Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773.445 | 2.188.520 | 2.961.965 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852.368 | 2.953.750 | 3.806.118 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520.892 | 1.584.166 | 2.105.058 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773.445 | 2.188.520 | 2.961.965 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852.368 | 2.953.750 | 3.806.118 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520.892 | 1.584.166 | 2.105.058 | |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m3 |
| 0 |
| 662.953 |
| 2.011.270 |
| 2.674.223 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773.445 | 2.748.994 | 3.522.439 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852.368 | 3.709.331 | 4.561.699 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520.892 | 1.632.888 | 2.153.780 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662.953 | 1.958.839 | 2.621.792 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773.445 | 2.670.289 | 3.443.734 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852.368 | 3.604.263 | 4.456.631 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520.892 | 1.630.029 | 2.150.921 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662.953 | 1.967.541 | 2.630.494 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773.445 | 2.688.589 | 3.462.034 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852.368 | 3.632.089 | 4.484.457 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520.892 | 1.283.491 | 1.804.383 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662.953 | 1.384.553 | 2.047.506 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773.445 | 1.682.687 | 2.456.132 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852.368 | 2.268.848 | 3.121.216 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 110CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 816.064 | 1.467.900 | 2.283.964 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 110CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.065.461 | 1.591.020 | 2.656.481 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 816.064 | 1.081.474 | 1.897.538 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.065.461 | 1.172.164 | 2.237.625 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 110CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 816.064 | 1.848.604 | 2.664.668 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 110CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.065.461 | 2.007.706 | 3.073.167 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 140CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 816.064 | 1.368.441 | 2.184.505 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 140CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.065.461 | 1.481.157 | 2.546.618 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 110CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 816.064 | 2.154.133 | 2.970.197 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 110CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.065.461 | 2.330.351 | 3.395.812 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 816.064 | 1.588.424 | 2.404.488 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.065.461 | 1.713.129 | 2.778.590 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 110 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 816.064 | 2.588.746 | 3.404.810 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 110 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.065.461 | 2.812.390 | 3.877.851 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 816.064 | 1.904.639 | 2.720.703 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.065.461 | 2.068.219 | 3.133.680 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 508.232 | 508.232 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 553.745 | 553.745 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 364.444 | 364.444 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 398.458 | 398.458 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 172.976 | 172.976 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 242.542 | 242.542 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 222.612 | 222.612 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 310.621 | 310.621 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 228.792 | 228.792 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 319.682 | 319.682 |
| Đào đất trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 8.776.896 | 21.321.009 | 30.097.905 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn (Theo ĐG 4657/2018) | 1m3 | 5.210 | 50.789 | 212.134 | 268.133 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước (Theo ĐG 4657/2018) | 1m3 | 5.210 | 107.672 | 815.350 | 928.232 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 783.721 | 783.721 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 980.240 | 980.240 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1.176.759 | 1.176.759 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) |
| 100m3 |
| 0 |
| 662.953 |
| 2.011.270 |
| 2.674.223 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773.445 | 2.748.994 | 3.522.439 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=140 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852.368 | 3.709.331 | 4.561.699 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520.892 | 1.632.888 | 2.153.780 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662.953 | 1.958.839 | 2.621.792 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773.445 | 2.670.289 | 3.443.734 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=180 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852.368 | 3.604.263 | 4.456.631 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520.892 | 1.630.029 | 2.150.921 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662.953 | 1.967.541 | 2.630.494 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773.445 | 2.688.589 | 3.462.034 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=240 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852.368 | 3.632.089 | 4.484.457 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 520.892 | 1.283.491 | 1.804.383 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 662.953 | 1.384.553 | 2.047.506 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 773.445 | 1.682.687 | 2.456.132 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=320 CV, vận chuyển trong phạm vi <=100 m, đất cấp IV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 852.368 | 2.268.848 | 3.121.216 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 110CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 816.064 | 1.467.900 | 2.283.964 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 110CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.065.461 | 1.591.020 | 2.656.481 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 816.064 | 1.081.474 | 1.897.538 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=300 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.065.461 | 1.172.164 | 2.237.625 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 110CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 816.064 | 1.848.604 | 2.664.668 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 110CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.065.461 | 2.007.706 | 3.073.167 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp I, máy ủi 140CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 816.064 | 1.368.441 | 2.184.505 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=500 m, đất cấp II, máy ủi 140CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.065.461 | 1.481.157 | 2.546.618 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 110CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 816.064 | 2.154.133 | 2.970.197 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 110CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.065.461 | 2.330.351 | 3.395.812 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 816.064 | 1.588.424 | 2.404.488 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=700 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.065.461 | 1.713.129 | 2.778.590 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 110 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 816.064 | 2.588.746 | 3.404.810 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 9 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 110 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.065.461 | 2.812.390 | 3.877.851 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp I, máy ủi 140 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 816.064 | 1.904.639 | 2.720.703 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy cạp 16 m3, vận chuyển trong phạm vi <=1000 m, đất cấp II, máy ủi 140 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 1.065.461 | 2.068.219 | 3.133.680 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 508.232 | 508.232 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 9m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 553.745 | 553.745 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 364.444 | 364.444 |
| Vận chuyển tiếp 500 m bằng máy cạp 16 m3, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 398.458 | 398.458 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 172.976 | 172.976 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 242.542 | 242.542 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 222.612 | 222.612 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 310.621 | 310.621 |
| San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 228.792 | 228.792 |
| San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 319.682 | 319.682 |
| Đào đất trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 8.776.896 | 21.321.009 | 30.097.905 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn (Theo ĐG 4657/2018) | 1m3 | 5.210 | 50.789 | 212.134 | 268.133 |
| Xói bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước (Theo ĐG 4657/2018) | 1m3 | 5.210 | 107.672 | 815.350 | 928.232 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 783.721 | 783.721 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 980.240 | 980.240 |
| Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 0 | 0 | 1.176.759 | 1.176.759 |