Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 539.140 | 515.072 | 497.953 | 1.552.165 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 588.989 | 515.072 | 497.953 | 1.602.014 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 640.386 | 515.072 | 497.953 | 1.653.411 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 350, đá 1x2 | m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7744 kết quả · 455/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước , Mác 200, đá 1x2 | m3 | 539.140 | 515.072 | 497.953 | 1.552.165 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 250, đá 1x2 | m3 | 588.989 | 515.072 | 497.953 | 1.602.014 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 300, đá 1x2 | m3 | 640.386 | 515.072 | 497.953 | 1.653.411 | |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 350, đá 1x2 | m3 |
| 689.551 |
| 515.072 |
| 497.953 |
| 1.702.576 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 400, đá 1x2 | m3 | 732.230 | 515.072 | 497.953 | 1.745.255 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 489.326 | 610.672 | 458.509 | 1.558.507 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 540.738 | 610.672 | 458.509 | 1.609.919 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 590.735 | 610.672 | 458.509 | 1.659.916 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 642.285 | 610.672 | 458.509 | 1.711.466 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 350, đá 1x2 | m3 | 691.595 | 610.672 | 458.509 | 1.760.776 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 400, đá 1x2 | m3 | 734.401 | 610.672 | 458.509 | 1.803.582 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 489.326 | 649.693 | 1.130.797 | 2.269.816 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 540.738 | 649.693 | 1.130.797 | 2.321.228 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 590.735 | 649.693 | 1.130.797 | 2.371.225 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 642.285 | 649.693 | 1.130.797 | 2.422.775 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 350, đá 1x2 | m3 | 691.595 | 649.693 | 1.130.797 | 2.472.085 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 400, đá 1x2 | m3 | 734.401 | 649.693 | 1.130.797 | 2.514.891 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 554.057 | 1.704.852 | 173.944 | 2.432.853 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 605.285 | 1.704.852 | 173.944 | 2.484.081 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 658.104 | 1.704.852 | 173.944 | 2.536.900 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 554.057 | 2.530.871 | 184.971 | 3.269.899 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 605.285 | 2.530.871 | 184.971 | 3.321.127 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 658.104 | 2.530.871 | 184.971 | 3.373.946 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 554.057 | 3.130.844 | 561.979 | 4.246.880 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 605.285 | 3.130.844 | 561.979 | 4.298.108 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 658.104 | 3.130.844 | 561.979 | 4.350.927 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 554.057 | 1.772.455 | 184.971 | 2.511.483 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 605.285 | 1.772.455 | 184.971 | 2.562.711 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 658.104 | 1.772.455 | 184.971 | 2.615.530 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 554.057 | 1.265.435 | 184.971 | 2.004.463 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 605.285 | 1.265.435 | 184.971 | 2.055.691 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 658.104 | 1.265.435 | 184.971 | 2.108.510 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 486.915 | 295.761 | 395.216 | 1.177.892 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 538.075 | 295.761 | 395.216 | 1.229.052 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 587.825 | 295.761 | 395.216 | 1.278.802 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 639.121 | 295.761 | 395.216 | 1.330.098 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 350 | m3 | 688.188 | 295.761 | 395.216 | 1.379.165 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 400 | m3 | 730.783 | 295.761 | 395.216 | 1.421.760 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 150 | m3 | 486.915 | 312.662 | 395.216 | 1.194.793 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 538.075 | 312.662 | 395.216 | 1.245.953 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 587.825 | 312.662 | 395.216 | 1.295.703 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 639.121 | 312.662 | 395.216 | 1.346.999 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 350 | m3 | 688.188 | 312.662 | 395.216 | 1.396.066 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 400 | m3 | 730.783 | 312.662 | 395.216 | 1.438.661 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 150 | m3 | 494.111 | 380.264 | 167.311 | 1.041.686 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 546.026 | 380.264 | 167.311 | 1.093.601 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 596.512 | 380.264 | 167.311 | 1.144.087 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 648.566 | 380.264 | 167.311 | 1.196.141 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 350 | m3 | 698.359 | 380.264 | 167.311 | 1.245.934 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 400 | m3 | 741.583 | 380.264 | 167.311 | 1.289.158 |
| 689.551 |
| 515.072 |
