Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 18.115.015 | 6.243.065 | 3.855.260 | 28.213.340 | |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 18.159.132 | 6.305.082 | 3.182.111 | 27.646.325 | |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 18.803.769 | 5.891.634 | 2.050.234 | 26.745.637 | |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất dầm dọc cầu thép dàn kín | tấn | 18.115.015 | 6.243.065 | 3.855.260 | 28.213.340 | |
| Sản xuất dầm ngang cầu thép dàn kín | tấn | 18.159.132 | 6.305.082 | 3.182.111 | 27.646.325 | |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 18.803.769 | 5.891.634 | 2.050.234 | 26.745.637 | |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn |
| 18.069.019 |
| 4.578.937 |
| 1.732.928 |
| 24.380.884 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.136.578 | 5.596.019 | 3.079.310 | 26.811.907 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.463.860 | 7.830.705 | 5.685.551 | 31.980.116 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.804.240 | 4.006.311 | 1.880.354 | 23.690.905 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.012.876 | 5.277.664 | 3.694.037 | 26.984.577 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.792.050 | 5.569.145 | 2.511.239 | 25.872.434 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 18.798.573 | 8.975.956 | 3.820.084 | 31.594.613 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 18.261.231 | 6.631.706 | 2.311.927 | 27.204.864 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 18.699.702 | 9.295.559 | 7.754.083 | 35.749.344 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 14.634.811 | 6.123.000 | 768.513 | 21.526.324 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 14.548.408 | 3.970.613 | 768.513 | 19.287.534 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 337.503 | 1.454.581 | 108.222 | 1.900.306 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 317.524 | 1.159.734 | 108.222 | 1.585.480 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 17.509.952 | 3.983.572 | 2.711.251 | 24.204.775 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 17.798.619 | 4.295.725 | 3.473.617 | 25.567.961 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 18.712.999 | 8.093.245 | 4.859.770 | 31.666.014 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 18.200.030 | 4.769.123 | 6.627.507 | 29.596.660 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 16.760.523 | 1.439.459 | 776.689 | 18.976.671 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 296.675 | 5.294.725 | 721.895 | 6.313.295 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 328.791 | 6.020.616 | 741.282 | 7.090.689 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 362.443 | 6.725.156 | 817.646 | 7.905.245 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 17.937.541 | 6.286.245 | 734.201 | 24.957.987 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 17.937.541 | 6.559.560 | 643.295 | 25.140.396 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 17.937.541 | 6.887.538 | 666.235 | 25.491.314 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 18.995.582 | 16.708.025 | 6.696.184 | 42.399.791 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 19.309.622 | 16.904.590 | 7.258.699 | 43.472.911 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 17.405.491 | 3.522.701 | 1.892.878 | 22.821.070 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 17.756.843 | 4.483.437 | 2.266.706 | 24.506.986 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 17.711.898 | 4.483.437 | 2.075.567 | 24.270.902 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 17.801.788 | 4.910.431 | 2.456.900 | 25.169.119 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 18.000.587 | 6.831.904 | 2.688.302 | 27.520.793 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 18.736.412 | 7.899.389 | 3.006.461 | 29.642.262 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 18.827.618 | 9.073.623 | 3.657.963 | 31.559.204 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 17.784.370 | 5.582.946 | 1.827.435 | 25.194.751 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 17.879.010 | 4.782.333 | 1.898.814 | 24.560.157 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 17.926.055 | 4.077.793 | 2.006.039 | 24.009.887 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 17.487.976 | 4.594.456 | 2.077.699 | 24.160.131 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 17.602.841 | 5.017.180 | 2.239.217 | 24.859.238 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 21.051.042 | 7.771.291 | 1.646.529 | 30.468.862 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 20.697.938 | 7.493.744 | 1.581.596 | 29.773.278 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 20.520.656 | 6.927.978 | 1.549.129 | 28.997.763 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 20.344.457 | 6.575.707 | 1.516.662 | 28.436.826 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 20.169.199 | 5.764.419 | 1.488.834 | 27.422.452 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 19.987.919 | 5.187.977 | 1.456.367 | 26.632.263 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 25.833.311 | 10.269.205 | 2.295.865 | 38.398.381 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 25.137.422 | 9.575.340 | 2.161.359 | 36.874.121 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 24.959.249 | 8.582.580 | 2.119.617 | 35.661.446 |
