Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.066.338 | 242.760 | 3.960 | 1.313.058 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.078.783 | 242.760 | 3.960 | 1.325.503 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.073.341 | 242.760 | 3.960 | 1.320.061 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.066.338 | 242.760 | 3.960 | 1.313.058 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.078.783 | 242.760 | 3.960 | 1.325.503 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.073.341 | 242.760 | 3.960 | 1.320.061 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1.087.064 |
| 242.760 |
| 3.960 |
| 1.333.784 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.486 | 242.760 | 3.960 | 1.327.206 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.156 | 242.760 | 3.960 | 1.333.876 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.060.059 | 264.180 | 49.663 | 1.373.902 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.057.967 | 264.180 | 49.663 | 1.371.810 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.070.503 | 264.180 | 49.663 | 1.384.346 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.066.338 | 264.180 | 49.663 | 1.380.181 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.078.783 | 264.180 | 49.663 | 1.392.626 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.073.341 | 264.180 | 49.663 | 1.387.184 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.087.064 | 264.180 | 49.663 | 1.400.907 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.486 | 264.180 | 49.663 | 1.394.329 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.156 | 264.180 | 49.663 | 1.400.999 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.060.059 | 290.360 | 99.175 | 1.449.594 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.057.967 | 290.360 | 99.175 | 1.447.502 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.070.503 | 290.360 | 99.175 | 1.460.038 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.066.338 | 290.360 | 99.175 | 1.455.873 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.078.783 | 290.360 | 99.175 | 1.468.318 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.073.341 | 290.360 | 99.175 | 1.462.876 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.087.064 | 290.360 | 99.175 | 1.476.599 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.486 | 290.360 | 99.175 | 1.470.021 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.156 | 290.360 | 99.175 | 1.476.691 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.060.059 | 302.260 | 151.787 | 1.514.106 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.057.967 | 302.260 | 151.787 | 1.512.014 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.070.503 | 302.260 | 151.787 | 1.524.550 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.066.338 | 302.260 | 151.787 | 1.520.385 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.078.783 | 302.260 | 151.787 | 1.532.830 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.073.341 | 302.260 | 151.787 | 1.527.388 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.087.064 | 302.260 | 151.787 | 1.541.111 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.486 | 302.260 | 151.787 | 1.534.533 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.156 | 302.260 | 151.787 | 1.541.203 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.030.817 | 233.240 | 6.789 | 1.270.846 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.026.038 | 233.240 | 6.789 | 1.266.067 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.054.667 | 233.240 | 6.789 | 1.294.696 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.155 | 233.240 | 6.789 | 1.285.184 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.073.577 | 233.240 | 6.789 | 1.313.606 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.061.148 | 233.240 | 6.789 | 1.301.177 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.092.490 | 233.240 | 6.789 | 1.332.519 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.466 | 233.240 | 6.789 | 1.317.495 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.092.699 | 233.240 | 6.789 | 1.332.728 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.030.817 | 252.280 | 52.492 | 1.335.589 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.026.038 | 252.280 | 52.492 | 1.330.810 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.054.667 | 252.280 | 52.492 | 1.359.439 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.155 | 252.280 | 52.492 | 1.349.927 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.073.577 | 252.280 | 52.492 | 1.378.349 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.061.148 | 252.280 | 52.492 | 1.365.920 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.092.490 | 252.280 | 52.492 | 1.397.262 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.466 | 252.280 | 52.492 | 1.382.238 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1.087.064 |
| 242.760 |
| 3.960 |
| 1.333.784 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.486 | 242.760 | 3.960 | 1.327.206 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.156 | 242.760 | 3.960 | 1.333.876 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.060.059 | 264.180 | 49.663 | 1.373.902 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.057.967 | 264.180 | 49.663 | 1.371.810 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.070.503 | 264.180 | 49.663 | 1.384.346 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.066.338 | 264.180 | 49.663 | 1.380.181 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.078.783 | 264.180 | 49.663 | 1.392.626 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.073.341 | 264.180 | 49.663 | 1.387.184 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.087.064 | 264.180 | 49.663 | 1.400.907 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.486 | 264.180 | 49.663 | 1.394.329 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.156 | 264.180 | 49.663 | 1.400.999 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.060.059 | 290.360 | 99.175 | 1.449.594 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.057.967 | 290.360 | 99.175 | 1.447.502 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.070.503 | 290.360 | 99.175 | 1.460.038 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.066.338 | 290.360 | 99.175 | 1.455.873 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.078.783 | 290.360 | 99.175 | 1.468.318 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.073.341 | 290.360 | 99.175 | 1.462.876 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.087.064 | 290.360 | 99.175 | 1.476.599 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.486 | 290.360 | 99.175 | 1.470.021 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.156 | 290.360 | 99.175 | 1.476.691 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.060.059 | 302.260 | 151.787 | 1.514.106 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.057.967 | 302.260 | 151.787 | 1.512.014 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.070.503 | 302.260 | 151.787 | 1.524.550 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.066.338 | 302.260 | 151.787 | 1.520.385 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.078.783 | 302.260 | 151.787 | 1.532.830 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.073.341 | 302.260 | 151.787 | 1.527.388 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.087.064 | 302.260 | 151.787 | 1.541.111 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.080.486 | 302.260 | 151.787 | 1.534.533 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.087.156 | 302.260 | 151.787 | 1.541.203 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.030.817 | 233.240 | 6.789 | 1.270.846 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.026.038 | 233.240 | 6.789 | 1.266.067 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.054.667 | 233.240 | 6.789 | 1.294.696 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.155 | 233.240 | 6.789 | 1.285.184 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.073.577 | 233.240 | 6.789 | 1.313.606 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.061.148 | 233.240 | 6.789 | 1.301.177 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.092.490 | 233.240 | 6.789 | 1.332.519 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.466 | 233.240 | 6.789 | 1.317.495 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.092.699 | 233.240 | 6.789 | 1.332.728 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.030.817 | 252.280 | 52.492 | 1.335.589 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.026.038 | 252.280 | 52.492 | 1.330.810 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.054.667 | 252.280 | 52.492 | 1.359.439 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.155 | 252.280 | 52.492 | 1.349.927 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.073.577 | 252.280 | 52.492 | 1.378.349 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.061.148 | 252.280 | 52.492 | 1.365.920 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.092.490 | 252.280 | 52.492 | 1.397.262 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.466 | 252.280 | 52.492 | 1.382.238 |