Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.022.246 | 230.860 | 49.663 | 1.302.769 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.017.574 | 230.860 | 49.663 | 1.298.097 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.031.533 | 230.860 | 49.663 | 1.312.056 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.022.246 | 230.860 | 49.663 | 1.302.769 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.017.574 | 230.860 | 49.663 | 1.298.097 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.031.533 | 230.860 | 49.663 | 1.312.056 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.025.429 |
| 230.860 |
| 49.663 |
| 1.305.952 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.822 | 230.860 | 49.663 | 1.321.345 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.033.443 | 230.860 | 49.663 | 1.313.966 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.040.924 | 230.860 | 49.663 | 1.321.447 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.010.532 | 252.280 | 99.175 | 1.361.987 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.008.185 | 252.280 | 99.175 | 1.359.640 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.022.246 | 252.280 | 99.175 | 1.373.701 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.017.574 | 252.280 | 99.175 | 1.369.029 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.031.533 | 252.280 | 99.175 | 1.382.988 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.025.429 | 252.280 | 99.175 | 1.376.884 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.822 | 252.280 | 99.175 | 1.392.277 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.033.443 | 252.280 | 99.175 | 1.384.898 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.040.924 | 252.280 | 99.175 | 1.392.379 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.010.532 | 261.800 | 151.787 | 1.424.119 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.008.185 | 261.800 | 151.787 | 1.421.772 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.022.246 | 261.800 | 151.787 | 1.435.833 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.017.574 | 261.800 | 151.787 | 1.431.161 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.031.533 | 261.800 | 151.787 | 1.445.120 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.025.429 | 261.800 | 151.787 | 1.439.016 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.822 | 261.800 | 151.787 | 1.454.409 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.033.443 | 261.800 | 151.787 | 1.447.030 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.040.924 | 261.800 | 151.787 | 1.454.511 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.064.105 | 268.940 | 3.960 | 1.337.005 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.062.040 | 268.940 | 3.960 | 1.334.940 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.074.407 | 268.940 | 3.960 | 1.347.307 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.298 | 268.940 | 3.960 | 1.343.198 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.082.575 | 268.940 | 3.960 | 1.355.475 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.206 | 268.940 | 3.960 | 1.350.106 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.090.745 | 268.940 | 3.960 | 1.363.645 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.255 | 268.940 | 3.960 | 1.357.155 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.090.835 | 268.940 | 3.960 | 1.363.735 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.064.105 | 295.120 | 49.663 | 1.408.888 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.062.040 | 295.120 | 49.663 | 1.406.823 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.074.407 | 295.120 | 49.663 | 1.419.190 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.298 | 295.120 | 49.663 | 1.415.081 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.082.575 | 295.120 | 49.663 | 1.427.358 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.206 | 295.120 | 49.663 | 1.421.989 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.090.745 | 295.120 | 49.663 | 1.435.528 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.255 | 295.120 | 49.663 | 1.429.038 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.090.835 | 295.120 | 49.663 | 1.435.618 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.064.105 | 323.680 | 99.175 | 1.486.960 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.062.040 | 323.680 | 99.175 | 1.484.895 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.074.407 | 323.680 | 99.175 | 1.497.262 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.298 | 323.680 | 99.175 | 1.493.153 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.082.575 | 323.680 | 99.175 | 1.505.430 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.206 | 323.680 | 99.175 | 1.500.061 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.090.745 | 323.680 | 99.175 | 1.513.600 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.025.429 |
| 230.860 |
| 49.663 |
| 1.305.952 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.822 | 230.860 | 49.663 | 1.321.345 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.033.443 | 230.860 | 49.663 | 1.313.966 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.040.924 | 230.860 | 49.663 | 1.321.447 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.010.532 | 252.280 | 99.175 | 1.361.987 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.008.185 | 252.280 | 99.175 | 1.359.640 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.022.246 | 252.280 | 99.175 | 1.373.701 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.017.574 | 252.280 | 99.175 | 1.369.029 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.031.533 | 252.280 | 99.175 | 1.382.988 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.025.429 | 252.280 | 99.175 | 1.376.884 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.822 | 252.280 | 99.175 | 1.392.277 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.033.443 | 252.280 | 99.175 | 1.384.898 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.040.924 | 252.280 | 99.175 | 1.392.379 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.010.532 | 261.800 | 151.787 | 1.424.119 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.008.185 | 261.800 | 151.787 | 1.421.772 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.022.246 | 261.800 | 151.787 | 1.435.833 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.017.574 | 261.800 | 151.787 | 1.431.161 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.031.533 | 261.800 | 151.787 | 1.445.120 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.025.429 | 261.800 | 151.787 | 1.439.016 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.040.822 | 261.800 | 151.787 | 1.454.409 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.033.443 | 261.800 | 151.787 | 1.447.030 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (25x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.040.924 | 261.800 | 151.787 | 1.454.511 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.064.105 | 268.940 | 3.960 | 1.337.005 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.062.040 | 268.940 | 3.960 | 1.334.940 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.074.407 | 268.940 | 3.960 | 1.347.307 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.298 | 268.940 | 3.960 | 1.343.198 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.082.575 | 268.940 | 3.960 | 1.355.475 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.206 | 268.940 | 3.960 | 1.350.106 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.090.745 | 268.940 | 3.960 | 1.363.645 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.255 | 268.940 | 3.960 | 1.357.155 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.090.835 | 268.940 | 3.960 | 1.363.735 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.064.105 | 295.120 | 49.663 | 1.408.888 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.062.040 | 295.120 | 49.663 | 1.406.823 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.074.407 | 295.120 | 49.663 | 1.419.190 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.298 | 295.120 | 49.663 | 1.415.081 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.082.575 | 295.120 | 49.663 | 1.427.358 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.206 | 295.120 | 49.663 | 1.421.989 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.090.745 | 295.120 | 49.663 | 1.435.528 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.084.255 | 295.120 | 49.663 | 1.429.038 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.090.835 | 295.120 | 49.663 | 1.435.618 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.064.105 | 323.680 | 99.175 | 1.486.960 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.062.040 | 323.680 | 99.175 | 1.484.895 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.074.407 | 323.680 | 99.175 | 1.497.262 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.298 | 323.680 | 99.175 | 1.493.153 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.082.575 | 323.680 | 99.175 | 1.505.430 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.206 | 323.680 | 99.175 | 1.500.061 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (7,5x30x60)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.090.745 | 323.680 | 99.175 | 1.513.600 |