| 18.069.019 |
| 4.578.937 |
| 1.732.928 |
| 24.380.884 |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.136.578 | 5.596.019 | 3.079.310 | 26.811.907 |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.463.860 | 7.830.705 | 5.685.551 | 31.980.116 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.804.240 | 4.006.311 | 1.880.354 | 23.690.905 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.012.876 | 5.277.664 | 3.694.037 | 26.984.577 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.792.050 | 5.569.145 | 2.511.239 | 25.872.434 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 18.798.573 | 8.975.956 | 3.820.084 | 31.594.613 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 18.261.231 | 6.631.706 | 2.311.927 | 27.204.864 |
| Sản xuất phao neo các loại trên đảo | tấn | 18.699.702 | 9.295.559 | 7.754.083 | 35.749.344 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=5 tấn | tấn | 14.634.811 | 6.123.000 | 768.513 | 21.526.324 |
| Sản xuất bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu <=25 tấn | tấn | 14.548.408 | 3.970.613 | 768.513 | 19.287.534 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=1000 tấn | bộ | 337.503 | 1.454.581 | 108.222 | 1.900.306 |
| Sản xuất đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu <=500 tấn | bộ | 317.524 | 1.159.734 | 108.222 | 1.585.480 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 17.509.952 | 3.983.572 | 2.711.251 | 24.204.775 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 17.798.619 | 4.295.725 | 3.473.617 | 25.567.961 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 18.712.999 | 8.093.245 | 4.859.770 | 31.666.014 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 18.200.030 | 4.769.123 | 6.627.507 | 29.596.660 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 16.760.523 | 1.439.459 | 776.689 | 18.976.671 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 296.675 | 5.294.725 | 721.895 | 6.313.295 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 328.791 | 6.020.616 | 741.282 | 7.090.689 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 362.443 | 6.725.156 | 817.646 | 7.905.245 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 17.937.541 | 6.286.245 | 734.201 | 24.957.987 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 17.937.541 | 6.559.560 | 643.295 | 25.140.396 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 17.937.541 | 6.887.538 | 666.235 | 25.491.314 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 18.995.582 | 16.708.025 | 6.696.184 | 42.399.791 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 19.309.622 | 16.904.590 | 7.258.699 | 43.472.911 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 17.405.491 | 3.522.701 | 1.892.878 | 22.821.070 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 17.756.843 | 4.483.437 | 2.266.706 | 24.506.986 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 17.711.898 | 4.483.437 | 2.075.567 | 24.270.902 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 17.801.788 | 4.910.431 | 2.456.900 | 25.169.119 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 18.000.587 | 6.831.904 | 2.688.302 | 27.520.793 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 18.736.412 | 7.899.389 | 3.006.461 | 29.642.262 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 18.827.618 | 9.073.623 | 3.657.963 | 31.559.204 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 17.784.370 | 5.582.946 | 1.827.435 | 25.194.751 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 17.879.010 | 4.782.333 | 1.898.814 | 24.560.157 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 17.926.055 | 4.077.793 | 2.006.039 | 24.009.887 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 17.487.976 | 4.594.456 | 2.077.699 | 24.160.131 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 17.602.841 | 5.017.180 | 2.239.217 | 24.859.238 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 21.051.042 | 7.771.291 | 1.646.529 | 30.468.862 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 20.697.938 | 7.493.744 | 1.581.596 | 29.773.278 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 20.520.656 | 6.927.978 | 1.549.129 | 28.997.763 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 20.344.457 | 6.575.707 | 1.516.662 | 28.436.826 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 20.169.199 | 5.764.419 | 1.488.834 | 27.422.452 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 19.987.919 | 5.187.977 | 1.456.367 | 26.632.263 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 25.833.311 | 10.269.205 | 2.295.865 | 38.398.381 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 25.137.422 | 9.575.340 | 2.161.359 | 36.874.121 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 24.959.249 | 8.582.580 | 2.119.617 | 35.661.446 |