Tra cứu dữ liệu xây dựng
5916 kết quả · 4585/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 14.136.612 | 6.558.720 | 2.636.596 | 23.331.928 | |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 15.603.262 | 6.128.640 | 1.862.575 | 23.594.477 | |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 16.268.942 | 4.763.136 | 1.541.679 | 22.573.757 | |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
5916 kết quả · 4585/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 14.136.612 | 6.558.720 | 2.636.596 | 23.331.928 | |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 15.603.262 | 6.128.640 | 1.862.575 | 23.594.477 | |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 16.268.942 | 4.763.136 | 1.541.679 | 22.573.757 | |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở |
| tấn |
| 14.121.802 |
| 5.821.133 |
| 2.565.153 |
| 22.508.088 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14.441.065 | 8.145.715 | 4.593.892 | 27.180.672 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 13.891.101 | 4.167.475 | 1.549.488 | 19.608.064 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14.028.640 | 5.489.971 | 3.057.013 | 22.575.624 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 13.874.805 | 5.793.178 | 2.066.885 | 21.734.868 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 14.406.536 | 9.337.037 | 3.193.574 | 26.937.147 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 14.163.723 | 6.898.483 | 1.897.015 | 22.959.221 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 15.013.731 | 9.647.160 | 6.761.755 | 31.422.646 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 8.443.398 | 6.354.600 | 692.466 | 15.490.464 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 8.244.882 | 4.120.800 | 692.466 | 13.058.148 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 743.356 | 1.509.600 | 93.746 | 2.346.702 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 548.862 | 1.203.600 | 93.746 | 1.846.208 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 13.726.435 | 4.143.821 | 2.260.909 | 20.131.165 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 13.899.926 | 4.468.531 | 2.943.914 | 21.312.371 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 14.691.994 | 8.418.816 | 4.212.011 | 27.322.821 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 14.280.425 | 4.960.973 | 5.872.664 | 25.114.062 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 13.165.650 | 1.488.360 | 726.912 | 15.380.922 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 253.725 | 5.515.520 | 469.164 | 6.238.409 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 281.020 | 6.271.680 | 743.987 | 7.296.687 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 309.723 | 7.005.600 | 820.584 | 8.135.907 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 14.036.500 | 6.499.800 | 483.889 | 21.020.189 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 14.036.500 | 6.782.400 | 644.973 | 21.463.873 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 14.036.500 | 7.121.520 | 667.538 | 21.825.558 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 14.841.362 | 17.340.000 | 6.637.058 | 38.818.420 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 15.002.925 | 17.544.000 | 7.173.732 | 39.720.657 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 13.682.051 | 3.669.600 | 1.790.444 | 19.142.095 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 13.960.884 | 4.670.400 | 2.160.749 | 20.792.033 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 13.919.684 | 4.670.400 | 1.992.590 | 20.582.674 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 14.002.084 | 5.115.200 | 2.348.491 | 21.465.775 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 14.162.159 | 7.116.800 | 2.576.431 | 23.855.390 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 14.748.321 | 8.228.800 | 2.881.682 | 25.858.803 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 14.833.036 | 9.452.000 | 3.504.558 | 27.789.594 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 13.941.685 | 5.815.760 | 1.833.599 | 21.591.044 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 13.977.889 | 4.981.760 | 1.898.812 | 20.858.461 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 14.009.180 | 4.247.840 | 2.005.430 | 20.262.450 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 13.719.665 | 4.786.048 | 2.082.419 | 20.588.132 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 13.790.409 | 5.226.400 | 2.243.126 | 21.259.935 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 16.392.061 | 8.095.360 | 1.619.965 | 26.107.386 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 16.119.979 | 7.806.240 | 1.556.079 | 25.482.298 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 15.983.363 | 7.216.880 | 1.524.136 | 24.724.379 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 15.847.451 | 6.849.920 | 1.492.193 | 24.189.564 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 15.712.191 | 6.004.800 | 1.464.813 | 23.181.804 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 15.574.416 | 5.404.320 | 1.432.870 | 22.411.606 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 20.092.174 | 10.697.440 | 2.258.824 | 33.048.438 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 19.556.563 | 9.974.640 | 2.126.489 | 31.657.692 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 19.420.221 | 8.940.480 | 2.085.419 | 30.446.120 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 19.284.565 | 8.451.200 | 2.039.787 | 29.775.552 |
