Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 27.730.600 | 1.357.476 | 937.760 | 30.025.836 | |
| Miết mạch tường đá loại lõm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 0 | 22.372 | 0 | 22.372 | |
| Miết mạch tường đá loại lồi (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 2.402 | 17.210 | 0 | 19.612 | |
| Miết mạch tường gạch loại lõm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8586 kết quả · 4657/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 27.730.600 | 1.357.476 | 937.760 | 30.025.836 | |
| Miết mạch tường đá loại lõm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 0 | 22.372 | 0 | 22.372 | |
| Miết mạch tường đá loại lồi (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 2.402 | 17.210 | 0 | 19.612 | |
| Miết mạch tường gạch loại lõm (Theo ĐG 5913/2015) | m2 |
| 0 |
| 34.075 |
| 0 |
| 34.075 |
| Miết mạch tường gạch loại lồi (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 3.350 | 26.331 | 0 | 29.681 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 309.570 | 275.792 | 0 | 585.362 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 309.570 | 260.884 | 0 | 570.454 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 309.570 | 251.567 | 0 | 561.137 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 357.285 | 214.298 | 0 | 571.583 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới (Theo ĐG 4657/2018) | m2 | 5.006 | 71.104 | 24.941 | 101.051 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn (Theo ĐG 4657/2018) | m2 | 6.258 | 111.735 | 34.726 | 152.719 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát hạt nhỏ (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 16.109.616 | 1.234.356 | 2.015.944 | 19.359.916 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát sạn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 17.403.768 | 1.234.356 | 2.015.944 | 20.654.068 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá dăm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 34.087.500 | 1.240.670 | 4.967.285 | 40.295.455 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 27.384.100 | 5.028.974 | 12.256.938 | 44.670.012 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm, cát (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 26.614.830 | 5.028.974 | 12.256.938 | 43.900.742 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 26.827.672 | 4.656.457 | 12.256.938 | 43.741.067 |
| Làm móng cát (các loại), sâu<=1,5 m, không có tường vây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 19.346.109 | 1.048.097 | 2.843.674 | 23.237.880 |
| Làm móng cát (các loại) sâu<=1,5 m, có tường vây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 17.403.768 | 1.048.097 | 2.678.128 | 21.129.993 |
| Làm móng cát (các loại) sâu >1,5 m, không có tường vây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 19.346.109 | 1.234.356 | 2.843.674 | 23.424.139 |
| Làm móng cát (các loại) sâu >1,5 m, có tường vây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 17.403.768 | 1.234.356 | 2.678.128 | 21.316.252 |
| Làm móng đá dăm, sâu <=1,5 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 34.087.500 | 1.242.248 | 9.011.790 | 44.341.538 |
| Làm móng đá dăm, sâu >1,5 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 34.087.500 | 1.385.888 | 9.864.352 | 45.337.740 |
| Làm móng đá hộc, sâu <=1,5 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 26.729.500 | 3.538.907 | 15.864.381 | 46.132.788 |
| Làm móng đá hộc, sâu >1,5 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 26.729.500 | 3.538.907 | 16.887.456 | 47.155.863 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá hộc (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 250.930 | 253.943 | 259.172 | 764.045 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 272.760 | 200.107 | 259.172 | 732.039 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 217.845 | 146.271 | 259.172 | 623.288 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước (Theo ĐG 5913/2015) | rọ | 563.892 | 813.347 | 0 | 1.377.239 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Theo ĐG 5913/2015) | rọ | 694.812 | 774.616 | 0 | 1.469.428 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước (Theo ĐG 5913/2015) | rọ | 349.559 | 491.881 | 0 | 841.440 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (Theo ĐG 5913/2015) | rọ | 415.019 | 464.770 | 0 | 879.789 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 60 cm, dài 10 m (Theo ĐG 5913/2015) | rồng | 918.223 | 929.539 | 0 | 1.847.762 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 80 cm, dài 10 m (Theo ĐG 5913/2015) | rồng | 1.356.201 | 1.258.751 | 0 | 2.614.952 |
| Thả đá hộc tự do vào thân kè (Theo ĐG 4657/2018) | m3 | 261.840 | 63.676 | 81.561 | 407.077 |
| Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m | 526.050 | 11.619 | 51.991 | 589.660 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1.565.124 | 228.512 | 0 | 1.793.636 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1.565.124 | 209.146 | 0 | 1.774.270 |
| Rải giấy dầu lớp cách ly (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 673.344 | 228.512 | 0 | 901.856 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.472.461 | 6.710.111 | 16.097.998 | 42.280.570 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.472.461 | 7.626.095 | 19.895.239 | 46.993.795 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.472.461 | 8.540.141 | 23.692.481 | 51.705.083 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.472.461 | 9.456.125 | 27.489.722 | 56.418.308 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.472.461 | 10.370.172 | 31.286.964 | 61.129.597 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.472.461 | 11.286.155 | 35.084.205 | 65.842.821 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.467.726 | 5.840.605 | 15.801.171 | 41.109.502 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.467.726 | 6.679.126 | 19.598.412 | 45.745.264 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.467.726 | 7.515.712 | 23.395.654 | 50.379.092 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.467.726 | 8.352.297 | 27.192.896 | 55.012.919 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.467.726 | 9.190.819 | 30.990.137 | 59.648.682 |
