Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.049.571 | 1.954.029 | |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.346.112 | 2.424.200 | |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 628.227 | 740.964 | 1.369.191 | |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.049.571 | 1.954.029 | |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.346.112 | 2.424.200 | |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 628.227 | 740.964 | 1.369.191 | |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m3 |
| 0 |
| 763.975 |
| 867.597 |
| 1.631.572 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.046.538 | 1.950.996 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.419.158 | 2.497.246 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 628.227 | 786.358 | 1.414.585 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 763.975 | 893.296 | 1.657.271 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.058.714 | 1.963.172 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.526.767 | 2.604.855 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 628.227 | 825.089 | 1.453.316 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 763.975 | 1.012.421 | 1.776.396 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.272.003 | 2.176.461 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.800.238 | 2.878.326 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 628.227 | 864.612 | 1.492.839 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 763.975 | 1.056.001 | 1.819.976 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.327.547 | 2.232.005 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.881.524 | 2.959.612 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.073.353 | 1.558.943 | 2.632.296 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.073.353 | 2.338.415 | 3.411.768 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.073.353 | 3.117.886 | 4.191.239 |
| Nạo vét kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 906.036 | 1.542.946 | 2.448.982 |
| Mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 906.036 | 1.503.411 | 2.409.447 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 614.021 | 943.753 | 1.557.774 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.091.874 | 1.857.427 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.328.478 | 2.242.406 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 614.021 | 838.837 | 1.452.858 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 765.553 | 989.382 | 1.754.935 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.231.484 | 2.145.412 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 1.357.879 | 2.418.604 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 614.021 | 889.098 | 1.503.119 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.031.560 | 1.797.113 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.198.433 | 2.112.361 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 1.604.045 | 2.664.770 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 614.021 | 937.790 | 1.551.811 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.059.140 | 1.824.693 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.247.325 | 2.161.253 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 1.767.800 | 2.828.525 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 614.021 | 988.806 | 1.602.827 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.189.133 | 1.954.686 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.489.500 | 2.403.428 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 2.076.990 | 3.137.715 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 614.021 | 991.774 | 1.605.795 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.193.059 | 1.958.612 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.498.548 | 2.412.476 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 2.098.740 | 3.159.465 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520.892 | 623.922 | 1.144.814 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662.953 | 763.567 | 1.426.520 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773.445 | 917.306 | 1.690.751 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852.368 | 1.211.971 | 2.064.339 |
| 100m3 |
| 0 |
| 763.975 |
| 867.597 |
| 1.631.572 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.046.538 | 1.950.996 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.419.158 | 2.497.246 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 628.227 | 786.358 | 1.414.585 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 763.975 | 893.296 | 1.657.271 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.058.714 | 1.963.172 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.526.767 | 2.604.855 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 628.227 | 825.089 | 1.453.316 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 763.975 | 1.012.421 | 1.776.396 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.272.003 | 2.176.461 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.800.238 | 2.878.326 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 628.227 | 864.612 | 1.492.839 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 763.975 | 1.056.001 | 1.819.976 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 904.458 | 1.327.547 | 2.232.005 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.078.088 | 1.881.524 | 2.959.612 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.073.353 | 1.558.943 | 2.632.296 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.073.353 | 2.338.415 | 3.411.768 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.073.353 | 3.117.886 | 4.191.239 |
| Nạo vét kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 906.036 | 1.542.946 | 2.448.982 |
| Mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 906.036 | 1.503.411 | 2.409.447 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 614.021 | 943.753 | 1.557.774 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.091.874 | 1.857.427 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.328.478 | 2.242.406 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 614.021 | 838.837 | 1.452.858 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 765.553 | 989.382 | 1.754.935 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.231.484 | 2.145.412 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 1.357.879 | 2.418.604 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 614.021 | 889.098 | 1.503.119 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.031.560 | 1.797.113 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.198.433 | 2.112.361 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 1.604.045 | 2.664.770 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 614.021 | 937.790 | 1.551.811 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.059.140 | 1.824.693 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.247.325 | 2.161.253 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 1.767.800 | 2.828.525 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 614.021 | 988.806 | 1.602.827 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.189.133 | 1.954.686 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.489.500 | 2.403.428 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 2.076.990 | 3.137.715 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 614.021 | 991.774 | 1.605.795 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 765.553 | 1.193.059 | 1.958.612 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 913.928 | 1.498.548 | 2.412.476 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.060.725 | 2.098.740 | 3.159.465 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520.892 | 623.922 | 1.144.814 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662.953 | 763.567 | 1.426.520 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773.445 | 917.306 | 1.690.751 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852.368 | 1.211.971 | 2.064.339 |