Tra cứu dữ liệu xây dựng
5916 kết quả · 4585/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 14.100.933 | 6.644.484 | 1.987.131 | 22.732.548 | |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 14.030.552 | 5.792.376 | 1.729.804 | 21.552.732 | |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 13.970.707 | 5.049.000 | 1.512.258 | 20.531.965 | |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
5916 kết quả · 4585/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 14.100.933 | 6.644.484 | 1.987.131 | 22.732.548 | |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 14.030.552 | 5.792.376 | 1.729.804 | 21.552.732 | |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 13.970.707 | 5.049.000 | 1.512.258 | 20.531.965 | |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m |
| tấn |
| 14.166.889 |
| 8.007.000 |
| 3.177.600 |
| 25.351.489 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 13.953.650 | 6.718.344 | 2.344.602 | 23.016.596 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 13.885.263 | 6.107.928 | 1.693.705 | 21.686.896 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 13.676.429 | 1.938.000 | 1.467.206 | 17.081.635 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 14.409.675 | 3.774.000 | 3.031.840 | 21.215.515 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 13.645.091 | 2.731.800 | 312.686 | 16.689.577 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 12.963.467 | 1.322.568 | 0 | 14.286.035 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 13.395.065 | 5.610.000 | 1.713.919 | 20.718.984 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 13.149.265 | 5.122.032 | 1.447.876 | 19.719.173 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 13.751.492 | 4.612.236 | 2.187.201 | 20.550.929 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 12.924.690 | 5.579.466 | 2.363.364 | 20.867.520 |
| Sản xuất lan can | tấn | 12.976.295 | 6.930.106 | 1.751.042 | 21.657.443 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 13.087.298 | 7.253.400 | 4.889.739 | 25.230.437 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 233.316 | 220.428 | 37.522 | 491.266 |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 289.299 | 244.920 | 43.776 | 577.995 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 262.461 | 282.600 | 56.283 | 601.344 |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 328.439 | 320.280 | 84.425 | 733.144 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 14.270.080 | 8.228.800 | 2.277.081 | 24.775.961 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 14.201.498 | 7.050.080 | 1.961.839 | 23.213.417 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 14.148.933 | 6.049.280 | 1.725.012 | 21.923.225 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 15.526.042 | 12.009.600 | 5.712.552 | 33.248.194 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 15.358.944 | 10.292.672 | 4.898.997 | 30.550.613 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 15.223.281 | 8.822.608 | 4.198.966 | 28.244.855 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 18.117.649 | 8.640.240 | 4.433.560 | 31.191.449 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 18.001.657 | 7.401.472 | 3.819.785 | 29.222.914 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 17.914.078 | 6.351.744 | 3.367.121 | 27.632.943 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 18.083.895 | 12.610.080 | 3.755.933 | 34.449.908 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 17.975.832 | 10.806.416 | 3.229.067 | 32.011.315 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 17.891.640 | 9.262.960 | 2.826.728 | 29.981.328 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 142.662 | 7.344 | 36.298 | 186.304 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 328.606 | 12.852 | 32.696 | 374.154 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 272.274 | 11.220 | 27.247 | 310.741 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 13.039.355 | 5.406.000 | 2.125.180 | 20.570.535 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 14.602.665 | 4.612.440 | 2.000.548 | 21.215.653 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 13.366.448 | 4.114.400 | 1.573.004 | 19.053.852 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 14.444.834 | 7.761.760 | 1.694.659 | 23.901.253 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 14.245.174 | 6.596.384 | 1.531.482 | 22.373.040 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 13.682.090 | 6.209.408 | 1.388.644 | 21.280.142 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 13.450.184 | 5.826.880 | 1.200.533 | 20.477.597 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 13.153.928 | 5.426.560 | 1.124.878 | 19.705.366 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14.118.683 | 6.472.704 | 2.627.403 | 23.218.790 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14.310.544 | 8.124.211 | 4.593.892 | 27.028.647 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14.132.869 | 7.311.360 | 2.882.001 | 24.326.230 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14.128.385 | 6.720.000 | 2.962.446 | 23.810.831 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13.915.256 | 5.462.016 | 2.798.761 | 22.176.033 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13.957.850 | 5.238.374 | 2.652.370 | 21.848.594 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 14.127.351 | 6.494.208 | 3.177.635 | 23.799.194 |
