Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18.930.166 | 1.341.600 | 655.266 | 20.927.032 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 3.172.800 | 220.781 | 21.754.731 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 18.945.421 | 2.604.000 | 638.814 | 22.188.235 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép > 18mm | tấn | 18.930.166 | 1.341.600 | 655.266 | 20.927.032 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 3.172.800 | 220.781 | 21.754.731 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính <= 18mm | tấn | 18.945.421 | 2.604.000 | 638.814 | 22.188.235 | |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính > 18mm |
| tấn |
| 18.930.166 |
| 2.059.200 |
| 655.266 |
| 21.644.632 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 3.444.000 | 220.781 | 22.025.931 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 18.949.060 | 2.234.400 | 654.500 | 21.837.960 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 18.948.364 | 1.838.400 | 741.541 | 21.528.305 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 3.165.600 | 220.781 | 21.747.531 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 18.945.421 | 2.580.000 | 638.814 | 22.164.235 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 18.930.166 | 2.037.600 | 655.266 | 21.623.032 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 2.949.600 | 220.781 | 21.531.531 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 18.949.060 | 2.224.800 | 654.500 | 21.828.360 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 18.930.166 | 1.653.600 | 655.266 | 21.239.032 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18.361.150 | 5.200.800 | 335.632 | 23.897.582 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18.361.150 | 5.721.600 | 488.766 | 24.571.516 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18.958.766 | 4.401.600 | 815.234 | 24.175.600 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18.958.766 | 4.840.800 | 968.369 | 24.767.935 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18.930.166 | 3.895.200 | 772.862 | 23.598.228 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18.930.166 | 4.284.000 | 925.997 | 24.140.163 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 3.393.600 | 220.781 | 21.975.531 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 18.949.060 | 2.558.400 | 654.500 | 22.161.960 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 18.930.166 | 1.903.200 | 655.266 | 21.488.632 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 4.380.000 | 220.781 | 22.961.931 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 19.043.690 | 3.489.600 | 1.097.641 | 23.630.931 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 19.015.090 | 3.062.400 | 1.055.269 | 23.132.759 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 4.132.800 | 220.781 | 22.714.731 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 18.944.956 | 3.230.400 | 639.991 | 22.815.347 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 18.930.166 | 2.964.000 | 658.011 | 22.552.177 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 2.949.600 | 220.781 | 21.531.531 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 18.949.060 | 2.224.800 | 654.500 | 21.828.360 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 18.930.166 | 1.653.600 | 655.266 | 21.239.032 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 3.108.000 | 220.781 | 21.689.931 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 18.945.421 | 2.467.200 | 638.814 | 22.051.435 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 18.930.166 | 1.922.400 | 655.266 | 21.507.832 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 3.336.000 | 220.781 | 21.917.931 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 18.944.956 | 2.409.600 | 639.991 | 21.994.547 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 18.930.166 | 1.752.000 | 658.011 | 21.340.177 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 3.780.683 | 3.266.400 | 0 | 7.047.083 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 100m2 | 4.598.025 | 8.774.400 | 0 | 13.372.425 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 3.869.866 | 7.128.000 | 0 | 10.997.866 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 100m2 | 5.043.233 | 13.236.000 | 0 | 18.279.233 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 4.101.913 | 7.656.000 | 0 | 11.757.913 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 100m2 | 5.337.396 | 6.600.000 | 0 | 11.937.396 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 100m2 | 4.286.238 | 6.468.000 | 0 | 10.754.238 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 4.286.238 | 6.832.800 | 0 | 11.119.038 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 100m2 | 5.159.585 | 9.336.000 | 0 | 14.495.585 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy ốc | 100m2 | 6.945.356 | 13.550.400 | 0 | 20.495.756 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 100m2 | 3.673.836 | 3.240.000 | 0 | 6.913.836 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 100m2 | 3.893.420 | 6.667.200 | 0 | 10.560.620 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 100m2 | 4.322.022 | 7.826.400 | 0 | 12.148.422 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tường, đường kính > 18mm |
