Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 882.359 | 779.472 | 1.661.831 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.101.765 | 913.095 | 2.014.860 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.316.436 | 1.153.123 | 2.469.559 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 882.359 | 779.472 | 1.661.831 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.101.765 | 913.095 | 2.014.860 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.316.436 | 1.153.123 | 2.469.559 | |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m3 |
| 0 |
| 1.534.263 |
| 1.482.233 |
| 3.016.496 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 882.359 | 826.475 | 1.708.834 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.101.765 | 958.990 | 2.060.755 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.316.436 | 1.115.915 | 2.432.351 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.534.263 | 1.523.922 | 3.058.185 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 882.359 | 877.199 | 1.759.558 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.101.765 | 985.805 | 2.087.570 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.316.436 | 1.165.422 | 2.481.858 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.534.263 | 1.695.918 | 3.230.181 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 882.359 | 928.144 | 1.810.503 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.101.765 | 1.128.223 | 2.229.988 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.316.436 | 1.417.226 | 2.733.662 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.534.263 | 2.023.021 | 3.557.284 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 735.562 | 744.828 | 1.480.390 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 918.664 | 878.452 | 1.797.116 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.092.294 | 1.106.107 | 2.198.401 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.278.553 | 1.420.370 | 2.698.923 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 735.562 | 795.090 | 1.530.652 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 918.664 | 917.143 | 1.835.807 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.092.294 | 1.067.094 | 2.159.388 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.278.553 | 1.464.639 | 2.743.192 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 735.562 | 843.782 | 1.579.344 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 918.664 | 948.210 | 1.866.874 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.092.294 | 1.119.473 | 2.211.767 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.278.553 | 1.624.907 | 2.903.460 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 735.562 | 889.240 | 1.624.802 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 918.664 | 1.078.203 | 1.996.867 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.092.294 | 1.372.764 | 2.465.058 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.278.553 | 1.934.097 | 3.212.650 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 661.375 | 763.424 | 1.424.799 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 830.270 | 906.546 | 1.736.816 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 981.802 | 1.141.225 | 2.123.027 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.150.697 | 1.462.511 | 2.613.208 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 661.375 | 807.495 | 1.468.870 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 830.270 | 942.982 | 1.773.252 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 981.802 | 1.137.753 | 2.119.555 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.150.697 | 1.538.270 | 2.688.967 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 661.375 | 856.952 | 1.518.327 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 830.270 | 974.125 | 1.804.395 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 981.802 | 1.153.955 | 2.135.757 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.150.697 | 1.659.602 | 2.810.299 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 661.375 | 901.100 | 1.562.475 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 830.270 | 1.101.428 | 1.931.698 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 981.802 | 1.385.121 | 2.366.923 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.150.697 | 1.957.817 | 3.108.514 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 628.227 | 707.699 | 1.335.926 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 763.975 | 834.094 | 1.598.069 |
| 100m3 |
| 0 |
| 1.534.263 |
| 1.482.233 |
| 3.016.496 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 882.359 | 826.475 | 1.708.834 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.101.765 | 958.990 | 2.060.755 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.316.436 | 1.115.915 | 2.432.351 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.534.263 | 1.523.922 | 3.058.185 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 882.359 | 877.199 | 1.759.558 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.101.765 | 985.805 | 2.087.570 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.316.436 | 1.165.422 | 2.481.858 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.534.263 | 1.695.918 | 3.230.181 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 882.359 | 928.144 | 1.810.503 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.101.765 | 1.128.223 | 2.229.988 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.316.436 | 1.417.226 | 2.733.662 |
| Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.534.263 | 2.023.021 | 3.557.284 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 735.562 | 744.828 | 1.480.390 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 918.664 | 878.452 | 1.797.116 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.092.294 | 1.106.107 | 2.198.401 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.278.553 | 1.420.370 | 2.698.923 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 735.562 | 795.090 | 1.530.652 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 918.664 | 917.143 | 1.835.807 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.092.294 | 1.067.094 | 2.159.388 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.278.553 | 1.464.639 | 2.743.192 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 735.562 | 843.782 | 1.579.344 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 918.664 | 948.210 | 1.866.874 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.092.294 | 1.119.473 | 2.211.767 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.278.553 | 1.624.907 | 2.903.460 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 735.562 | 889.240 | 1.624.802 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 918.664 | 1.078.203 | 1.996.867 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.092.294 | 1.372.764 | 2.465.058 |
| Đào kênh mương rộng <=10 m, máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.278.553 | 1.934.097 | 3.212.650 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 661.375 | 763.424 | 1.424.799 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 830.270 | 906.546 | 1.736.816 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 981.802 | 1.141.225 | 2.123.027 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.150.697 | 1.462.511 | 2.613.208 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 661.375 | 807.495 | 1.468.870 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 830.270 | 942.982 | 1.773.252 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 981.802 | 1.137.753 | 2.119.555 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.150.697 | 1.538.270 | 2.688.967 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 661.375 | 856.952 | 1.518.327 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 830.270 | 974.125 | 1.804.395 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 981.802 | 1.153.955 | 2.135.757 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.150.697 | 1.659.602 | 2.810.299 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 661.375 | 901.100 | 1.562.475 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 830.270 | 1.101.428 | 1.931.698 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 981.802 | 1.385.121 | 2.366.923 |
| Đào kênh mương rộng <=20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.150.697 | 1.957.817 | 3.108.514 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 628.227 | 707.699 | 1.335.926 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 763.975 | 834.094 | 1.598.069 |