Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | m2 | 106.254 | 117.932 | 0 | 224.186 | |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | ống cống | 184.794 | 71.380 | 0 | 256.174 | |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | ống cống | 244.448 | 83.794 | 0 | 328.242 | |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,25 m |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | m2 | 106.254 | 117.932 | 0 | 224.186 | |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | ống cống | 184.794 | 71.380 | 0 | 256.174 | |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | ống cống | 244.448 | 83.794 | 0 | 328.242 | |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,25 m |
| ống cống |
| 299.650 |
| 119.484 |
| 0 |
| 419.134 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | ống cống | 358.054 | 158.277 | 0 | 516.331 |
| Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | m | 18.013 | 58.966 | 0 | 76.979 |
| Làm tầng lọc bằng cát | 100m3 | 27.510.000 | 839.375 | 1.002.392 | 29.351.767 |
| Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 | 100m3 | 14.904.000 | 1.229.748 | 1.119.490 | 17.253.238 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 100m3 | 14.640.000 | 1.229.748 | 1.119.490 | 16.989.238 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 100m3 | 13.420.000 | 1.229.748 | 1.119.490 | 15.769.238 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 100m3 | 12.810.000 | 1.229.748 | 1.119.490 | 15.159.238 |
| Miết mạch tường đá loại lõm | m2 | 0 | 20.173 | 0 | 20.173 |
| Miết mạch tường đá loại lồi | m2 | 2.072 | 15.517 | 0 | 17.589 |
| Miết mạch tường gạch loại lõm | m2 | 0 | 30.724 | 0 | 30.724 |
| Miết mạch tường gạch loại lồi | m2 | 2.868 | 23.742 | 0 | 26.610 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | m2 | 195.000 | 247.684 | 0 | 442.684 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | m2 | 189.000 | 234.296 | 0 | 423.296 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | m2 | 165.000 | 225.928 | 0 | 390.928 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | m2 | 132.000 | 192.457 | 0 | 324.457 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | m2 | 3.672 | 63.602 | 30.208 | 97.482 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | m2 | 4.590 | 99.946 | 41.667 | 146.203 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát hạt nhỏ | 100m3 | 12.762.900 | 1.118.213 | 2.377.227 | 16.258.340 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát sạn | 100m3 | 7.801.200 | 1.118.213 | 2.377.227 | 11.296.640 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá dăm | 100m3 | 13.125.000 | 1.123.933 | 5.857.487 | 20.106.420 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc | 100m3 | 9.412.500 | 4.555.789 | 14.453.539 | 28.421.828 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm, cát | 100m3 | 9.268.500 | 4.555.789 | 14.453.539 | 28.277.828 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm | 100m3 | 9.225.300 | 4.218.323 | 14.453.539 | 27.897.162 |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng cát, sâu<=1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 14.190.300 | 949.480 | 3.136.717 | 18.276.497 |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng cát, sâu<=1,5 m, có tường vây | 100m3 | 12.765.600 | 949.480 | 2.984.819 | 16.699.899 |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng cát, sâu >1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 14.190.300 | 1.118.213 | 3.136.717 | 18.445.230 |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng cát, sâu >1,5 m, có tường vây | 100m3 | 12.765.600 | 1.118.213 | 2.984.819 | 16.868.632 |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng đá dăm, sâu <=1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 15.000.000 | 1.125.363 | 10.002.203 | 26.127.566 |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng đá dăm, sâu >1,5 m, có tường vây | 100m3 | 15.000.000 | 1.255.487 | 10.784.478 | 27.039.965 |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng đá hộc, sâu <=1,5 m | 100m3 | 9.187.500 | 3.205.925 | 17.859.789 | 30.253.214 |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng đá hộc, sâu >1, 5m | 100m3 | 9.187.500 | 3.205.925 | 18.798.519 | 31.191.944 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá hộc | m3 | 86.250 | 227.150 | 289.717 | 603.117 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | m3 | 126.000 | 178.994 | 289.717 | 594.711 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát | m3 | 118.125 | 130.838 | 289.717 | 538.680 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | rọ | 349.500 | 651.731 | 0 | 1.001.231 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | rọ | 394.500 | 620.696 | 0 | 1.015.196 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | rọ | 247.000 | 394.142 | 0 | 641.142 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | rọ | 269.500 | 372.418 | 0 | 641.918 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 60 cm, dài 10 m | rồng | 602.200 | 744.835 | 0 | 1.347.035 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 80 cm, dài 10 m | rồng | 865.000 | 1.008.631 | 0 | 1.873.631 |
| Thả đá hộc tự do vào thân kè | m3 | 90.000 | 57.414 | 78.368 | 225.782 |