| 497.953 |
| 1.702.576 |
| Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, Mác 400, đá 1x2 | m3 | 732.230 | 515.072 | 497.953 | 1.745.255 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 150, đá 1x2 | m3 | 489.326 | 610.672 | 458.509 | 1.558.507 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 200, đá 1x2 | m3 | 540.738 | 610.672 | 458.509 | 1.609.919 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 250, đá 1x2 | m3 | 590.735 | 610.672 | 458.509 | 1.659.916 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 300, đá 1x2 | m3 | 642.285 | 610.672 | 458.509 | 1.711.466 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 350, đá 1x2 | m3 | 691.595 | 610.672 | 458.509 | 1.760.776 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, mác 400, đá 1x2 | m3 | 734.401 | 610.672 | 458.509 | 1.803.582 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 150, đá 1x2 | m3 | 489.326 | 649.693 | 1.130.797 | 2.269.816 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 200, đá 1x2 | m3 | 540.738 | 649.693 | 1.130.797 | 2.321.228 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 250, đá 1x2 | m3 | 590.735 | 649.693 | 1.130.797 | 2.371.225 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 300, đá 1x2 | m3 | 642.285 | 649.693 | 1.130.797 | 2.422.775 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 350, đá 1x2 | m3 | 691.595 | 649.693 | 1.130.797 | 2.472.085 |
| Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước , mác 400, đá 1x2 | m3 | 734.401 | 649.693 | 1.130.797 | 2.514.891 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 554.057 | 1.704.852 | 173.944 | 2.432.853 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 605.285 | 1.704.852 | 173.944 | 2.484.081 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc đẩy, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 658.104 | 1.704.852 | 173.944 | 2.536.900 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 554.057 | 2.530.871 | 184.971 | 3.269.899 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 605.285 | 2.530.871 | 184.971 | 3.321.127 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng trên cạn, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 658.104 | 2.530.871 | 184.971 | 3.373.946 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 554.057 | 3.130.844 | 561.979 | 4.246.880 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 605.285 | 3.130.844 | 561.979 | 4.298.108 |
| Bê tông dầm cầu thi công bằng phương pháp đúc đẩy, đúc hẫng đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm đúc hẫng dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 658.104 | 3.130.844 | 561.979 | 4.350.927 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 554.057 | 1.772.455 | 184.971 | 2.511.483 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 605.285 | 1.772.455 | 184.971 | 2.562.711 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm hộp, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 658.104 | 1.772.455 | 184.971 | 2.615.530 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 200 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 554.057 | 1.265.435 | 184.971 | 2.004.463 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 250 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 605.285 | 1.265.435 | 184.971 | 2.055.691 |
| Bê tông dầm hộp cầu, dầm bản cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h. Loại dầm bản, vữa mác 300 (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | m3 | 658.104 | 1.265.435 | 184.971 | 2.108.510 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 150 | m3 | 486.915 | 295.761 | 395.216 | 1.177.892 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 200 | m3 | 538.075 | 295.761 | 395.216 | 1.229.052 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 250 | m3 | 587.825 | 295.761 | 395.216 | 1.278.802 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 300 | m3 | 639.121 | 295.761 | 395.216 | 1.330.098 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 350 | m3 | 688.188 | 295.761 | 395.216 | 1.379.165 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc đá 1x2, mác 400 | m3 | 730.783 | 295.761 | 395.216 | 1.421.760 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 150 | m3 | 486.915 | 312.662 | 395.216 | 1.194.793 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 200 | m3 | 538.075 | 312.662 | 395.216 | 1.245.953 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 250 | m3 | 587.825 | 312.662 | 395.216 | 1.295.703 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 300 | m3 | 639.121 | 312.662 | 395.216 | 1.346.999 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 350 | m3 | 688.188 | 312.662 | 395.216 | 1.396.066 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông dầm cầu cảng đá 1x2, mác 400 | m3 | 730.783 | 312.662 | 395.216 | 1.438.661 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 150 | m3 | 494.111 | 380.264 | 167.311 | 1.041.686 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 200 | m3 | 546.026 | 380.264 | 167.311 | 1.093.601 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 250 | m3 | 596.512 | 380.264 | 167.311 | 1.144.087 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 300 | m3 | 648.566 | 380.264 | 167.311 | 1.196.141 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 350 | m3 | 698.359 | 380.264 | 167.311 | 1.245.934 |
| Bê tông cầu cảng, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, mác 400 | m3 | 741.583 | 380.264 | 167.311 | 1.289.158 |