Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.200.879 | 283.220 | 151.787 | 1.635.886 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.195.437 | 283.220 | 151.787 | 1.630.444 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.209.160 | 283.220 | 151.787 | 1.644.167 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.200.879 | 283.220 | 151.787 | 1.635.886 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.195.437 | 283.220 | 151.787 | 1.630.444 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.209.160 | 283.220 | 151.787 | 1.644.167 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.202.582 |
| 283.220 |
| 151.787 |
| 1.637.589 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.209.252 | 283.220 | 151.787 | 1.644.259 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.174.797 | 226.100 | 5.658 | 1.406.555 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.170.811 | 226.100 | 5.658 | 1.402.569 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.194.696 | 226.100 | 5.658 | 1.426.454 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.186.760 | 226.100 | 5.658 | 1.418.518 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.210.473 | 226.100 | 5.658 | 1.442.231 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.200.104 | 226.100 | 5.658 | 1.431.862 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.226.253 | 226.100 | 5.658 | 1.458.011 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.213.718 | 226.100 | 5.658 | 1.445.476 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.226.427 | 226.100 | 5.658 | 1.458.185 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.174.797 | 245.140 | 51.361 | 1.471.298 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.170.811 | 245.140 | 51.361 | 1.467.312 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.194.696 | 245.140 | 51.361 | 1.491.197 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.186.760 | 245.140 | 51.361 | 1.483.261 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.210.473 | 245.140 | 51.361 | 1.506.974 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.200.104 | 245.140 | 51.361 | 1.496.605 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.226.253 | 245.140 | 51.361 | 1.522.754 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.213.718 | 245.140 | 51.361 | 1.510.219 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.226.427 | 245.140 | 51.361 | 1.522.928 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.174.797 | 266.560 | 100.872 | 1.542.229 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.170.811 | 266.560 | 100.872 | 1.538.243 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.194.696 | 266.560 | 100.872 | 1.562.128 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.186.760 | 266.560 | 100.872 | 1.554.192 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.210.473 | 266.560 | 100.872 | 1.577.905 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.200.104 | 266.560 | 100.872 | 1.567.536 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.226.253 | 266.560 | 100.872 | 1.593.685 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.213.718 | 266.560 | 100.872 | 1.581.150 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.226.427 | 266.560 | 100.872 | 1.593.859 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.174.797 | 278.460 | 153.484 | 1.606.741 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.170.811 | 278.460 | 153.484 | 1.602.755 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.194.696 | 278.460 | 153.484 | 1.626.640 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.186.760 | 278.460 | 153.484 | 1.618.704 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.210.473 | 278.460 | 153.484 | 1.642.417 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.200.104 | 278.460 | 153.484 | 1.632.048 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.226.253 | 278.460 | 153.484 | 1.658.197 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.213.718 | 278.460 | 153.484 | 1.645.662 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.226.427 | 278.460 | 153.484 | 1.658.371 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.050.562 | 218.960 | 3.960 | 1.273.482 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.048.469 | 218.960 | 3.960 | 1.271.389 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.005 | 218.960 | 3.960 | 1.283.925 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.840 | 218.960 | 3.960 | 1.279.760 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.069.285 | 218.960 | 3.960 | 1.292.205 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.063.843 | 218.960 | 3.960 | 1.286.763 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.077.567 | 218.960 | 3.960 | 1.300.487 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.988 | 218.960 | 3.960 | 1.293.908 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.658 | 218.960 | 3.960 | 1.300.578 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.202.582 |
| 283.220 |
| 151.787 |
| 1.637.589 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.209.252 | 283.220 | 151.787 | 1.644.259 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.174.797 | 226.100 | 5.658 | 1.406.555 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.170.811 | 226.100 | 5.658 | 1.402.569 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.194.696 | 226.100 | 5.658 | 1.426.454 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.186.760 | 226.100 | 5.658 | 1.418.518 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.210.473 | 226.100 | 5.658 | 1.442.231 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.200.104 | 226.100 | 5.658 | 1.431.862 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.226.253 | 226.100 | 5.658 | 1.458.011 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.213.718 | 226.100 | 5.658 | 1.445.476 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.226.427 | 226.100 | 5.658 | 1.458.185 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.174.797 | 245.140 | 51.361 | 1.471.298 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.170.811 | 245.140 | 51.361 | 1.467.312 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.194.696 | 245.140 | 51.361 | 1.491.197 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.186.760 | 245.140 | 51.361 | 1.483.261 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.210.473 | 245.140 | 51.361 | 1.506.974 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.200.104 | 245.140 | 51.361 | 1.496.605 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.226.253 | 245.140 | 51.361 | 1.522.754 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.213.718 | 245.140 | 51.361 | 1.510.219 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.226.427 | 245.140 | 51.361 | 1.522.928 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.174.797 | 266.560 | 100.872 | 1.542.229 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.170.811 | 266.560 | 100.872 | 1.538.243 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.194.696 | 266.560 | 100.872 | 1.562.128 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.186.760 | 266.560 | 100.872 | 1.554.192 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.210.473 | 266.560 | 100.872 | 1.577.905 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.200.104 | 266.560 | 100.872 | 1.567.536 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.226.253 | 266.560 | 100.872 | 1.593.685 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.213.718 | 266.560 | 100.872 | 1.581.150 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.226.427 | 266.560 | 100.872 | 1.593.859 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.174.797 | 278.460 | 153.484 | 1.606.741 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.170.811 | 278.460 | 153.484 | 1.602.755 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.194.696 | 278.460 | 153.484 | 1.626.640 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.186.760 | 278.460 | 153.484 | 1.618.704 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.210.473 | 278.460 | 153.484 | 1.642.417 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.200.104 | 278.460 | 153.484 | 1.632.048 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.226.253 | 278.460 | 153.484 | 1.658.197 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.213.718 | 278.460 | 153.484 | 1.645.662 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.226.427 | 278.460 | 153.484 | 1.658.371 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.050.562 | 218.960 | 3.960 | 1.273.482 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.048.469 | 218.960 | 3.960 | 1.271.389 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.061.005 | 218.960 | 3.960 | 1.283.925 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.056.840 | 218.960 | 3.960 | 1.279.760 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.069.285 | 218.960 | 3.960 | 1.292.205 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.063.843 | 218.960 | 3.960 | 1.286.763 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.077.567 | 218.960 | 3.960 | 1.300.487 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.070.988 | 218.960 | 3.960 | 1.293.908 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (15x30x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.658 | 218.960 | 3.960 | 1.300.578 |