| Cấy bấc thấm bằng máy | 100m | 631.260 | 18.621 | 100.016 | 749.897 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 100m2 | 1.708.410 | 183.105 | 0 | 1.891.515 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 100m2 | 1.708.410 | 167.588 | 0 | 1.875.998 |
| Rải giấy dầu lớp cách ly | 100m2 | 471.341 | 183.105 | 0 | 654.446 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 19.132.675 | 5.376.779 | 43.421.571 | 67.931.025 |
| ống cống |
| 299.650 |
| 119.484 |
| 0 |
| 419.134 |
| Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | ống cống | 358.054 | 158.277 | 0 | 516.331 |
| Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | m | 18.013 | 58.966 | 0 | 76.979 |
| Làm tầng lọc bằng cát | 100m3 | 27.510.000 | 839.375 | 1.002.392 | 29.351.767 |
| Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 | 100m3 | 14.904.000 | 1.229.748 | 1.119.490 | 17.253.238 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 100m3 | 14.640.000 | 1.229.748 | 1.119.490 | 16.989.238 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 100m3 | 13.420.000 | 1.229.748 | 1.119.490 | 15.769.238 |
| Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 100m3 | 12.810.000 | 1.229.748 | 1.119.490 | 15.159.238 |
| Miết mạch tường đá loại lõm | m2 | 0 | 20.173 | 0 | 20.173 |
| Miết mạch tường đá loại lồi | m2 | 2.072 | 15.517 | 0 | 17.589 |
| Miết mạch tường gạch loại lõm | m2 | 0 | 30.724 | 0 | 30.724 |
| Miết mạch tường gạch loại lồi | m2 | 2.868 | 23.742 | 0 | 26.610 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | m2 | 195.000 | 247.684 | 0 | 442.684 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | m2 | 189.000 | 234.296 | 0 | 423.296 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax>6 | m2 | 165.000 | 225.928 | 0 | 390.928 |
| Làm lớp đá đệm móng, loại đá hộc | m2 | 132.000 | 192.457 | 0 | 324.457 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | m2 | 3.672 | 63.602 | 30.208 | 97.482 |
| Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | m2 | 4.590 | 99.946 | 41.667 | 146.203 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát hạt nhỏ | 100m3 | 12.762.900 | 1.118.213 | 2.377.227 | 16.258.340 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng cát sạn | 100m3 | 7.801.200 | 1.118.213 | 2.377.227 | 11.296.640 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá dăm | 100m3 | 13.125.000 | 1.123.933 | 5.857.487 | 20.106.420 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc | 100m3 | 9.412.500 | 4.555.789 | 14.453.539 | 28.421.828 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm, cát | 100m3 | 9.268.500 | 4.555.789 | 14.453.539 | 28.277.828 |
| Làm móng đường thoát nước, ngập nước <=1,5 m bằng đá hộc chèn đá dăm | 100m3 | 9.225.300 | 4.218.323 | 14.453.539 | 27.897.162 |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng cát, sâu<=1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 14.190.300 | 949.480 | 3.136.717 | 18.276.497 |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng cát, sâu<=1,5 m, có tường vây | 100m3 | 12.765.600 | 949.480 | 2.984.819 | 16.699.899 |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng cát, sâu >1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 14.190.300 | 1.118.213 | 3.136.717 | 18.445.230 |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng cát, sâu >1,5 m, có tường vây | 100m3 | 12.765.600 | 1.118.213 | 2.984.819 | 16.868.632 |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng đá dăm, sâu <=1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 15.000.000 | 1.125.363 | 10.002.203 | 26.127.566 |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng đá dăm, sâu >1,5 m, có tường vây | 100m3 | 15.000.000 | 1.255.487 | 10.784.478 | 27.039.965 |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng đá hộc, sâu <=1,5 m | 100m3 | 9.187.500 | 3.205.925 | 17.859.789 | 30.253.214 |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng đá hộc, sâu >1, 5m | 100m3 | 9.187.500 | 3.205.925 | 18.798.519 | 31.191.944 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá hộc | m3 | 86.250 | 227.150 | 289.717 | 603.117 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | m3 | 126.000 | 178.994 | 289.717 | 594.711 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát | m3 | 118.125 | 130.838 | 289.717 | 538.680 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | rọ | 349.500 | 651.731 | 0 | 1.001.231 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | rọ | 394.500 | 620.696 | 0 | 1.015.196 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | rọ | 247.000 | 394.142 | 0 | 641.142 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | rọ | 269.500 | 372.418 | 0 | 641.918 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 60 cm, dài 10 m | rồng | 602.200 | 744.835 | 0 | 1.347.035 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 80 cm, dài 10 m | rồng | 865.000 | 1.008.631 | 0 | 1.873.631 |
| Thả đá hộc tự do vào thân kè | m3 | 90.000 | 57.414 | 78.368 | 225.782 |
| Cấy bấc thấm bằng máy | 100m | 631.260 | 18.621 | 100.016 | 749.897 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 100m2 | 1.708.410 | 183.105 | 0 | 1.891.515 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 100m2 | 1.708.410 | 167.588 | 0 | 1.875.998 |
| Rải giấy dầu lớp cách ly | 100m2 | 471.341 | 183.105 | 0 | 654.446 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 19.132.675 | 5.376.779 | 43.421.571 | 67.931.025 |