Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 953.839 | 499.800 | 99.959 | 1.553.598 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 887.081 | 499.800 | 99.959 | 1.486.840 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 996.704 | 499.800 | 99.959 | 1.596.463 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 953.839 | 499.800 | 99.959 | 1.553.598 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 887.081 | 499.800 | 99.959 | 1.486.840 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 996.704 | 499.800 | 99.959 | 1.596.463 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 950.463 |
| 499.800 |
| 99.959 |
| 1.550.222 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.047.235 | 499.800 | 99.959 | 1.646.994 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 990.727 | 499.800 | 99.959 | 1.590.486 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.118.458 | 499.800 | 99.959 | 1.718.217 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.036.884 | 499.800 | 99.959 | 1.636.643 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.694 | 499.800 | 99.959 | 1.686.453 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.145.604 | 499.800 | 99.959 | 1.745.363 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.229.260 | 499.800 | 99.959 | 1.829.019 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 744.571 | 261.800 | 75.494 | 1.081.865 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 815.839 | 261.800 | 75.494 | 1.153.133 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 759.355 | 261.800 | 75.494 | 1.096.649 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 885.595 | 261.800 | 75.494 | 1.222.889 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 822.928 | 261.800 | 75.494 | 1.160.222 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 953.839 | 261.800 | 75.494 | 1.291.133 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 887.081 | 261.800 | 75.494 | 1.224.375 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 996.704 | 261.800 | 75.494 | 1.333.998 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 950.463 | 261.800 | 75.494 | 1.287.757 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.047.235 | 261.800 | 75.494 | 1.384.529 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 990.727 | 261.800 | 75.494 | 1.328.021 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.118.458 | 261.800 | 75.494 | 1.455.752 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.036.884 | 261.800 | 75.494 | 1.374.178 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.694 | 261.800 | 75.494 | 1.423.988 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.145.604 | 261.800 | 75.494 | 1.482.898 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.229.260 | 261.800 | 75.494 | 1.566.554 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 737.271 | 218.960 | 75.494 | 1.031.725 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 807.841 | 218.960 | 75.494 | 1.102.295 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 751.910 | 218.960 | 75.494 | 1.046.364 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 876.913 | 218.960 | 75.494 | 1.171.367 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 814.860 | 218.960 | 75.494 | 1.109.314 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 944.488 | 218.960 | 75.494 | 1.238.942 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 878.384 | 218.960 | 75.494 | 1.172.838 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 986.932 | 218.960 | 75.494 | 1.281.386 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 941.144 | 218.960 | 75.494 | 1.235.598 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.036.968 | 218.960 | 75.494 | 1.331.422 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 981.014 | 218.960 | 75.494 | 1.275.468 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.107.493 | 218.960 | 75.494 | 1.401.947 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.026.718 | 218.960 | 75.494 | 1.321.172 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.076.041 | 218.960 | 75.494 | 1.370.495 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.134.372 | 218.960 | 75.494 | 1.428.826 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.217.208 | 218.960 | 75.494 | 1.511.662 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 733.187 | 121.380 | 75.494 | 930.061 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 799.744 | 121.380 | 75.494 | 996.618 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 744.927 | 121.380 | 75.494 | 941.801 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 865.575 | 121.380 | 75.494 | 1.062.449 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 805.580 | 121.380 | 75.494 | 1.002.454 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 931.598 | 121.380 | 75.494 | 1.128.472 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 867.579 | 121.380 | 75.494 | 1.064.453 |
| m3 |
| 950.463 |
| 499.800 |
| 99.959 |
| 1.550.222 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.047.235 | 499.800 | 99.959 | 1.646.994 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 990.727 | 499.800 | 99.959 | 1.590.486 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.118.458 | 499.800 | 99.959 | 1.718.217 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.036.884 | 499.800 | 99.959 | 1.636.643 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.694 | 499.800 | 99.959 | 1.686.453 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.145.604 | 499.800 | 99.959 | 1.745.363 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.229.260 | 499.800 | 99.959 | 1.829.019 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 744.571 | 261.800 | 75.494 | 1.081.865 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 815.839 | 261.800 | 75.494 | 1.153.133 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 759.355 | 261.800 | 75.494 | 1.096.649 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 885.595 | 261.800 | 75.494 | 1.222.889 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 822.928 | 261.800 | 75.494 | 1.160.222 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 953.839 | 261.800 | 75.494 | 1.291.133 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 887.081 | 261.800 | 75.494 | 1.224.375 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 996.704 | 261.800 | 75.494 | 1.333.998 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 950.463 | 261.800 | 75.494 | 1.287.757 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.047.235 | 261.800 | 75.494 | 1.384.529 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 990.727 | 261.800 | 75.494 | 1.328.021 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.118.458 | 261.800 | 75.494 | 1.455.752 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.036.884 | 261.800 | 75.494 | 1.374.178 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.086.694 | 261.800 | 75.494 | 1.423.988 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.145.604 | 261.800 | 75.494 | 1.482.898 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.229.260 | 261.800 | 75.494 | 1.566.554 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 737.271 | 218.960 | 75.494 | 1.031.725 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 807.841 | 218.960 | 75.494 | 1.102.295 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 751.910 | 218.960 | 75.494 | 1.046.364 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 876.913 | 218.960 | 75.494 | 1.171.367 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 814.860 | 218.960 | 75.494 | 1.109.314 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 944.488 | 218.960 | 75.494 | 1.238.942 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 878.384 | 218.960 | 75.494 | 1.172.838 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 986.932 | 218.960 | 75.494 | 1.281.386 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 941.144 | 218.960 | 75.494 | 1.235.598 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.036.968 | 218.960 | 75.494 | 1.331.422 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 981.014 | 218.960 | 75.494 | 1.275.468 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.107.493 | 218.960 | 75.494 | 1.401.947 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.026.718 | 218.960 | 75.494 | 1.321.172 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.076.041 | 218.960 | 75.494 | 1.370.495 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.134.372 | 218.960 | 75.494 | 1.428.826 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.217.208 | 218.960 | 75.494 | 1.511.662 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 733.187 | 121.380 | 75.494 | 930.061 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 799.744 | 121.380 | 75.494 | 996.618 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 744.927 | 121.380 | 75.494 | 941.801 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 865.575 | 121.380 | 75.494 | 1.062.449 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 805.580 | 121.380 | 75.494 | 1.002.454 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 931.598 | 121.380 | 75.494 | 1.128.472 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông phía trong thân đập, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 867.579 | 121.380 | 75.494 | 1.064.453 |