Tra cứu dữ liệu xây dựng
5916 kết quả · 4585/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m | 1m dầm | 34.772 | 862.912 | 269.880 | 1.167.564 | |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m | 1m cầu | 601.711 | 6.049.280 | 607.230 | 7.258.221 | |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | 1m cầu | 427.416 | 5.671.200 | 571.246 | 6.669.862 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
5916 kết quả · 4585/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m | 1m dầm | 34.772 | 862.912 | 269.880 | 1.167.564 | |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m | 1m cầu | 601.711 | 6.049.280 | 607.230 | 7.258.221 | |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | 1m cầu | 427.416 | 5.671.200 | 571.246 | 6.669.862 | |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m |
| 1m cầu |
| 356.978 |
| 5.293.120 |
| 503.776 |
| 6.153.874 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 40.000 | 488.824 | 316.559 | 845.383 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 40.000 | 970.424 | 387.757 | 1.398.181 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 80.000 | 1.943.256 | 575.857 | 2.599.113 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 93.500 | 970.424 | 944.913 | 2.008.837 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 133.500 | 1.943.256 | 1.354.773 | 3.431.529 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 90.000 | 1.290.688 | 581.279 | 1.961.967 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 120.000 | 1.943.256 | 866.166 | 2.929.422 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 40.800 | 587.552 | 724.297 | 1.352.649 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 40.800 | 1.165.472 | 808.341 | 2.014.613 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 81.600 | 2.330.944 | 1.384.213 | 3.796.757 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 95.370 | 1.165.472 | 1.445.511 | 2.706.353 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 136.170 | 2.330.944 | 2.137.699 | 4.604.813 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 91.800 | 1.548.344 | 1.628.440 | 3.268.584 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | cái | 122.400 | 2.330.944 | 2.441.479 | 4.894.823 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | 1 dầm | 369.146 | 2.032.736 | 6.609.015 | 9.010.897 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | 1 dầm | 1.271.721 | 1.905.968 | 1.244.021 | 4.421.710 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | 1 dầm | 352.367 | 3.033.536 | 8.618.009 | 12.003.912 |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 352.367 | 722.800 | 1.969.372 | 3.044.539 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 369.146 | 840.672 | 2.295.337 | 3.505.155 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 198.000 | 1.739.168 | 737.202 | 2.674.370 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 10.678.024 | 2.868.960 | 0 | 13.546.984 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 12.340.678 | 3.155.856 | 0 | 15.496.534 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 14.221.260 | 3.471.664 | 0 | 17.692.924 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 447.300 | 3.536.160 | 0 | 3.983.460 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 516.600 | 4.114.400 | 0 | 4.631.000 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 599.600 | 4.759.360 | 0 | 5.358.960 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 40.800 | 49.462 | 90.262 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 85.884 | 113.435 | 199.319 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 108.120 | 176.009 | 284.129 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 48.960 | 46.482 | 95.442 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 104.040 | 388.366 | 492.406 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 130.560 | 477.452 | 608.012 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 208.080 | 128.478 | 336.558 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 234.600 | 252.467 | 487.067 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 289.680 | 244.829 | 534.509 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 279.328 | 274.596 | 553.924 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 332.304 | 521.077 | 853.381 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 409.360 | 564.678 | 974.038 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 1.907.700 | 6.020.000 | 19.126.924 | 27.054.624 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 1.997.700 | 8.428.000 | 26.331.034 | 36.756.734 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 1.997.700 | 9.632.000 | 27.829.366 | 39.459.066 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 1.348.000 | 5.322.880 | 6.670.880 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 20.400 | 34.351 | 54.751 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 30.600 | 60.903 | 91.503 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 61.200 | 68.703 | 129.903 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 71.400 | 101.505 | 172.905 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m |
| 1m cầu |
| 356.978 |
| 5.293.120 |
| 503.776 |
| 6.153.874 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 40.000 | 488.824 | 316.559 | 845.383 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 40.000 | 970.424 | 387.757 | 1.398.181 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 80.000 | 1.943.256 | 575.857 | 2.599.113 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 93.500 | 970.424 | 944.913 | 2.008.837 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 133.500 | 1.943.256 | 1.354.773 | 3.431.529 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 90.000 | 1.290.688 | 581.279 | 1.961.967 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 120.000 | 1.943.256 | 866.166 | 2.929.422 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 40.800 | 587.552 | 724.297 | 1.352.649 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 40.800 | 1.165.472 | 808.341 | 2.014.613 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 81.600 | 2.330.944 | 1.384.213 | 3.796.757 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | cái | 95.370 | 1.165.472 | 1.445.511 | 2.706.353 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | cái | 136.170 | 2.330.944 | 2.137.699 | 4.604.813 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | cái | 91.800 | 1.548.344 | 1.628.440 | 3.268.584 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | cái | 122.400 | 2.330.944 | 2.441.479 | 4.894.823 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | 1 dầm | 369.146 | 2.032.736 | 6.609.015 | 9.010.897 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | 1 dầm | 1.271.721 | 1.905.968 | 1.244.021 | 4.421.710 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | 1 dầm | 352.367 | 3.033.536 | 8.618.009 | 12.003.912 |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 352.367 | 722.800 | 1.969.372 | 3.044.539 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 369.146 | 840.672 | 2.295.337 | 3.505.155 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 1 dầm | 198.000 | 1.739.168 | 737.202 | 2.674.370 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 10.678.024 | 2.868.960 | 0 | 13.546.984 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 12.340.678 | 3.155.856 | 0 | 15.496.534 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 14.221.260 | 3.471.664 | 0 | 17.692.924 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 447.300 | 3.536.160 | 0 | 3.983.460 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 516.600 | 4.114.400 | 0 | 4.631.000 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 599.600 | 4.759.360 | 0 | 5.358.960 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 40.800 | 49.462 | 90.262 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 85.884 | 113.435 | 199.319 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 108.120 | 176.009 | 284.129 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 0 | 48.960 | 46.482 | 95.442 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 104.040 | 388.366 | 492.406 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | cấu kiện | 0 | 130.560 | 477.452 | 608.012 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 208.080 | 128.478 | 336.558 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | cấu kiện | 0 | 234.600 | 252.467 | 487.067 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 289.680 | 244.829 | 534.509 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 279.328 | 274.596 | 553.924 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | cấu kiện | 0 | 332.304 | 521.077 | 853.381 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | cấu kiện | 0 | 409.360 | 564.678 | 974.038 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 1.907.700 | 6.020.000 | 19.126.924 | 27.054.624 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 1.997.700 | 8.428.000 | 26.331.034 | 36.756.734 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 1.997.700 | 9.632.000 | 27.829.366 | 39.459.066 |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 1.348.000 | 5.322.880 | 6.670.880 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 20.400 | 34.351 | 54.751 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 30.600 | 60.903 | 91.503 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | cấu kiện | 0 | 61.200 | 68.703 | 129.903 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | cấu kiện | 0 | 71.400 | 101.505 | 172.905 |