Tra cứu dữ liệu xây dựng
7769 kết quả · 246/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 628.424 | 518.056 | 41.086 | 1.187.566 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 680.874 | 518.056 | 41.086 | 1.240.016 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 489.517 | 518.056 | 41.086 | 1.048.659 | |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi chọn, mác 150 | m3 | 545.358 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7769 kết quả · 246/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 628.424 | 518.056 | 41.086 | 1.187.566 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 680.874 | 518.056 | 41.086 | 1.240.016 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | m3 | 489.517 | 518.056 | 41.086 | 1.048.659 | |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi chọn, mác 150 | m3 | 545.358 |
| 518.056 |
| 41.086 |
| 1.104.500 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 539.817 | 518.056 | 41.086 | 1.098.959 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi chọn, mác 200 | m3 | 594.977 | 518.056 | 41.086 | 1.154.119 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 587.785 | 518.056 | 41.086 | 1.146.927 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 637.914 | 518.056 | 41.086 | 1.197.056 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 812.844 | 2.006.559 | 129.212 | 2.948.615 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 868.699 | 2.006.559 | 129.212 | 3.004.470 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 922.292 | 2.006.559 | 129.212 | 3.058.063 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 977.351 | 2.006.559 | 129.212 | 3.113.122 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.035.892 | 2.006.559 | 129.212 | 3.171.663 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.476.032 | 2.006.559 | 129.212 | 3.611.803 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 812.844 | 2.219.680 | 129.212 | 3.161.736 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 868.699 | 2.219.680 | 129.212 | 3.217.591 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 922.292 | 2.219.680 | 129.212 | 3.271.184 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 977.351 | 2.219.680 | 129.212 | 3.326.243 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.035.892 | 2.219.680 | 129.212 | 3.384.784 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.476.032 | 2.219.680 | 129.212 | 3.824.924 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0.5x1, mác 150 | m3 | 675.260 | 2.321.038 | 1.117.739 | 4.114.037 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0.5x1, mác 200 | m3 | 745.803 | 2.321.038 | 1.071.368 | 4.138.209 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0.5x1, mác 250 | m3 | 813.293 | 2.321.038 | 1.071.368 | 4.205.699 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0.5x1, mác 300 | m3 | 884.104 | 2.321.038 | 1.071.368 | 4.276.510 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | m3 | 481.156 | 110.700 | 61.961 | 653.817 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 497.611 | 110.700 | 61.961 | 670.272 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 535.560 | 151.574 | 61.961 | 749.095 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 591.162 | 151.574 | 61.961 | 804.697 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 644.683 | 151.574 | 61.961 | 858.218 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 700.285 | 151.574 | 61.961 | 913.820 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 583.531 | 195.854 | 61.961 | 841.346 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 639.133 | 195.854 | 61.961 | 896.948 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 692.654 | 195.854 | 61.961 | 950.469 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 748.256 | 195.854 | 61.961 | 1.006.071 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 500.147 | 151.574 | 61.961 | 713.682 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 553.868 | 151.574 | 61.961 | 767.403 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 605.068 | 151.574 | 61.961 | 818.603 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 657.756 | 151.574 | 61.961 | 871.291 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 548.119 | 195.854 | 61.961 | 805.934 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 601.840 | 195.854 | 61.961 | 859.655 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 653.039 | 195.854 | 61.961 | 910.854 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 705.727 | 195.854 | 61.961 | 963.542 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | m3 | 538.172 | 115.809 | 61.217 | 715.198 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | m3 | 594.046 | 115.809 | 61.217 | 771.072 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | m3 | 647.828 | 115.809 | 61.217 | 824.854 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 300 | m3 | 703.701 | 115.809 | 61.217 | 880.727 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | m3 | 502.587 | 115.809 | 61.217 | 679.613 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | m3 | 556.570 | 115.809 | 61.217 | 733.596 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 250 | m3 | 608.020 | 115.809 | 61.217 | 785.046 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 300 | m3 | 660.965 | 115.809 | 61.217 | 837.991 |
| 518.056 |
| 41.086 |
| 1.104.500 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | m3 | 539.817 | 518.056 | 41.086 | 1.098.959 |
| Bê tông hố van, hố ga, sỏi chọn, mác 200 | m3 | 594.977 | 518.056 | 41.086 | 1.154.119 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | m3 | 587.785 | 518.056 | 41.086 | 1.146.927 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 300 | m3 | 637.914 | 518.056 | 41.086 | 1.197.056 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 812.844 | 2.006.559 | 129.212 | 2.948.615 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 868.699 | 2.006.559 | 129.212 | 3.004.470 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 922.292 | 2.006.559 | 129.212 | 3.058.063 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 977.351 | 2.006.559 | 129.212 | 3.113.122 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.035.892 | 2.006.559 | 129.212 | 3.171.663 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.476.032 | 2.006.559 | 129.212 | 3.611.803 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 150 | m3 | 812.844 | 2.219.680 | 129.212 | 3.161.736 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 868.699 | 2.219.680 | 129.212 | 3.217.591 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 922.292 | 2.219.680 | 129.212 | 3.271.184 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 977.351 | 2.219.680 | 129.212 | 3.326.243 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.035.892 | 2.219.680 | 129.212 | 3.384.784 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.476.032 | 2.219.680 | 129.212 | 3.824.924 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0.5x1, mác 150 | m3 | 675.260 | 2.321.038 | 1.117.739 | 4.114.037 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0.5x1, mác 200 | m3 | 745.803 | 2.321.038 | 1.071.368 | 4.138.209 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0.5x1, mác 250 | m3 | 813.293 | 2.321.038 | 1.071.368 | 4.205.699 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0.5x1, mác 300 | m3 | 884.104 | 2.321.038 | 1.071.368 | 4.276.510 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | m3 | 481.156 | 110.700 | 61.961 | 653.817 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 497.611 | 110.700 | 61.961 | 670.272 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 535.560 | 151.574 | 61.961 | 749.095 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 591.162 | 151.574 | 61.961 | 804.697 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 644.683 | 151.574 | 61.961 | 858.218 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 700.285 | 151.574 | 61.961 | 913.820 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 583.531 | 195.854 | 61.961 | 841.346 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 639.133 | 195.854 | 61.961 | 896.948 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 692.654 | 195.854 | 61.961 | 950.469 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 748.256 | 195.854 | 61.961 | 1.006.071 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 500.147 | 151.574 | 61.961 | 713.682 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 553.868 | 151.574 | 61.961 | 767.403 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 605.068 | 151.574 | 61.961 | 818.603 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 657.756 | 151.574 | 61.961 | 871.291 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 548.119 | 195.854 | 61.961 | 805.934 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 601.840 | 195.854 | 61.961 | 859.655 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 653.039 | 195.854 | 61.961 | 910.854 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 705.727 | 195.854 | 61.961 | 963.542 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | m3 | 538.172 | 115.809 | 61.217 | 715.198 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | m3 | 594.046 | 115.809 | 61.217 | 771.072 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | m3 | 647.828 | 115.809 | 61.217 | 824.854 |
| Bê tông nền đá 1x2, mác 300 | m3 | 703.701 | 115.809 | 61.217 | 880.727 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | m3 | 502.587 | 115.809 | 61.217 | 679.613 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | m3 | 556.570 | 115.809 | 61.217 | 733.596 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 250 | m3 | 608.020 | 115.809 | 61.217 | 785.046 |
| Bê tông nền đá 2x4, mác 300 | m3 | 660.965 | 115.809 | 61.217 | 837.991 |