| tấn |
| 18.930.166 |
| 2.059.200 |
| 655.266 |
| 21.644.632 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 3.444.000 | 220.781 | 22.025.931 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <= 18mm | tấn | 18.949.060 | 2.234.400 | 654.500 | 21.837.960 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính > 18mm | tấn | 18.948.364 | 1.838.400 | 741.541 | 21.528.305 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 3.165.600 | 220.781 | 21.747.531 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính <= 18mm | tấn | 18.945.421 | 2.580.000 | 638.814 | 22.164.235 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mặt cong đập tràn, mũi phóng, đường kính > 18mm | tấn | 18.930.166 | 2.037.600 | 655.266 | 21.623.032 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 2.949.600 | 220.781 | 21.531.531 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính <= 18mm | tấn | 18.949.060 | 2.224.800 | 654.500 | 21.828.360 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép dốc nước, đường kính > 18mm | tấn | 18.930.166 | 1.653.600 | 655.266 | 21.239.032 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18.361.150 | 5.200.800 | 335.632 | 23.897.582 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 10mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18.361.150 | 5.721.600 | 488.766 | 24.571.516 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18.958.766 | 4.401.600 | 815.234 | 24.175.600 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <= 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18.958.766 | 4.840.800 | 968.369 | 24.767.935 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao <= 25 m | tấn | 18.930.166 | 3.895.200 | 772.862 | 23.598.228 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép tháp điều áp, đường kính > 18mm, chiều cao > 25 m | tấn | 18.930.166 | 4.284.000 | 925.997 | 24.140.163 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 3.393.600 | 220.781 | 21.975.531 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <= 18mm | tấn | 18.949.060 | 2.558.400 | 654.500 | 22.161.960 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính > 18mm | tấn | 18.930.166 | 1.903.200 | 655.266 | 21.488.632 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 4.380.000 | 220.781 | 22.961.931 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <= 18mm | tấn | 19.043.690 | 3.489.600 | 1.097.641 | 23.630.931 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính > 18mm | tấn | 19.015.090 | 3.062.400 | 1.055.269 | 23.132.759 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 4.132.800 | 220.781 | 22.714.731 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <= 18mm | tấn | 18.944.956 | 3.230.400 | 639.991 | 22.815.347 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép buồng xoắn, đường kính > 18mm | tấn | 18.930.166 | 2.964.000 | 658.011 | 22.552.177 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 2.949.600 | 220.781 | 21.531.531 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <= 18mm | tấn | 18.949.060 | 2.224.800 | 654.500 | 21.828.360 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính > 18mm | tấn | 18.930.166 | 1.653.600 | 655.266 | 21.239.032 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 3.108.000 | 220.781 | 21.689.931 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính <= 18mm | tấn | 18.945.421 | 2.467.200 | 638.814 | 22.051.435 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép mái kênh, mái hố sói, đường kính > 18mm | tấn | 18.930.166 | 1.922.400 | 655.266 | 21.507.832 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 10mm | tấn | 18.361.150 | 3.336.000 | 220.781 | 21.917.931 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính <= 18mm | tấn | 18.944.956 | 2.409.600 | 639.991 | 21.994.547 |
| Công tác gia công lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 40T, cốt thép sàn dày > =30 cm, đường kính > 18mm | tấn | 18.930.166 | 1.752.000 | 658.011 | 21.340.177 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 3.780.683 | 3.266.400 | 0 | 7.047.083 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 100m2 | 4.598.025 | 8.774.400 | 0 | 13.372.425 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 3.869.866 | 7.128.000 | 0 | 10.997.866 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 100m2 | 5.043.233 | 13.236.000 | 0 | 18.279.233 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 4.101.913 | 7.656.000 | 0 | 11.757.913 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 100m2 | 5.337.396 | 6.600.000 | 0 | 11.937.396 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 100m2 | 4.286.238 | 6.468.000 | 0 | 10.754.238 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 4.286.238 | 6.832.800 | 0 | 11.119.038 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 100m2 | 5.159.585 | 9.336.000 | 0 | 14.495.585 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang xoáy ốc | 100m2 | 6.945.356 | 13.550.400 | 0 | 20.495.756 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 100m2 | 3.673.836 | 3.240.000 | 0 | 6.913.836 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 100m2 | 3.893.420 | 6.667.200 | 0 | 10.560.620 |
| Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 100m2 | 4.322.022 | 7.826.400 | 0 | 12.148.422 |