Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.092.699 | 252.280 | 52.492 | 1.397.471 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.030.817 | 278.460 | 102.004 | 1.411.281 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.026.038 | 278.460 | 102.004 | 1.406.502 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.092.699 | 252.280 | 52.492 | 1.397.471 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.030.817 | 278.460 | 102.004 | 1.411.281 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.026.038 | 278.460 | 102.004 | 1.406.502 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1.054.667 |
| 278.460 |
| 102.004 |
| 1.435.131 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.155 | 278.460 | 102.004 | 1.425.619 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.073.577 | 278.460 | 102.004 | 1.454.041 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.061.148 | 278.460 | 102.004 | 1.441.612 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.092.490 | 278.460 | 102.004 | 1.472.954 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.466 | 278.460 | 102.004 | 1.457.930 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.092.699 | 278.460 | 102.004 | 1.473.163 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.030.817 | 287.980 | 154.616 | 1.473.413 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.026.038 | 287.980 | 154.616 | 1.468.634 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.054.667 | 287.980 | 154.616 | 1.497.263 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.155 | 287.980 | 154.616 | 1.487.751 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.073.577 | 287.980 | 154.616 | 1.516.173 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.061.148 | 287.980 | 154.616 | 1.503.744 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.092.490 | 287.980 | 154.616 | 1.535.086 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.466 | 287.980 | 154.616 | 1.520.062 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.092.699 | 287.980 | 154.616 | 1.535.295 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.182.155 | 228.480 | 3.960 | 1.414.595 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.180.063 | 228.480 | 3.960 | 1.412.503 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.192.599 | 228.480 | 3.960 | 1.425.039 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.188.434 | 228.480 | 3.960 | 1.420.874 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.200.879 | 228.480 | 3.960 | 1.433.319 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.195.437 | 228.480 | 3.960 | 1.427.877 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.209.160 | 228.480 | 3.960 | 1.441.600 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.202.582 | 228.480 | 3.960 | 1.435.022 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.209.252 | 228.480 | 3.960 | 1.441.692 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.182.155 | 247.520 | 49.663 | 1.479.338 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.180.063 | 247.520 | 49.663 | 1.477.246 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.192.599 | 247.520 | 49.663 | 1.489.782 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.188.434 | 247.520 | 49.663 | 1.485.617 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.200.879 | 247.520 | 49.663 | 1.498.062 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.195.437 | 247.520 | 49.663 | 1.492.620 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.209.160 | 247.520 | 49.663 | 1.506.343 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.202.582 | 247.520 | 49.663 | 1.499.765 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.209.252 | 247.520 | 49.663 | 1.506.435 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.182.155 | 268.940 | 99.175 | 1.550.270 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.180.063 | 268.940 | 99.175 | 1.548.178 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.192.599 | 268.940 | 99.175 | 1.560.714 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.188.434 | 268.940 | 99.175 | 1.556.549 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.200.879 | 268.940 | 99.175 | 1.568.994 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.195.437 | 268.940 | 99.175 | 1.563.552 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.209.160 | 268.940 | 99.175 | 1.577.275 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.202.582 | 268.940 | 99.175 | 1.570.697 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.209.252 | 268.940 | 99.175 | 1.577.367 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.182.155 | 283.220 | 151.787 | 1.617.162 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.180.063 | 283.220 | 151.787 | 1.615.070 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.192.599 | 283.220 | 151.787 | 1.627.606 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.188.434 | 283.220 | 151.787 | 1.623.441 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 |
| m3 |
| 1.054.667 |
| 278.460 |
| 102.004 |
| 1.435.131 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.155 | 278.460 | 102.004 | 1.425.619 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.073.577 | 278.460 | 102.004 | 1.454.041 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.061.148 | 278.460 | 102.004 | 1.441.612 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.092.490 | 278.460 | 102.004 | 1.472.954 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.466 | 278.460 | 102.004 | 1.457.930 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.092.699 | 278.460 | 102.004 | 1.473.163 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.030.817 | 287.980 | 154.616 | 1.473.413 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.026.038 | 287.980 | 154.616 | 1.468.634 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.054.667 | 287.980 | 154.616 | 1.497.263 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.045.155 | 287.980 | 154.616 | 1.487.751 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.073.577 | 287.980 | 154.616 | 1.516.173 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.061.148 | 287.980 | 154.616 | 1.503.744 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.092.490 | 287.980 | 154.616 | 1.535.086 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.077.466 | 287.980 | 154.616 | 1.520.062 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x30x60)cm, chiều dày 30cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.092.699 | 287.980 | 154.616 | 1.535.295 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.182.155 | 228.480 | 3.960 | 1.414.595 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.180.063 | 228.480 | 3.960 | 1.412.503 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.192.599 | 228.480 | 3.960 | 1.425.039 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.188.434 | 228.480 | 3.960 | 1.420.874 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.200.879 | 228.480 | 3.960 | 1.433.319 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.195.437 | 228.480 | 3.960 | 1.427.877 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.209.160 | 228.480 | 3.960 | 1.441.600 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.202.582 | 228.480 | 3.960 | 1.435.022 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.209.252 | 228.480 | 3.960 | 1.441.692 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.182.155 | 247.520 | 49.663 | 1.479.338 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.180.063 | 247.520 | 49.663 | 1.477.246 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.192.599 | 247.520 | 49.663 | 1.489.782 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.188.434 | 247.520 | 49.663 | 1.485.617 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.200.879 | 247.520 | 49.663 | 1.498.062 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.195.437 | 247.520 | 49.663 | 1.492.620 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.209.160 | 247.520 | 49.663 | 1.506.343 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.202.582 | 247.520 | 49.663 | 1.499.765 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.209.252 | 247.520 | 49.663 | 1.506.435 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.182.155 | 268.940 | 99.175 | 1.550.270 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.180.063 | 268.940 | 99.175 | 1.548.178 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.192.599 | 268.940 | 99.175 | 1.560.714 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.188.434 | 268.940 | 99.175 | 1.556.549 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | m3 | 1.200.879 | 268.940 | 99.175 | 1.568.994 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75, xi măng PCB40 | m3 | 1.195.437 | 268.940 | 99.175 | 1.563.552 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 1.209.160 | 268.940 | 99.175 | 1.577.275 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100, xi măng PCB40 | m3 | 1.202.582 | 268.940 | 99.175 | 1.570.697 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 125, xi măng PCB40 | m3 | 1.209.252 | 268.940 | 99.175 | 1.577.367 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB30 | m3 | 1.182.155 | 283.220 | 151.787 | 1.617.162 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 25, xi măng PCB40 | m3 | 1.180.063 | 283.220 | 151.787 | 1.615.070 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | m3 | 1.192.599 | 283.220 | 151.787 | 1.627.606 |
| Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (12,5x30x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 50, xi măng PCB40 | m3 | 1.188.434 | 283.220 | 151.787 | 1.623.441 |