| 0 |
| 34.075 |
| 0 |
| 34.075 |
| Miết mạch tường gạch loại lồi (Theo ĐG 5913/2015) | m2 | 3.350 | 26.331 | 0 | 29.681 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 309.570 | 275.792 | 0 | 585.362 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 309.570 | 260.884 | 0 | 570.454 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 309.570 | 251.567 | 0 | 561.137 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 357.285 | 214.298 | 0 | 571.583 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới (Theo ĐG 4657/2018) | m2 | 5.006 | 71.104 | 24.941 | 101.051 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn (Theo ĐG 4657/2018) | m2 | 6.258 | 111.735 | 34.726 | 152.719 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát hạt nhỏ (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 16.109.616 | 1.234.356 | 2.015.944 | 19.359.916 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát sạn (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 17.403.768 | 1.234.356 | 2.015.944 | 20.654.068 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá dăm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 34.087.500 | 1.240.670 | 4.967.285 | 40.295.455 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 27.384.100 | 5.028.974 | 12.256.938 | 44.670.012 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm, cát (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 26.614.830 | 5.028.974 | 12.256.938 | 43.900.742 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 26.827.672 | 4.656.457 | 12.256.938 | 43.741.067 |
| Làm móng cát (các loại), sâu<=1,5 m, không có tường vây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 19.346.109 | 1.048.097 | 2.843.674 | 23.237.880 |
| Làm móng cát (các loại) sâu<=1,5 m, có tường vây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 17.403.768 | 1.048.097 | 2.678.128 | 21.129.993 |
| Làm móng cát (các loại) sâu >1,5 m, không có tường vây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 19.346.109 | 1.234.356 | 2.843.674 | 23.424.139 |
| Làm móng cát (các loại) sâu >1,5 m, có tường vây (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 17.403.768 | 1.234.356 | 2.678.128 | 21.316.252 |
| Làm móng đá dăm, sâu <=1,5 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 34.087.500 | 1.242.248 | 9.011.790 | 44.341.538 |
| Làm móng đá dăm, sâu >1,5 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 34.087.500 | 1.385.888 | 9.864.352 | 45.337.740 |
| Làm móng đá hộc, sâu <=1,5 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 26.729.500 | 3.538.907 | 15.864.381 | 46.132.788 |
| Làm móng đá hộc, sâu >1,5 m (Theo ĐG 5913/2015) | 100m3 | 26.729.500 | 3.538.907 | 16.887.456 | 47.155.863 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá hộc (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 250.930 | 253.943 | 259.172 | 764.045 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 272.760 | 200.107 | 259.172 | 732.039 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát (Theo ĐG 5913/2015) | m3 | 217.845 | 146.271 | 259.172 | 623.288 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước (Theo ĐG 5913/2015) | rọ | 563.892 | 813.347 | 0 | 1.377.239 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Theo ĐG 5913/2015) | rọ | 694.812 | 774.616 | 0 | 1.469.428 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước (Theo ĐG 5913/2015) | rọ | 349.559 | 491.881 | 0 | 841.440 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (Theo ĐG 5913/2015) | rọ | 415.019 | 464.770 | 0 | 879.789 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 60 cm, dài 10 m (Theo ĐG 5913/2015) | rồng | 918.223 | 929.539 | 0 | 1.847.762 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 80 cm, dài 10 m (Theo ĐG 5913/2015) | rồng | 1.356.201 | 1.258.751 | 0 | 2.614.952 |
| Thả đá hộc tự do vào thân kè (Theo ĐG 4657/2018) | m3 | 261.840 | 63.676 | 81.561 | 407.077 |
| Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm (Theo ĐG 5815/2017) | 100m | 526.050 | 11.619 | 51.991 | 589.660 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1.565.124 | 228.512 | 0 | 1.793.636 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 1.565.124 | 209.146 | 0 | 1.774.270 |
| Rải giấy dầu lớp cách ly (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 673.344 | 228.512 | 0 | 901.856 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.472.461 | 6.710.111 | 16.097.998 | 42.280.570 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.472.461 | 7.626.095 | 19.895.239 | 46.993.795 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.472.461 | 8.540.141 | 23.692.481 | 51.705.083 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.472.461 | 9.456.125 | 27.489.722 | 56.418.308 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.472.461 | 10.370.172 | 31.286.964 | 61.129.597 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.472.461 | 11.286.155 | 35.084.205 | 65.842.821 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.467.726 | 5.840.605 | 15.801.171 | 41.109.502 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.467.726 | 6.679.126 | 19.598.412 | 45.745.264 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.467.726 | 7.515.712 | 23.395.654 | 50.379.092 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.467.726 | 8.352.297 | 27.192.896 | 55.012.919 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 (Theo ĐG 5913/2015) | 100m2 | 19.467.726 | 9.190.819 | 30.990.137 | 59.648.682 |