Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công ván khuôn hầm | tấn | 21.386.056 | 9.509.199 | 2.573.276 | 33.468.531 | |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm | tấn | 21.386.056 | 11.202.618 | 2.573.276 | 35.161.950 | |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm ngang | tấn/ lần đầu | 383.397 | 3.863.028 | 1.900.957 | 6.147.382 | |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/ lần đầu |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2629/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gia công ván khuôn hầm | tấn | 21.386.056 | 9.509.199 | 2.573.276 | 33.468.531 | |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ giá lắp cốt thép bê tông trong hầm | tấn | 21.386.056 | 11.202.618 | 2.573.276 | 35.161.950 | |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm ngang | tấn/ lần đầu | 383.397 | 3.863.028 | 1.900.957 | 6.147.382 | |
| Tổ hợp, di chuyển, lắp dựng ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/ lần đầu |
| 330.320 |
| 4.038.749 |
| 1.863.517 |
| 6.232.586 |
| Tháo dỡ , di chuyển hệ ván khuôn hầm ngang | tấn/ lần di chuyển t | 0 | 244.800 | 182.705 | 427.505 |
| Tháo dỡ , di chuyển hệ ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/ lần di chuyển t | 0 | 292.800 | 182.705 | 475.505 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế | m2 | 667.554 | 1.227.077 | 343.147 | 2.237.778 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế | tấn | 20.956.884 | 18.218.583 | 3.504.400 | 42.679.867 |
| Gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm | tấn | 19.198.253 | 9.378.936 | 3.890.768 | 32.467.957 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | m2 | 70.286 | 161.526 | 131.429 | 363.241 |
| Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | m2 bề mặt bt | 134.312 | 249.410 | 200.441 | 584.163 |
| Tổ hợp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần đầu | 167.776 | 498.821 | 171.767 | 838.364 |
| Tổ hợp, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần đầu | 167.776 | 600.853 | 486.323 | 1.254.952 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/ lần di chuyển t | 150.421 | 354.276 | 333.913 | 838.610 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/ lần di chuyển t | 158.683 | 467.645 | 784.944 | 1.411.272 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.030.907 | 5.080.257 | 465.657 | 7.576.821 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.030.907 | 5.601.309 | 970.119 | 8.602.335 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.030.907 | 6.122.361 | 1.505.886 | 9.659.154 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.918.218 | 5.332.967 | 465.657 | 7.716.842 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.918.218 | 5.861.835 | 970.119 | 8.750.172 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.918.218 | 6.450.624 | 1.505.886 | 9.874.728 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.274.800 | 5.588.283 | 465.657 | 8.328.740 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.274.800 | 6.158.835 | 970.119 | 9.403.754 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.274.800 | 6.773.676 | 1.505.886 | 10.554.362 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.980.588 | 5.867.046 | 465.657 | 8.313.291 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.980.588 | 6.448.019 | 970.119 | 9.398.726 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.980.588 | 7.099.334 | 1.505.886 | 10.585.808 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.128.117 | 8.988.147 | 465.657 | 11.581.921 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.128.117 | 9.899.988 | 970.119 | 12.998.224 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.128.117 | 10.811.829 | 1.505.886 | 14.445.832 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.974.796 | 5.332.967 | 3.016.155 | 11.323.918 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.974.796 | 5.861.835 | 3.520.617 | 12.357.248 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.974.796 | 6.450.624 | 4.056.385 | 13.481.805 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 5.767.083 | 9.769.725 | 465.657 | 16.002.465 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 5.767.083 | 10.811.829 | 970.119 | 17.549.031 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 5.767.083 | 11.853.933 | 1.505.886 | 19.126.902 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 3.450.634 | 5.867.046 | 3.016.155 | 12.333.835 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 3.450.634 | 6.448.019 | 3.520.617 | 13.419.270 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 3.450.634 | 7.099.334 | 4.056.385 | 14.606.353 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.007.282 | 5.080.257 | 465.657 | 7.553.196 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.007.282 | 5.601.309 | 970.119 | 8.578.710 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.007.282 | 6.122.361 | 1.505.886 | 9.635.529 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.996.968 | 5.332.967 | 465.657 | 7.795.592 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.996.968 | 5.861.835 | 970.119 | 8.828.922 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.996.968 | 6.450.624 | 1.505.886 | 9.953.478 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.251.175 | 5.588.283 | 465.657 | 8.305.115 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.251.175 | 6.158.835 | 970.119 | 9.380.129 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.251.175 | 6.773.676 | 1.505.886 | 10.530.737 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.059.338 | 5.867.046 | 465.657 | 8.392.041 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.059.338 | 6.448.019 | 970.119 | 9.477.476 |
