Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 919.939 | 664.800 | 114.330 | 1.699.069 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 862.907 | 664.800 | 114.330 | 1.642.037 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 971.850 | 664.800 | 114.330 | 1.750.980 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 919.939 | 664.800 | 114.330 | 1.699.069 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 862.907 | 664.800 | 114.330 | 1.642.037 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 971.850 | 664.800 | 114.330 | 1.750.980 | |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 911.081 |
| 664.800 |
| 114.330 |
| 1.690.211 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 945.927 | 664.800 | 114.330 | 1.725.057 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.042.912 | 664.800 | 114.330 | 1.822.042 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.118.301 | 664.800 | 114.330 | 1.897.431 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 630.529 | 744.000 | 123.531 | 1.498.060 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 682.218 | 744.000 | 123.531 | 1.549.749 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 641.414 | 744.000 | 123.531 | 1.508.945 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 731.837 | 744.000 | 123.531 | 1.599.368 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 687.552 | 744.000 | 123.531 | 1.555.083 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 781.708 | 744.000 | 123.531 | 1.649.239 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 734.641 | 744.000 | 123.531 | 1.602.172 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 867.256 | 744.000 | 123.531 | 1.734.787 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 780.257 | 744.000 | 123.531 | 1.647.788 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 919.939 | 744.000 | 123.531 | 1.787.470 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 862.907 | 744.000 | 123.531 | 1.730.438 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 971.850 | 744.000 | 123.531 | 1.839.381 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 911.081 | 744.000 | 123.531 | 1.778.612 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 945.927 | 744.000 | 123.531 | 1.813.458 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.042.912 | 744.000 | 123.531 | 1.910.443 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.118.301 | 744.000 | 123.531 | 1.985.832 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 611.210 | 664.800 | 114.330 | 1.390.340 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 660.074 | 664.800 | 114.330 | 1.439.204 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 622.449 | 664.800 | 114.330 | 1.401.579 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 707.550 | 664.800 | 114.330 | 1.486.680 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 666.517 | 664.800 | 114.330 | 1.445.647 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 754.608 | 664.800 | 114.330 | 1.533.738 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 710.104 | 664.800 | 114.330 | 1.489.234 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 845.745 | 664.800 | 114.330 | 1.624.875 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 752.739 | 664.800 | 114.330 | 1.531.869 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 885.625 | 664.800 | 114.330 | 1.664.755 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 831.093 | 664.800 | 114.330 | 1.610.223 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 934.776 | 664.800 | 114.330 | 1.713.906 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 877.489 | 664.800 | 114.330 | 1.656.619 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 909.345 | 664.800 | 114.330 | 1.688.475 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 954.954 | 664.800 | 114.330 | 1.734.084 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.107.219 | 664.800 | 114.330 | 1.886.349 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 611.210 | 744.000 | 123.531 | 1.478.741 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 660.074 | 744.000 | 123.531 | 1.527.605 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 622.449 | 744.000 | 123.531 | 1.489.980 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 707.550 | 744.000 | 123.531 | 1.575.081 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 666.517 | 744.000 | 123.531 | 1.534.048 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 754.608 | 744.000 | 123.531 | 1.622.139 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 710.104 | 744.000 | 123.531 | 1.577.635 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 845.745 | 744.000 | 123.531 | 1.713.276 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 752.739 | 744.000 | 123.531 | 1.620.270 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 885.625 | 744.000 | 123.531 | 1.753.156 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 831.093 | 744.000 | 123.531 | 1.698.624 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 911.081 |
| 664.800 |
| 114.330 |
| 1.690.211 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 945.927 | 664.800 | 114.330 | 1.725.057 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.042.912 | 664.800 | 114.330 | 1.822.042 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá, sỏi 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.118.301 | 664.800 | 114.330 | 1.897.431 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 630.529 | 744.000 | 123.531 | 1.498.060 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 682.218 | 744.000 | 123.531 | 1.549.749 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 641.414 | 744.000 | 123.531 | 1.508.945 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 731.837 | 744.000 | 123.531 | 1.599.368 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 687.552 | 744.000 | 123.531 | 1.555.083 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 781.708 | 744.000 | 123.531 | 1.649.239 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 734.641 | 744.000 | 123.531 | 1.602.172 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 867.256 | 744.000 | 123.531 | 1.734.787 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 780.257 | 744.000 | 123.531 | 1.647.788 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 919.939 | 744.000 | 123.531 | 1.787.470 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 862.907 | 744.000 | 123.531 | 1.730.438 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 971.850 | 744.000 | 123.531 | 1.839.381 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 911.081 | 744.000 | 123.531 | 1.778.612 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 945.927 | 744.000 | 123.531 | 1.813.458 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.042.912 | 744.000 | 123.531 | 1.910.443 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá, sỏi 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.118.301 | 744.000 | 123.531 | 1.985.832 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 611.210 | 664.800 | 114.330 | 1.390.340 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 660.074 | 664.800 | 114.330 | 1.439.204 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 622.449 | 664.800 | 114.330 | 1.401.579 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 707.550 | 664.800 | 114.330 | 1.486.680 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 666.517 | 664.800 | 114.330 | 1.445.647 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 754.608 | 664.800 | 114.330 | 1.533.738 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 710.104 | 664.800 | 114.330 | 1.489.234 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 845.745 | 664.800 | 114.330 | 1.624.875 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 752.739 | 664.800 | 114.330 | 1.531.869 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 885.625 | 664.800 | 114.330 | 1.664.755 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 831.093 | 664.800 | 114.330 | 1.610.223 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 934.776 | 664.800 | 114.330 | 1.713.906 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 877.489 | 664.800 | 114.330 | 1.656.619 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 909.345 | 664.800 | 114.330 | 1.688.475 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 954.954 | 664.800 | 114.330 | 1.734.084 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.107.219 | 664.800 | 114.330 | 1.886.349 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 611.210 | 744.000 | 123.531 | 1.478.741 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 660.074 | 744.000 | 123.531 | 1.527.605 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 622.449 | 744.000 | 123.531 | 1.489.980 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 707.550 | 744.000 | 123.531 | 1.575.081 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 666.517 | 744.000 | 123.531 | 1.534.048 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 754.608 | 744.000 | 123.531 | 1.622.139 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 710.104 | 744.000 | 123.531 | 1.577.635 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 845.745 | 744.000 | 123.531 | 1.713.276 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 752.739 | 744.000 | 123.531 | 1.620.270 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 885.625 | 744.000 | 123.531 | 1.753.156 |
| Bê tông thủy công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 831.093 | 744.000 | 123.531 | 1.698.624 |