Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.034.882 | 218.960 | 75.494 | 1.329.336 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 967.501 | 218.960 | 75.494 | 1.261.955 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.089.401 | 218.960 | 75.494 | 1.383.855 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
16830 kết quả · 2574/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.034.882 | 218.960 | 75.494 | 1.329.336 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 967.501 | 218.960 | 75.494 | 1.261.955 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.089.401 | 218.960 | 75.494 | 1.383.855 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 400, xi măng PCB40 |
| m3 |
| 1.024.632 |
| 218.960 |
| 75.494 |
| 1.319.086 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.057.314 | 218.960 | 75.494 | 1.351.768 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.097.184 | 218.960 | 75.494 | 1.391.638 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.214.932 | 218.960 | 75.494 | 1.509.386 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 737.271 | 659.260 | 99.959 | 1.496.490 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 807.841 | 659.260 | 99.959 | 1.567.060 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 751.910 | 659.260 | 99.959 | 1.511.129 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 876.913 | 659.260 | 99.959 | 1.636.132 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 814.860 | 659.260 | 99.959 | 1.574.079 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 944.488 | 659.260 | 99.959 | 1.703.707 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 878.384 | 659.260 | 99.959 | 1.637.603 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 986.932 | 659.260 | 99.959 | 1.746.151 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 941.144 | 659.260 | 99.959 | 1.700.363 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.036.968 | 659.260 | 99.959 | 1.796.187 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 981.014 | 659.260 | 99.959 | 1.740.233 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.107.493 | 659.260 | 99.959 | 1.866.712 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.026.718 | 659.260 | 99.959 | 1.785.937 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.076.041 | 659.260 | 99.959 | 1.835.260 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.134.372 | 659.260 | 99.959 | 1.893.591 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.217.208 | 659.260 | 99.959 | 1.976.427 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 737.271 | 737.800 | 108.927 | 1.583.998 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 807.841 | 737.800 | 108.927 | 1.654.568 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 751.910 | 737.800 | 108.927 | 1.598.637 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 876.913 | 737.800 | 108.927 | 1.723.640 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 814.860 | 737.800 | 108.927 | 1.661.587 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 944.488 | 737.800 | 108.927 | 1.791.215 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 878.384 | 737.800 | 108.927 | 1.725.111 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 986.932 | 737.800 | 108.927 | 1.833.659 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 941.144 | 737.800 | 108.927 | 1.787.871 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.036.968 | 737.800 | 108.927 | 1.883.695 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 981.014 | 737.800 | 108.927 | 1.827.741 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.107.493 | 737.800 | 108.927 | 1.954.220 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.026.718 | 737.800 | 108.927 | 1.873.445 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.076.041 | 737.800 | 108.927 | 1.922.768 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.134.372 | 737.800 | 108.927 | 1.981.099 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.217.208 | 737.800 | 108.927 | 2.063.935 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 725.999 | 659.260 | 99.959 | 1.485.218 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 791.903 | 659.260 | 99.959 | 1.551.122 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 737.624 | 659.260 | 99.959 | 1.496.843 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 857.089 | 659.260 | 99.959 | 1.616.308 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 797.682 | 659.260 | 99.959 | 1.556.901 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 922.465 | 659.260 | 99.959 | 1.681.684 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 859.074 | 659.260 | 99.959 | 1.618.293 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 972.727 | 659.260 | 99.959 | 1.731.946 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 918.906 | 659.260 | 99.959 | 1.678.125 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.034.882 | 659.260 | 99.959 | 1.794.101 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 967.501 | 659.260 | 99.959 | 1.726.720 |
| m3 |
| 1.024.632 |
| 218.960 |
| 75.494 |
| 1.319.086 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.057.314 | 218.960 | 75.494 | 1.351.768 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.097.184 | 218.960 | 75.494 | 1.391.638 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.214.932 | 218.960 | 75.494 | 1.509.386 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 737.271 | 659.260 | 99.959 | 1.496.490 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 807.841 | 659.260 | 99.959 | 1.567.060 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 751.910 | 659.260 | 99.959 | 1.511.129 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 876.913 | 659.260 | 99.959 | 1.636.132 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 814.860 | 659.260 | 99.959 | 1.574.079 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 944.488 | 659.260 | 99.959 | 1.703.707 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 878.384 | 659.260 | 99.959 | 1.637.603 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 986.932 | 659.260 | 99.959 | 1.746.151 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 941.144 | 659.260 | 99.959 | 1.700.363 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.036.968 | 659.260 | 99.959 | 1.796.187 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 981.014 | 659.260 | 99.959 | 1.740.233 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.107.493 | 659.260 | 99.959 | 1.866.712 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.026.718 | 659.260 | 99.959 | 1.785.937 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.076.041 | 659.260 | 99.959 | 1.835.260 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.134.372 | 659.260 | 99.959 | 1.893.591 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.217.208 | 659.260 | 99.959 | 1.976.427 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 737.271 | 737.800 | 108.927 | 1.583.998 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 807.841 | 737.800 | 108.927 | 1.654.568 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 751.910 | 737.800 | 108.927 | 1.598.637 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 876.913 | 737.800 | 108.927 | 1.723.640 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 814.860 | 737.800 | 108.927 | 1.661.587 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 944.488 | 737.800 | 108.927 | 1.791.215 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 878.384 | 737.800 | 108.927 | 1.725.111 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 986.932 | 737.800 | 108.927 | 1.833.659 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 941.144 | 737.800 | 108.927 | 1.787.871 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.036.968 | 737.800 | 108.927 | 1.883.695 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 981.014 | 737.800 | 108.927 | 1.827.741 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB30 | m3 | 1.107.493 | 737.800 | 108.927 | 1.954.220 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 400, xi măng PCB40 | m3 | 1.026.718 | 737.800 | 108.927 | 1.873.445 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 450, xi măng PCB40 | m3 | 1.076.041 | 737.800 | 108.927 | 1.922.768 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 500, xi măng PCB40 | m3 | 1.134.372 | 737.800 | 108.927 | 1.981.099 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 600, xi măng PCB40 | m3 | 1.217.208 | 737.800 | 108.927 | 2.063.935 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 100, xi măng PCB30 | m3 | 725.999 | 659.260 | 99.959 | 1.485.218 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30 | m3 | 791.903 | 659.260 | 99.959 | 1.551.122 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB40 | m3 | 737.624 | 659.260 | 99.959 | 1.496.843 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30 | m3 | 857.089 | 659.260 | 99.959 | 1.616.308 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB40 | m3 | 797.682 | 659.260 | 99.959 | 1.556.901 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB30 | m3 | 922.465 | 659.260 | 99.959 | 1.681.684 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 250, xi măng PCB40 | m3 | 859.074 | 659.260 | 99.959 | 1.618.293 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB30 | m3 | 972.727 | 659.260 | 99.959 | 1.731.946 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 300, xi măng PCB40 | m3 | 918.906 | 659.260 | 99.959 | 1.678.125 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB30 | m3 | 1.034.882 | 659.260 | 99.959 | 1.794.101 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng máy bơm, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 2x4, mác 350, xi măng PCB40 | m3 | 967.501 | 659.260 | 99.959 | 1.726.720 |