Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 19.132.675 | 6.110.752 | 54.001.512 | 79.244.939 | |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 19.132.675 | 6.843.173 | 64.581.454 | 90.557.302 | |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 19.132.675 | 7.577.146 | 75.161.395 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8391 kết quả · 4416/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 19.132.675 | 6.110.752 | 54.001.512 | 79.244.939 | |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 19.132.675 | 6.843.173 | 64.581.454 | 90.557.302 | |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 19.132.675 | 7.577.146 | 75.161.395 |
| 101.871.216 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 19.132.675 | 8.309.568 | 85.741.336 | 113.183.579 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 19.132.675 | 9.043.541 | 96.321.278 | 124.497.494 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 19.121.729 | 4.680.048 | 43.061.798 | 66.863.575 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 19.121.729 | 5.351.951 | 53.641.739 | 78.115.419 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 19.121.729 | 6.022.303 | 64.221.680 | 89.365.712 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 19.121.729 | 6.692.655 | 74.801.622 | 100.616.006 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 19.121.729 | 7.364.558 | 85.381.563 | 111.867.850 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 19.121.729 | 8.034.910 | 95.961.504 | 123.118.143 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 19.125.581 | 4.554.357 | 42.881.911 | 66.561.849 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 19.125.581 | 5.167.294 | 53.461.852 | 77.754.727 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 19.125.581 | 5.780.232 | 64.041.794 | 88.947.607 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 19.125.581 | 6.393.169 | 74.621.735 | 100.140.485 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 19.125.581 | 7.006.106 | 85.201.676 | 111.333.363 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 19.125.581 | 7.619.043 | 95.781.618 | 122.526.242 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 20.771.589 | 18.329.929 | 52.695.014 | 91.796.532 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 20.771.589 | 21.995.915 | 65.390.944 | 108.158.448 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 20.771.589 | 25.662.676 | 78.086.873 | 124.521.138 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 20.771.589 | 29.327.886 | 90.782.803 | 140.882.278 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 20.771.589 | 32.994.648 | 103.478.733 | 157.244.970 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 20.771.589 | 36.659.858 | 116.174.662 | 173.606.109 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 20.718.143 | 13.320.136 | 52.402.698 | 86.440.977 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 20.718.143 | 15.886.714 | 65.098.628 | 101.703.485 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 20.718.143 | 18.451.740 | 77.794.558 | 116.964.441 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 20.718.143 | 21.018.318 | 90.490.487 | 132.226.948 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 20.718.143 | 23.584.896 | 103.186.417 | 147.489.456 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 20.718.143 | 26.151.474 | 115.882.346 | 162.751.963 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 13.797 | 11.715 | 121.422 | 146.934 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 27.594 | 23.430 | 220.078 | 271.102 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 40.625 | 21.756 | 197.311 | 259.692 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 519.472 | 16.735 | 121.422 | 657.629 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 1.038.797 | 35.144 | 220.078 | 1.294.019 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 1.526.461 | 33.471 | 197.311 | 1.757.243 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1.194.192 | 0 | 1.194.192 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 14.065 | 0 | 14.065 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 1.881.306 | 4.561.509 | 2.279.214 | 8.722.029 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 1.456.350 | 3.503.353 | 1.833.019 | 6.792.722 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1x4 đường lăn, sân đỗ | 10m | 1.865.366 | 543.109 | 20.197 | 2.428.672 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2x4 đường lăn, sân đỗ | 10m | 2.913.288 | 760.353 | 29.025 | 3.702.666 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết đường lăn, sân đỗ | 10m | 692.891 | 387.935 | 20.197 | 1.101.023 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường đường lăn, sân đỗ | 10m | 2.078.199 | 1.008.631 | 312.013 | 3.398.843 |
| Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | 10m | 60.562 | 85.346 | 40.454 | 186.362 |
| Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 10m | 82.680 | 85.346 | 40.454 | 208.480 |
| Trám khe đường lăn, sân đỗ bằng mastic, khe 1x4 | 10m | 1.493.486 | 108.622 | 95.694 | 1.697.802 |
| Trám khe đường lăn, sân đỗ bằng mastic, khe 2x4 | 10m | 1.511.294 | 170.691 | 95.694 | 1.777.679 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 77.813 | 23.276 | 13.662 | 114.751 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 215.741 | 49.656 | 59.826 | 325.223 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 25.594 | 116.381 | 13.101 | 155.076 |