| tấn |
| 14.121.802 |
| 5.821.133 |
| 2.565.153 |
| 22.508.088 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14.441.065 | 8.145.715 | 4.593.892 | 27.180.672 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 13.891.101 | 4.167.475 | 1.549.488 | 19.608.064 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 14.028.640 | 5.489.971 | 3.057.013 | 22.575.624 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 13.874.805 | 5.793.178 | 2.066.885 | 21.734.868 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 14.406.536 | 9.337.037 | 3.193.574 | 26.937.147 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 14.163.723 | 6.898.483 | 1.897.015 | 22.959.221 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 15.013.731 | 9.647.160 | 6.761.755 | 31.422.646 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 8.443.398 | 6.354.600 | 692.466 | 15.490.464 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 8.244.882 | 4.120.800 | 692.466 | 13.058.148 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 743.356 | 1.509.600 | 93.746 | 2.346.702 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 548.862 | 1.203.600 | 93.746 | 1.846.208 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 13.726.435 | 4.143.821 | 2.260.909 | 20.131.165 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 13.899.926 | 4.468.531 | 2.943.914 | 21.312.371 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 14.691.994 | 8.418.816 | 4.212.011 | 27.322.821 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 14.280.425 | 4.960.973 | 5.872.664 | 25.114.062 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 13.165.650 | 1.488.360 | 726.912 | 15.380.922 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 253.725 | 5.515.520 | 469.164 | 6.238.409 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 281.020 | 6.271.680 | 743.987 | 7.296.687 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 309.723 | 7.005.600 | 820.584 | 8.135.907 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 14.036.500 | 6.499.800 | 483.889 | 21.020.189 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 14.036.500 | 6.782.400 | 644.973 | 21.463.873 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 14.036.500 | 7.121.520 | 667.538 | 21.825.558 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 14.841.362 | 17.340.000 | 6.637.058 | 38.818.420 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 15.002.925 | 17.544.000 | 7.173.732 | 39.720.657 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 13.682.051 | 3.669.600 | 1.790.444 | 19.142.095 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 13.960.884 | 4.670.400 | 2.160.749 | 20.792.033 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 13.919.684 | 4.670.400 | 1.992.590 | 20.582.674 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 14.002.084 | 5.115.200 | 2.348.491 | 21.465.775 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 14.162.159 | 7.116.800 | 2.576.431 | 23.855.390 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 14.748.321 | 8.228.800 | 2.881.682 | 25.858.803 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 14.833.036 | 9.452.000 | 3.504.558 | 27.789.594 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 13.941.685 | 5.815.760 | 1.833.599 | 21.591.044 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 13.977.889 | 4.981.760 | 1.898.812 | 20.858.461 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 14.009.180 | 4.247.840 | 2.005.430 | 20.262.450 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 13.719.665 | 4.786.048 | 2.082.419 | 20.588.132 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 13.790.409 | 5.226.400 | 2.243.126 | 21.259.935 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 16.392.061 | 8.095.360 | 1.619.965 | 26.107.386 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 16.119.979 | 7.806.240 | 1.556.079 | 25.482.298 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 15.983.363 | 7.216.880 | 1.524.136 | 24.724.379 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 15.847.451 | 6.849.920 | 1.492.193 | 24.189.564 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 15.712.191 | 6.004.800 | 1.464.813 | 23.181.804 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 15.574.416 | 5.404.320 | 1.432.870 | 22.411.606 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 20.092.174 | 10.697.440 | 2.258.824 | 33.048.438 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 19.556.563 | 9.974.640 | 2.126.489 | 31.657.692 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 19.420.221 | 8.940.480 | 2.085.419 | 30.446.120 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 19.284.565 | 8.451.200 | 2.039.787 | 29.775.552 |