Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.255 | 323.680 | 99.175 | 1.507.110 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.090.835 | 323.680 | 99.175 | 1.513.690 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.064.105 | 337.960 | 151.787 | 1.553.852 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.255 | 323.680 | 99.175 | 1.507.110 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.090.835 | 323.680 | 99.175 | 1.513.690 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.064.105 | 337.960 | 151.787 | 1.553.852 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.062.040 |
| 337.960 |
| 151.787 |
| 1.551.787 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.074.407 | 337.960 | 151.787 | 1.564.154 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.298 | 337.960 | 151.787 | 1.560.045 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.082.575 | 337.960 | 151.787 | 1.572.322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.206 | 337.960 | 151.787 | 1.566.953 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.090.745 | 337.960 | 151.787 | 1.580.492 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.255 | 337.960 | 151.787 | 1.574.002 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.090.835 | 337.960 | 151.787 | 1.580.582 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.020.590 | 249.900 | 8.204 | 1.278.694 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.014.483 | 249.900 | 8.204 | 1.272.587 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.051.073 | 249.900 | 8.204 | 1.309.177 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.917 | 249.900 | 8.204 | 1.297.021 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.075.243 | 249.900 | 8.204 | 1.333.347 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.059.357 | 249.900 | 8.204 | 1.317.461 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.416 | 249.900 | 8.204 | 1.357.520 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.213 | 249.900 | 8.204 | 1.338.317 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.682 | 249.900 | 8.204 | 1.357.786 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.020.590 | 268.940 | 53.907 | 1.343.437 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.014.483 | 268.940 | 53.907 | 1.337.330 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.051.073 | 268.940 | 53.907 | 1.373.920 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.917 | 268.940 | 53.907 | 1.361.764 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.075.243 | 268.940 | 53.907 | 1.398.090 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.059.357 | 268.940 | 53.907 | 1.382.204 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.416 | 268.940 | 53.907 | 1.422.263 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.213 | 268.940 | 53.907 | 1.403.060 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.682 | 268.940 | 53.907 | 1.422.529 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.020.590 | 295.120 | 103.418 | 1.419.128 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.014.483 | 295.120 | 103.418 | 1.413.021 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.051.073 | 295.120 | 103.418 | 1.449.611 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.917 | 295.120 | 103.418 | 1.437.455 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.075.243 | 295.120 | 103.418 | 1.473.781 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.059.357 | 295.120 | 103.418 | 1.457.895 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.416 | 295.120 | 103.418 | 1.497.954 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.213 | 295.120 | 103.418 | 1.478.751 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.682 | 295.120 | 103.418 | 1.498.220 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.020.590 | 307.020 | 156.030 | 1.483.640 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.014.483 | 307.020 | 156.030 | 1.477.533 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.051.073 | 307.020 | 156.030 | 1.514.123 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.917 | 307.020 | 156.030 | 1.501.967 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.075.243 | 307.020 | 156.030 | 1.538.293 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.059.357 | 307.020 | 156.030 | 1.522.407 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.416 | 307.020 | 156.030 | 1.562.466 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.213 | 307.020 | 156.030 | 1.543.263 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.682 | 307.020 | 156.030 | 1.562.732 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.060.059 | 242.760 | 3.960 | 1.306.779 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.057.967 | 242.760 | 3.960 | 1.304.687 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.070.503 | 242.760 | 3.960 | 1.317.223 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.062.040 |
| 337.960 |
| 151.787 |
| 1.551.787 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.074.407 | 337.960 | 151.787 | 1.564.154 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.298 | 337.960 | 151.787 | 1.560.045 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.082.575 | 337.960 | 151.787 | 1.572.322 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.206 | 337.960 | 151.787 | 1.566.953 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.090.745 | 337.960 | 151.787 | 1.580.492 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.255 | 337.960 | 151.787 | 1.574.002 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.090.835 | 337.960 | 151.787 | 1.580.582 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.020.590 | 249.900 | 8.204 | 1.278.694 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.014.483 | 249.900 | 8.204 | 1.272.587 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.051.073 | 249.900 | 8.204 | 1.309.177 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.917 | 249.900 | 8.204 | 1.297.021 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.075.243 | 249.900 | 8.204 | 1.333.347 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.059.357 | 249.900 | 8.204 | 1.317.461 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.416 | 249.900 | 8.204 | 1.357.520 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.213 | 249.900 | 8.204 | 1.338.317 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.682 | 249.900 | 8.204 | 1.357.786 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.020.590 | 268.940 | 53.907 | 1.343.437 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.014.483 | 268.940 | 53.907 | 1.337.330 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.051.073 | 268.940 | 53.907 | 1.373.920 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.917 | 268.940 | 53.907 | 1.361.764 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.075.243 | 268.940 | 53.907 | 1.398.090 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.059.357 | 268.940 | 53.907 | 1.382.204 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.416 | 268.940 | 53.907 | 1.422.263 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.213 | 268.940 | 53.907 | 1.403.060 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.682 | 268.940 | 53.907 | 1.422.529 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.020.590 | 295.120 | 103.418 | 1.419.128 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.014.483 | 295.120 | 103.418 | 1.413.021 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.051.073 | 295.120 | 103.418 | 1.449.611 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.917 | 295.120 | 103.418 | 1.437.455 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.075.243 | 295.120 | 103.418 | 1.473.781 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.059.357 | 295.120 | 103.418 | 1.457.895 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.416 | 295.120 | 103.418 | 1.497.954 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.213 | 295.120 | 103.418 | 1.478.751 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.682 | 295.120 | 103.418 | 1.498.220 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.020.590 | 307.020 | 156.030 | 1.483.640 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.014.483 | 307.020 | 156.030 | 1.477.533 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.051.073 | 307.020 | 156.030 | 1.514.123 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.038.917 | 307.020 | 156.030 | 1.501.967 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.075.243 | 307.020 | 156.030 | 1.538.293 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.059.357 | 307.020 | 156.030 | 1.522.407 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.099.416 | 307.020 | 156.030 | 1.562.466 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.213 | 307.020 | 156.030 | 1.543.263 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.099.682 | 307.020 | 156.030 | 1.562.732 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.060.059 | 242.760 | 3.960 | 1.306.779 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.057.967 | 242.760 | 3.960 | 1.304.687 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.070.503 | 242.760 | 3.960 | 1.317.223 |