Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 24.782.132 | 8.112.886 | 2.073.235 | 34.968.253 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 24.604.799 | 7.472.395 | 2.031.492 | 34.108.686 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 24.427.957 | 6.831.904 | 1.994.388 | 33.254.249 | |
| Lắp dựng cột thép | tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 24.782.132 | 8.112.886 | 2.073.235 | 34.968.253 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 24.604.799 | 7.472.395 | 2.031.492 | 34.108.686 | |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 24.427.957 | 6.831.904 | 1.994.388 | 33.254.249 | |
| Lắp dựng cột thép | tấn |
| 398.624 |
| 1.769.624 |
| 1.797.653 |
| 3.965.901 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 487.751 | 947.492 | 1.527.588 | 2.962.831 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 516.679 | 1.093.260 | 1.734.522 | 3.344.461 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 642.299 | 497.433 | 1.397.426 | 2.537.158 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 624.338 | 3.932.092 | 4.010.254 | 8.566.684 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1.883.145 | 435.482 | 1.706.509 | 4.025.136 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 891.556 | 1.313.647 | 1.351.676 | 3.556.879 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 399.830 | 1.406.945 | 1.323.531 | 3.130.306 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 400.491 | 2.287.864 | 1.895.561 | 4.583.916 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 392.775 | 3.544.050 | 2.027.755 | 5.964.580 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 399.740 | 4.462.087 | 2.597.025 | 7.458.852 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 170.550 | 1.366.575 | 267.688 | 1.804.813 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 10.065 | 92.386 | 30.908 | 133.359 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5.702 | 58.970 | 0 | 64.672 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 5.779 | 78.626 | 30.908 | 115.313 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 5.158 | 39.313 | 0 | 44.471 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 958 | 98.283 | 0 | 99.241 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 958 | 58.970 | 0 | 59.928 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 370.634 | 1.867.368 | 1.633.799 | 3.871.801 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 511.432 | 2.260.498 | 2.262.021 | 5.033.951 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 118.733 | 40.564 | 5.780 | 165.077 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 150.117 | 44.834 | 6.936 | 201.887 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 329.527 | 55.509 | 8.324 | 393.360 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 700.304 | 3.282.636 | 523.587 | 4.506.527 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 599.879 | 2.791.223 | 472.588 | 3.863.690 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 493.220 | 2.457.063 | 424.989 | 3.375.272 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 440.259 | 1.808.398 | 373.990 | 2.622.647 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 369.055 | 1.631.490 | 312.792 | 2.313.337 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 673.424 | 3.317.743 | 2.693.118 | 6.684.285 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 642.227 | 3.151.216 | 2.573.239 | 6.366.682 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 691.495 | 2.860.860 | 2.743.336 | 6.295.691 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 765.483 | 3.736.198 | 3.560.549 | 8.062.230 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 908.324 | 4.163.192 | 3.772.669 | 8.844.185 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 1.039.361 | 4.803.683 | 4.381.386 | 10.224.430 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 599.980 | 3.616.796 | 3.062.097 | 7.278.873 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 586.721 | 3.243.323 | 2.479.436 | 6.309.480 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 832.319 | 4.815.843 | 3.848.560 | 9.496.722 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 684.670 | 4.442.369 | 3.379.459 | 8.506.498 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 1.449.086 | 2.987.788 | 1.174.594 | 5.611.468 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.652.894 | 3.040.861 | 1.762.937 | 6.456.692 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 1.480.743 | 3.518.513 | 1.503.033 | 6.502.289 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.707.903 | 3.577.483 | 2.163.755 | 7.449.141 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 675.897 | 3.736.198 | 2.150.250 | 6.562.345 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 675.672 | 3.270.774 | 1.960.215 | 5.906.661 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 598.264 | 3.074.357 | 1.764.657 | 5.437.278 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | tấn | 754.178 | 2.670.848 | 2.331.215 | 5.756.241 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | tấn | 574.154 | 1.953.497 | 1.603.196 | 4.130.847 |