| 101.871.216 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 19.132.675 | 8.309.568 | 85.741.336 | 113.183.579 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=20.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 19.132.675 | 9.043.541 | 96.321.278 | 124.497.494 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 19.121.729 | 4.680.048 | 43.061.798 | 66.863.575 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 19.121.729 | 5.351.951 | 53.641.739 | 78.115.419 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 19.121.729 | 6.022.303 | 64.221.680 | 89.365.712 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 19.121.729 | 6.692.655 | 74.801.622 | 100.616.006 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 19.121.729 | 7.364.558 | 85.381.563 | 111.867.850 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=30.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 19.121.729 | 8.034.910 | 95.961.504 | 123.118.143 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 19.125.581 | 4.554.357 | 42.881.911 | 66.561.849 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 19.125.581 | 5.167.294 | 53.461.852 | 77.754.727 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 19.125.581 | 5.780.232 | 64.041.794 | 88.947.607 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 19.125.581 | 6.393.169 | 74.621.735 | 100.140.485 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 19.125.581 | 7.006.106 | 85.201.676 | 111.333.363 |
| Xử lý nền đất yếu kho bãi, nhà máy, khu công nghiệp, khu dần cư bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=40.000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 19.125.581 | 7.619.043 | 95.781.618 | 122.526.242 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 20.771.589 | 18.329.929 | 52.695.014 | 91.796.532 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 20.771.589 | 21.995.915 | 65.390.944 | 108.158.448 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 20.771.589 | 25.662.676 | 78.086.873 | 124.521.138 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 20.771.589 | 29.327.886 | 90.782.803 | 140.882.278 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 20.771.589 | 32.994.648 | 103.478.733 | 157.244.970 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=2000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 20.771.589 | 36.659.858 | 116.174.662 | 173.606.109 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 120 | 100m2 | 20.718.143 | 13.320.136 | 52.402.698 | 86.440.977 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 150 | 100m2 | 20.718.143 | 15.886.714 | 65.098.628 | 101.703.485 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 180 | 100m2 | 20.718.143 | 18.451.740 | 77.794.558 | 116.964.441 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 210 | 100m2 | 20.718.143 | 21.018.318 | 90.490.487 | 132.226.948 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 240 | 100m2 | 20.718.143 | 23.584.896 | 103.186.417 | 147.489.456 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <=4000m2, thời gian vận hành (ngày đêm) <= 270 | 100m2 | 20.718.143 | 26.151.474 | 115.882.346 | 162.751.963 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 13.797 | 11.715 | 121.422 | 146.934 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 27.594 | 23.430 | 220.078 | 271.102 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 40.625 | 21.756 | 197.311 | 259.692 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 519.472 | 16.735 | 121.422 | 657.629 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 1.038.797 | 35.144 | 220.078 | 1.294.019 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 1.526.461 | 33.471 | 197.311 | 1.757.243 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1.194.192 | 0 | 1.194.192 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 14.065 | 0 | 14.065 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 1.881.306 | 4.561.509 | 2.279.214 | 8.722.029 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 1.456.350 | 3.503.353 | 1.833.019 | 6.792.722 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1x4 đường lăn, sân đỗ | 10m | 1.865.366 | 543.109 | 20.197 | 2.428.672 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2x4 đường lăn, sân đỗ | 10m | 2.913.288 | 760.353 | 29.025 | 3.702.666 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết đường lăn, sân đỗ | 10m | 692.891 | 387.935 | 20.197 | 1.101.023 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường đường lăn, sân đỗ | 10m | 2.078.199 | 1.008.631 | 312.013 | 3.398.843 |
| Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | 10m | 60.562 | 85.346 | 40.454 | 186.362 |
| Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 10m | 82.680 | 85.346 | 40.454 | 208.480 |
| Trám khe đường lăn, sân đỗ bằng mastic, khe 1x4 | 10m | 1.493.486 | 108.622 | 95.694 | 1.697.802 |
| Trám khe đường lăn, sân đỗ bằng mastic, khe 2x4 | 10m | 1.511.294 | 170.691 | 95.694 | 1.777.679 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 77.813 | 23.276 | 13.662 | 114.751 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 215.741 | 49.656 | 59.826 | 325.223 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 25.594 | 116.381 | 13.101 | 155.076 |