Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | tấn | 3.305.729 | 471.756 | 4.555.041 | 8.332.526 | |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn | cái | 838 | 241.775 | 77.767 | 320.380 | |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn | cái | 1.094 | 302.710 | 77.767 | 381.571 | |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | bộ |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7915 kết quả · 564/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt phao neo các loại trên biển | tấn | 3.305.729 | 471.756 | 4.555.041 | 8.332.526 | |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=5 tấn | cái | 838 | 241.775 | 77.767 | 320.380 | |
| Lắp đặt bích neo tàu trên đảo, bích neo tàu<=25 tấn | cái | 1.094 | 302.710 | 77.767 | 381.571 | |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | bộ |
| 18.168 |
| 243.741 |
| 825.263 |
| 1.087.172 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | bộ | 26.499 | 243.741 | 927.697 | 1.197.937 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 542.179 | 3.317.743 | 2.157.991 | 6.017.913 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 678.668 | 3.151.216 | 3.173.315 | 7.003.199 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 771.464 | 2.860.860 | 3.208.334 | 6.840.658 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 753.294 | 5.977.916 | 4.537.692 | 11.268.902 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 937.961 | 5.230.677 | 6.868.414 | 13.037.052 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 1.040.494 | 4.590.186 | 6.922.534 | 12.553.214 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 12.640.544 | 2.084.759 | 7.542 | 14.732.845 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 12.640.544 | 2.299.614 | 226.269 | 15.166.427 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 13.239.328 | 1.712.121 | 7.542 | 14.958.991 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 13.239.328 | 1.883.333 | 226.269 | 15.348.930 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 21.728.064 | 2.840.654 | 7.542 | 24.576.260 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 21.728.064 | 3.164.988 | 226.269 | 25.119.321 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 46.205.791 | 2.840.654 | 7.542 | 49.053.987 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 46.205.791 | 3.164.988 | 226.269 | 49.597.048 |
| Lợp mái fibrôximăng | 100m2 | 3.194.569 | 1.330.133 | 0 | 4.524.702 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | 100m2 | 2.763.444 | 1.166.144 | 0 | 3.929.588 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 2.511.029 | 819.945 | 0 | 3.330.974 |
| Lợp mái tấm nhựa | 100m2 | 6.942.398 | 932.915 | 0 | 7.875.313 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline | 100m2 | 30.097.091 | 1.049.530 | 0 | 31.146.621 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | 100m2 | 13.092.749 | 865.498 | 0 | 13.958.247 |
| Công tác lợp mái bằng ngói Onduvilla | 100m2 | 26.383.803 | 2.142.790 | 0 | 28.526.593 |
| Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | m2 | 146.594 | 108.111 | 0 | 254.705 |
| Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | m2 | 110.684 | 98.283 | 0 | 208.967 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 3.279 | 43.244 | 679 | 47.202 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 4.591 | 43.244 | 679 | 48.514 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 5.778 | 43.244 | 679 | 49.701 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa TH mác 25 | m2 | 4.988 | 43.244 | 679 | 48.911 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa TH mác 50 | m2 | 6.050 | 43.244 | 679 | 49.973 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 4.646 | 51.107 | 679 | 56.432 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 6.504 | 51.107 | 679 | 58.290 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 8.186 | 51.107 | 679 | 59.972 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa TH mác 25 | m2 | 7.066 | 51.107 | 679 | 58.852 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50 | m2 | 8.571 | 51.107 | 679 | 60.357 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 6.286 | 62.901 | 679 | 69.866 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 8.800 | 62.901 | 679 | 72.380 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 11.075 | 62.901 | 679 | 74.655 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa TH mác 25 | m2 | 9.560 | 62.901 | 679 | 73.140 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa TH mác 50 | m2 | 11.595 | 62.901 | 679 | 75.175 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 3.279 | 29.485 | 660 | 33.424 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 4.591 | 29.485 | 660 | 34.736 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 5.778 | 29.485 | 660 | 35.923 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa TH mác 25 | m2 | 4.988 | 29.485 | 660 | 35.133 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa TH mác 50 | m2 | 6.050 | 29.485 | 660 | 36.195 |
| Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 4.646 | 39.313 | 660 | 44.619 |
| Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 6.504 | 39.313 | 660 | 46.477 |
| 18.168 |
| 243.741 |
| 825.263 |
| 1.087.172 |
| Lắp đặt đệm tựa tàu trên đảo, đệm tựa tàu<=1000 tấn | bộ | 26.499 | 243.741 | 927.697 | 1.197.937 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 542.179 | 3.317.743 | 2.157.991 | 6.017.913 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 678.668 | 3.151.216 | 3.173.315 | 7.003.199 |
| Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 771.464 | 2.860.860 | 3.208.334 | 6.840.658 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở <5 m | tấn | 753.294 | 5.977.916 | 4.537.692 | 11.268.902 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở 5 đến 10 m | tấn | 937.961 | 5.230.677 | 6.868.414 | 13.037.052 |
| Lắp đặt cửa van hình cung, độ cao đóng mở >10 m | tấn | 1.040.494 | 4.590.186 | 6.922.534 | 12.553.214 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 12.640.544 | 2.084.759 | 7.542 | 14.732.845 |
| Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 12.640.544 | 2.299.614 | 226.269 | 15.166.427 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 13.239.328 | 1.712.121 | 7.542 | 14.958.991 |
| Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 13.239.328 | 1.883.333 | 226.269 | 15.348.930 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 21.728.064 | 2.840.654 | 7.542 | 24.576.260 |
| Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 21.728.064 | 3.164.988 | 226.269 | 25.119.321 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <= 4 m | 100m2 | 46.205.791 | 2.840.654 | 7.542 | 49.053.987 |
| Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2 cao <=16 m | 100m2 | 46.205.791 | 3.164.988 | 226.269 | 49.597.048 |
| Lợp mái fibrôximăng | 100m2 | 3.194.569 | 1.330.133 | 0 | 4.524.702 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m | 100m2 | 2.763.444 | 1.166.144 | 0 | 3.929.588 |
| Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 2.511.029 | 819.945 | 0 | 3.330.974 |
| Lợp mái tấm nhựa | 100m2 | 6.942.398 | 932.915 | 0 | 7.875.313 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline | 100m2 | 30.097.091 | 1.049.530 | 0 | 31.146.621 |
| Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | 100m2 | 13.092.749 | 865.498 | 0 | 13.958.247 |
| Công tác lợp mái bằng ngói Onduvilla | 100m2 | 26.383.803 | 2.142.790 | 0 | 28.526.593 |
| Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | m2 | 146.594 | 108.111 | 0 | 254.705 |
| Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | m2 | 110.684 | 98.283 | 0 | 208.967 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 3.279 | 43.244 | 679 | 47.202 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 4.591 | 43.244 | 679 | 48.514 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 5.778 | 43.244 | 679 | 49.701 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa TH mác 25 | m2 | 4.988 | 43.244 | 679 | 48.911 |
| Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa TH mác 50 | m2 | 6.050 | 43.244 | 679 | 49.973 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 4.646 | 51.107 | 679 | 56.432 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 6.504 | 51.107 | 679 | 58.290 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 8.186 | 51.107 | 679 | 59.972 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa TH mác 25 | m2 | 7.066 | 51.107 | 679 | 58.852 |
| Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50 | m2 | 8.571 | 51.107 | 679 | 60.357 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 6.286 | 62.901 | 679 | 69.866 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 8.800 | 62.901 | 679 | 72.380 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 11.075 | 62.901 | 679 | 74.655 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa TH mác 25 | m2 | 9.560 | 62.901 | 679 | 73.140 |
| Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa TH mác 50 | m2 | 11.595 | 62.901 | 679 | 75.175 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 3.279 | 29.485 | 660 | 33.424 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 4.591 | 29.485 | 660 | 34.736 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 5.778 | 29.485 | 660 | 35.923 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa TH mác 25 | m2 | 4.988 | 29.485 | 660 | 35.133 |
| Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa TH mác 50 | m2 | 6.050 | 29.485 | 660 | 36.195 |
| Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | m2 | 4.646 | 39.313 | 660 | 44.619 |
| Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 6.504 | 39.313 | 660 | 46.477 |