| 398.624 |
| 1.769.624 |
| 1.797.653 |
| 3.965.901 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 487.751 | 947.492 | 1.527.588 | 2.962.831 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 516.679 | 1.093.260 | 1.734.522 | 3.344.461 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 642.299 | 497.433 | 1.397.426 | 2.537.158 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | tấn | 624.338 | 3.932.092 | 4.010.254 | 8.566.684 |
| Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 1.883.145 | 435.482 | 1.706.509 | 4.025.136 |
| Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | tấn | 891.556 | 1.313.647 | 1.351.676 | 3.556.879 |
| Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dầm hãm) | tấn | 399.830 | 1.406.945 | 1.323.531 | 3.130.306 |
| Lắp sàn thao tác | tấn | 400.491 | 2.287.864 | 1.895.561 | 4.583.916 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | tấn | 392.775 | 3.544.050 | 2.027.755 | 5.964.580 |
| Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | tấn | 399.740 | 4.462.087 | 2.597.025 | 7.458.852 |
| Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | tấn | 170.550 | 1.366.575 | 267.688 | 1.804.813 |
| Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | m2 | 10.065 | 92.386 | 30.908 | 133.359 |
| Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | m2 | 5.702 | 58.970 | 0 | 64.672 |
| Lắp dựng lan can sắt | m2 | 5.779 | 78.626 | 30.908 | 115.313 |
| Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 5.158 | 39.313 | 0 | 44.471 |
| Vách kính khung nhôm mặt tiền | m2 | 958 | 98.283 | 0 | 99.241 |
| Vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 958 | 58.970 | 0 | 59.928 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | tấn | 370.634 | 1.867.368 | 1.633.799 | 3.871.801 |
| Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | tấn | 511.432 | 2.260.498 | 2.262.021 | 5.033.951 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=80 mm | m | 118.733 | 40.564 | 5.780 | 165.077 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=100 mm | m | 150.117 | 44.834 | 6.936 | 201.887 |
| Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống <=150 mm | m | 329.527 | 55.509 | 8.324 | 393.360 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 700.304 | 3.282.636 | 523.587 | 4.506.527 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | tấn | 599.879 | 2.791.223 | 472.588 | 3.863.690 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 493.220 | 2.457.063 | 424.989 | 3.375.272 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | tấn | 440.259 | 1.808.398 | 373.990 | 2.622.647 |
| Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện >100 kg | tấn | 369.055 | 1.631.490 | 312.792 | 2.313.337 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | tấn | 673.424 | 3.317.743 | 2.693.118 | 6.684.285 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | tấn | 642.227 | 3.151.216 | 2.573.239 | 6.366.682 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | tấn | 691.495 | 2.860.860 | 2.743.336 | 6.295.691 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 765.483 | 3.736.198 | 3.560.549 | 8.062.230 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 908.324 | 4.163.192 | 3.772.669 | 8.844.185 |
| Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 1.039.361 | 4.803.683 | 4.381.386 | 10.224.430 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 599.980 | 3.616.796 | 3.062.097 | 7.278.873 |
| Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 586.721 | 3.243.323 | 2.479.436 | 6.309.480 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái <=50 kg | tấn | 832.319 | 4.815.843 | 3.848.560 | 9.496.722 |
| Lắp đặt các loại bích rỗng, khối lượng một cái >50 kg | tấn | 684.670 | 4.442.369 | 3.379.459 | 8.506.498 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút cầu | tấn | 1.449.086 | 2.987.788 | 1.174.594 | 5.611.468 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.652.894 | 3.040.861 | 1.762.937 | 6.456.692 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút cầu | tấn | 1.480.743 | 3.518.513 | 1.503.033 | 6.502.289 |
| Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn >10 m, dàn nút hàn | tấn | 1.707.903 | 3.577.483 | 2.163.755 | 7.449.141 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 675.897 | 3.736.198 | 2.150.250 | 6.562.345 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 675.672 | 3.270.774 | 1.960.215 | 5.906.661 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt vỏ bao che | tấn | 598.264 | 3.074.357 | 1.764.657 | 5.437.278 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | tấn | 754.178 | 2.670.848 | 2.331.215 | 5.756.241 |
| Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | tấn | 574.154 | 1.953.497 | 1.603.196 | 4.130.847 |