| tấn |
| 14.166.889 |
| 8.007.000 |
| 3.177.600 |
| 25.351.489 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 13.953.650 | 6.718.344 | 2.344.602 | 23.016.596 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 13.885.263 | 6.107.928 | 1.693.705 | 21.686.896 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 13.676.429 | 1.938.000 | 1.467.206 | 17.081.635 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 14.409.675 | 3.774.000 | 3.031.840 | 21.215.515 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 13.645.091 | 2.731.800 | 312.686 | 16.689.577 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 12.963.467 | 1.322.568 | 0 | 14.286.035 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 13.395.065 | 5.610.000 | 1.713.919 | 20.718.984 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 13.149.265 | 5.122.032 | 1.447.876 | 19.719.173 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 13.751.492 | 4.612.236 | 2.187.201 | 20.550.929 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 12.924.690 | 5.579.466 | 2.363.364 | 20.867.520 |
| Sản xuất lan can | tấn | 12.976.295 | 6.930.106 | 1.751.042 | 21.657.443 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 13.087.298 | 7.253.400 | 4.889.739 | 25.230.437 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 233.316 | 220.428 | 37.522 | 491.266 |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 289.299 | 244.920 | 43.776 | 577.995 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 262.461 | 282.600 | 56.283 | 601.344 |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 328.439 | 320.280 | 84.425 | 733.144 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 14.270.080 | 8.228.800 | 2.277.081 | 24.775.961 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | tấn | 14.201.498 | 7.050.080 | 1.961.839 | 23.213.417 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | tấn | 14.148.933 | 6.049.280 | 1.725.012 | 21.923.225 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12 mm | tấn | 15.526.042 | 12.009.600 | 5.712.552 | 33.248.194 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | tấn | 15.358.944 | 10.292.672 | 4.898.997 | 30.550.613 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | tấn | 15.223.281 | 8.822.608 | 4.198.966 | 28.244.855 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 18.117.649 | 8.640.240 | 4.433.560 | 31.191.449 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 18.001.657 | 7.401.472 | 3.819.785 | 29.222.914 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 17.914.078 | 6.351.744 | 3.367.121 | 27.632.943 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | tấn | 18.083.895 | 12.610.080 | 3.755.933 | 34.449.908 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | tấn | 17.975.832 | 10.806.416 | 3.229.067 | 32.011.315 |
| Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | tấn | 17.891.640 | 9.262.960 | 2.826.728 | 29.981.328 |
| Sản xuất tôn lượn sóng | m | 142.662 | 7.344 | 36.298 | 186.304 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,75 m | cái | 328.606 | 12.852 | 32.696 | 374.154 |
| Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | cái | 272.274 | 11.220 | 27.247 | 310.741 |
| Sản xuất hệ khung dàn | tấn | 13.039.355 | 5.406.000 | 2.125.180 | 20.570.535 |
| Sản xuất hệ sàn đạo | tấn | 14.602.665 | 4.612.440 | 2.000.548 | 21.215.653 |
| Sản xuất ống vách | tấn | 13.366.448 | 4.114.400 | 1.573.004 | 19.053.852 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 14.444.834 | 7.761.760 | 1.694.659 | 23.901.253 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 14.245.174 | 6.596.384 | 1.531.482 | 22.373.040 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 13.682.090 | 6.209.408 | 1.388.644 | 21.280.142 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 13.450.184 | 5.826.880 | 1.200.533 | 20.477.597 |
| Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 13.153.928 | 5.426.560 | 1.124.878 | 19.705.366 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14.118.683 | 6.472.704 | 2.627.403 | 23.218.790 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14.310.544 | 8.124.211 | 4.593.892 | 27.028.647 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14.132.869 | 7.311.360 | 2.882.001 | 24.326.230 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 14.128.385 | 6.720.000 | 2.962.446 | 23.810.831 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc trên dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13.915.256 | 5.462.016 | 2.798.761 | 22.176.033 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn kín | tấn | 13.957.850 | 5.238.374 | 2.652.370 | 21.848.594 |
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 14.127.351 | 6.494.208 | 3.177.635 | 23.799.194 |