Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 884.069 | 220.800 | 75.746 | 1.180.615 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 828.726 | 220.800 | 75.746 | 1.125.272 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 975.553 | 220.800 | 75.746 | 1.272.099 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 884.069 | 220.800 | 75.746 | 1.180.615 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 828.726 | 220.800 | 75.746 | 1.125.272 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 975.553 | 220.800 | 75.746 | 1.272.099 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 875.724 |
| 220.800 |
| 75.746 |
| 1.172.270 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 945.071 | 220.800 | 75.746 | 1.241.617 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 980.718 | 220.800 | 75.746 | 1.277.264 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.085.667 | 220.800 | 75.746 | 1.382.213 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 651.817 | 664.800 | 99.909 | 1.416.526 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 710.551 | 664.800 | 99.909 | 1.475.260 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 664.016 | 664.800 | 99.909 | 1.428.725 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 768.025 | 664.800 | 99.909 | 1.532.734 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 716.483 | 664.800 | 99.909 | 1.481.192 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 824.236 | 664.800 | 99.909 | 1.588.945 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 769.259 | 664.800 | 99.909 | 1.533.968 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 853.304 | 664.800 | 99.909 | 1.618.013 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 821.480 | 664.800 | 99.909 | 1.586.189 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 937.545 | 664.800 | 99.909 | 1.702.254 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 848.901 | 664.800 | 99.909 | 1.613.610 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.000.459 | 664.800 | 99.909 | 1.765.168 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 926.689 | 664.800 | 99.909 | 1.691.398 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 970.839 | 664.800 | 99.909 | 1.735.548 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.022.612 | 664.800 | 99.909 | 1.787.321 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.096.534 | 664.800 | 99.909 | 1.861.243 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 651.817 | 744.000 | 108.972 | 1.504.789 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 710.551 | 744.000 | 108.972 | 1.563.523 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 664.016 | 744.000 | 108.972 | 1.516.988 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 768.025 | 744.000 | 108.972 | 1.620.997 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 716.483 | 744.000 | 108.972 | 1.569.455 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 824.236 | 744.000 | 108.972 | 1.677.208 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 769.259 | 744.000 | 108.972 | 1.622.231 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 853.304 | 744.000 | 108.972 | 1.706.276 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 821.480 | 744.000 | 108.972 | 1.674.452 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 937.545 | 744.000 | 108.972 | 1.790.517 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 848.901 | 744.000 | 108.972 | 1.701.873 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.000.459 | 744.000 | 108.972 | 1.853.431 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 926.689 | 744.000 | 108.972 | 1.779.661 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 970.839 | 744.000 | 108.972 | 1.823.811 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.022.612 | 744.000 | 108.972 | 1.875.584 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.096.534 | 744.000 | 108.972 | 1.949.506 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 633.974 | 664.800 | 99.909 | 1.398.683 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 688.064 | 664.800 | 99.909 | 1.452.773 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 642.729 | 664.800 | 99.909 | 1.407.438 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 742.460 | 664.800 | 99.909 | 1.507.169 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 692.765 | 664.800 | 99.909 | 1.457.474 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 797.092 | 664.800 | 99.909 | 1.561.801 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 744.084 | 664.800 | 99.909 | 1.508.793 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 832.734 | 664.800 | 99.909 | 1.597.443 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 794.090 | 664.800 | 99.909 | 1.558.799 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 884.069 | 664.800 | 99.909 | 1.648.778 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 828.726 | 664.800 | 99.909 | 1.593.435 |
| m3 |
| 875.724 |
| 220.800 |
| 75.746 |
| 1.172.270 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 945.071 | 220.800 | 75.746 | 1.241.617 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 980.718 | 220.800 | 75.746 | 1.277.264 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.085.667 | 220.800 | 75.746 | 1.382.213 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 651.817 | 664.800 | 99.909 | 1.416.526 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 710.551 | 664.800 | 99.909 | 1.475.260 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 664.016 | 664.800 | 99.909 | 1.428.725 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 768.025 | 664.800 | 99.909 | 1.532.734 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 716.483 | 664.800 | 99.909 | 1.481.192 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 824.236 | 664.800 | 99.909 | 1.588.945 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 769.259 | 664.800 | 99.909 | 1.533.968 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 853.304 | 664.800 | 99.909 | 1.618.013 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 821.480 | 664.800 | 99.909 | 1.586.189 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 937.545 | 664.800 | 99.909 | 1.702.254 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 848.901 | 664.800 | 99.909 | 1.613.610 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.000.459 | 664.800 | 99.909 | 1.765.168 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 926.689 | 664.800 | 99.909 | 1.691.398 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 970.839 | 664.800 | 99.909 | 1.735.548 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.022.612 | 664.800 | 99.909 | 1.787.321 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá, sỏi 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.096.534 | 664.800 | 99.909 | 1.861.243 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 651.817 | 744.000 | 108.972 | 1.504.789 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 710.551 | 744.000 | 108.972 | 1.563.523 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 664.016 | 744.000 | 108.972 | 1.516.988 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 768.025 | 744.000 | 108.972 | 1.620.997 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 716.483 | 744.000 | 108.972 | 1.569.455 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 824.236 | 744.000 | 108.972 | 1.677.208 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 769.259 | 744.000 | 108.972 | 1.622.231 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 853.304 | 744.000 | 108.972 | 1.706.276 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 821.480 | 744.000 | 108.972 | 1.674.452 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 937.545 | 744.000 | 108.972 | 1.790.517 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 848.901 | 744.000 | 108.972 | 1.701.873 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.000.459 | 744.000 | 108.972 | 1.853.431 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 926.689 | 744.000 | 108.972 | 1.779.661 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 970.839 | 744.000 | 108.972 | 1.823.811 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.022.612 | 744.000 | 108.972 | 1.875.584 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá, sỏi 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.096.534 | 744.000 | 108.972 | 1.949.506 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 633.974 | 664.800 | 99.909 | 1.398.683 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 688.064 | 664.800 | 99.909 | 1.452.773 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 642.729 | 664.800 | 99.909 | 1.407.438 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 742.460 | 664.800 | 99.909 | 1.507.169 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 692.765 | 664.800 | 99.909 | 1.457.474 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 797.092 | 664.800 | 99.909 | 1.561.801 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 744.084 | 664.800 | 99.909 | 1.508.793 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 832.734 | 664.800 | 99.909 | 1.597.443 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 794.090 | 664.800 | 99.909 | 1.558.799 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 884.069 | 664.800 | 99.909 | 1.648.778 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 828.726 | 664.800 | 99.909 | 1.593.435 |