| 330.320 |
| 4.038.749 |
| 1.863.517 |
| 6.232.586 |
| Tháo dỡ , di chuyển hệ ván khuôn hầm ngang | tấn/ lần di chuyển t | 0 | 244.800 | 182.705 | 427.505 |
| Tháo dỡ , di chuyển hệ ván khuôn hầm đứng, nghiêng | tấn/ lần di chuyển t | 0 | 292.800 | 182.705 | 475.505 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn, dầm, tường trong hầm gian máy, gian biến thế | m2 | 667.554 | 1.227.077 | 343.147 | 2.237.778 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cong trong hầm gian máy, gian biến thế | tấn | 20.956.884 | 18.218.583 | 3.504.400 | 42.679.867 |
| Gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm | tấn | 19.198.253 | 9.378.936 | 3.890.768 | 32.467.957 |
| Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | m2 | 70.286 | 161.526 | 131.429 | 363.241 |
| Gia công ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | m2 bề mặt bt | 134.312 | 249.410 | 200.441 | 584.163 |
| Tổ hợp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/lần đầu | 167.776 | 498.821 | 171.767 | 838.364 |
| Tổ hợp, lắp dựng , tháo dỡ ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/lần đầu | 167.776 | 600.853 | 486.323 | 1.254.952 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng trên cạn | tấn/ lần di chuyển t | 150.421 | 354.276 | 333.913 | 838.610 |
| Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng dưới nước | tấn/ lần di chuyển t | 158.683 | 467.645 | 784.944 | 1.411.272 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.030.907 | 5.080.257 | 465.657 | 7.576.821 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.030.907 | 5.601.309 | 970.119 | 8.602.335 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.030.907 | 6.122.361 | 1.505.886 | 9.659.154 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.918.218 | 5.332.967 | 465.657 | 7.716.842 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.918.218 | 5.861.835 | 970.119 | 8.750.172 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.918.218 | 6.450.624 | 1.505.886 | 9.874.728 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.274.800 | 5.588.283 | 465.657 | 8.328.740 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.274.800 | 6.158.835 | 970.119 | 9.403.754 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.274.800 | 6.773.676 | 1.505.886 | 10.554.362 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.980.588 | 5.867.046 | 465.657 | 8.313.291 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.980.588 | 6.448.019 | 970.119 | 9.398.726 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.980.588 | 7.099.334 | 1.505.886 | 10.585.808 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.128.117 | 8.988.147 | 465.657 | 11.581.921 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.128.117 | 9.899.988 | 970.119 | 12.998.224 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.128.117 | 10.811.829 | 1.505.886 | 14.445.832 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.974.796 | 5.332.967 | 3.016.155 | 11.323.918 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.974.796 | 5.861.835 | 3.520.617 | 12.357.248 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.974.796 | 6.450.624 | 4.056.385 | 13.481.805 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 5.767.083 | 9.769.725 | 465.657 | 16.002.465 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 5.767.083 | 10.811.829 | 970.119 | 17.549.031 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 5.767.083 | 11.853.933 | 1.505.886 | 19.126.902 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 3.450.634 | 5.867.046 | 3.016.155 | 12.333.835 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 3.450.634 | 6.448.019 | 3.520.617 | 13.419.270 |
| Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 100m2 | 3.450.634 | 7.099.334 | 4.056.385 | 14.606.353 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.007.282 | 5.080.257 | 465.657 | 7.553.196 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.007.282 | 5.601.309 | 970.119 | 8.578.710 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.007.282 | 6.122.361 | 1.505.886 | 9.635.529 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 100m2 | 1.996.968 | 5.332.967 | 465.657 | 7.795.592 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 100m | 100m2 | 1.996.968 | 5.861.835 | 970.119 | 8.828.922 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 200m | 100m2 | 1.996.968 | 6.450.624 | 1.505.886 | 9.953.478 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.251.175 | 5.588.283 | 465.657 | 8.305.115 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.251.175 | 6.158.835 | 970.119 | 9.380.129 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 200m | 100m2 | 2.251.175 | 6.773.676 | 1.505.886 | 10.530.737 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 100m2 | 2.059.338 | 5.867.046 | 465.657 | 8.392.041 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 100m | 100m2 | 2.059.338 | 6.448.019 | 970.119 | 9.477.476 |