103.154 | 1.222.068 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao >25m, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 465.938 | 666.500 | 107.069 | 1.239.507 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 498.357 | 666.500 | 103.154 | 1.268.011 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 477.969 | 666.500 | 103.154 | 1.247.623 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) |
| m3 |
| 382.838 |
| 595.550 |
| 94.615 |
| 1.073.003 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao ≤25m, bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 399.802 | 595.550 | 97.995 | 1.093.347 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432.498 | 595.550 | 94.615 | 1.122.663 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 412.930 | 595.550 | 94.615 | 1.103.095 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 447.911 | 595.550 | 94.615 | 1.138.076 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418.002 | 595.550 | 94.615 | 1.108.167 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao ≤25m, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 432.498 | 595.550 | 97.995 | 1.126.043 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465.938 | 595.550 | 94.615 | 1.156.103 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445.362 | 595.550 | 94.615 | 1.135.527 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 487.479 | 595.550 | 94.615 | 1.177.644 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452.414 | 595.550 | 94.615 | 1.142.579 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao ≤25m, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 465.938 | 595.550 | 97.995 | 1.159.483 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 498.357 | 595.550 | 94.615 | 1.188.522 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 477.969 | 595.550 | 94.615 | 1.168.134 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 526.194 | 595.550 | 94.615 | 1.216.359 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 525.212 | 595.550 | 94.615 | 1.215.377 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao ≤25m, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 498.357 | 595.550 | 97.995 | 1.191.902 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 350 | m3 | 563.372 | 595.550 | 94.615 | 1.253.537 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 543.379 | 595.550 | 94.615 | 1.233.544 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 550.248 | 595.550 | 94.615 | 1.240.413 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 550.248 | 595.550 | 94.615 | 1.240.413 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao ≤25m, bê tông M350, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 563.372 | 595.550 | 97.995 | 1.256.917 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 400 | m3 | 598.265 | 595.550 | 94.615 | 1.288.430 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao ≤25m, bê tông M400, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 598.265 | 595.550 | 97.995 | 1.291.810 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 450 | m3 | 628.726 | 595.550 | 94.615 | 1.318.891 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao ≤25m, bê tông M450, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 628.726 | 595.550 | 97.995 | 1.322.271 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 500 | m3 | 711.395 | 595.550 | 94.615 | 1.401.560 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao ≤25m, bê tông M500, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 711.395 | 595.550 | 97.995 | 1.404.940 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 600 | m3 | 766.862 | 595.550 | 94.615 | 1.457.027 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao ≤25m, bê tông M600, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 766.862 | 595.550 | 97.995 | 1.460.407 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 399.802 | 666.500 | 103.154 | 1.169.456 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100 | m3 | 379.097 | 666.500 | 103.154 | 1.148.751 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 407.492 | 666.500 | 103.154 | 1.177.146 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 100 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 382.838 | 666.500 | 103.154 | 1.152.492 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao >25m, bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 399.802 | 666.500 | 107.069 | 1.173.371 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 432.498 | 666.500 | 103.154 | 1.202.152 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 412.930 | 666.500 | 103.154 | 1.182.584 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 447.911 | 666.500 | 103.154 | 1.217.565 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 418.002 | 666.500 | 103.154 | 1.187.656 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao >25m, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 432.498 | 666.500 | 107.069 | 1.206.067 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 465.938 | 666.500 | 103.154 | 1.235.592 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 445.362 | 666.500 | 103.154 | 1.215.016 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 14÷17cm) | m3 | 487.479 | 666.500 | 103.154 | 1.257.133 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 (độ sụt 10÷12cm) | m3 | 452.414 | 666.500 | 103.154 | 1.222.068 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng Cần cẩu bánh xích 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao >25m, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | m3 | 465.938 | 666.500 | 107.069 | 1.239.507 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 498.357 | 666.500 | 103.154 | 1.268.011 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 40T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 477.969 | 666.500 | 103.154 | 1.247.623 |