Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T, đá 1x2, mác 200 | m3 | 951.902 | 428.854 | 557.588 | 1.938.344 | |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.023.281 | 428.854 | 557.588 | 2.009.723 | |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.096.706 | 428.854 | 557.588 | 2.083.148 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7320 kết quả · 1380/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T, đá 1x2, mác 200 | m3 | 951.902 | 428.854 | 557.588 | 1.938.344 | |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.023.281 | 428.854 | 557.588 | 2.009.723 | |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn dầm cầu Super T, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.096.706 | 428.854 | 557.588 | 2.083.148 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 200 | m3 | 983.523 | 737.290 | 105.804 | 1.826.617 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.079.352 | 737.290 | 105.804 | 1.922.446 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.177.841 | 737.290 | 105.804 | 2.020.935 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 200 | m3 | 983.523 | 804.893 | 113.679 | 1.902.095 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.079.352 | 804.893 | 113.679 | 1.997.924 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.177.841 | 804.893 | 113.679 | 2.096.413 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm bản, đá 1x2, mác 200 | m3 | 983.523 | 333.788 | 93.071 | 1.410.382 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm bản, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.079.352 | 333.788 | 93.071 | 1.506.211 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm bản, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.177.841 | 333.788 | 93.071 | 1.604.700 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m,Đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.065.242 | 540.820 | 59.576 | 1.665.638 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m,Đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.139.285 | 540.820 | 59.576 | 1.739.681 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m,Đá 1x2 , mác 250 | m3 | 1.210.329 | 540.820 | 59.576 | 1.810.725 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m,Đá 1x2 , mác 300 | m3 | 1.283.363 | 540.820 | 59.576 | 1.883.759 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m.Đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.124.923 | 680.251 | 59.576 | 1.864.750 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m.Đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.198.966 | 680.251 | 59.576 | 1.938.793 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m.Đá 1x2 , mác 250 | m3 | 1.270.010 | 680.251 | 59.576 | 2.009.837 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m.Đá 1x2 , mác 300 | m3 | 1.343.045 | 680.251 | 59.576 | 2.082.872 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, đá 1x2 , mác 150 | m3 | 770.245 | 536.595 | 41.661 | 1.348.501 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, đá 1x2 , mác 200 | m3 | 843.921 | 536.595 | 41.661 | 1.422.177 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, đá 1x2 , mác 250 | m3 | 914.613 | 536.595 | 41.661 | 1.492.869 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, đá 1x2 , mác 300 | m3 | 987.287 | 536.595 | 41.661 | 1.565.543 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, đá 1x2 , mác 150 | m3 | 770.245 | 859.820 | 41.661 | 1.671.726 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, đá 1x2 , mác 200 | m3 | 843.921 | 859.820 | 41.661 | 1.745.402 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, đá 1x2 , mác 250 | m3 | 914.613 | 859.820 | 41.661 | 1.816.094 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, đá 1x2 , mác 300 | m3 | 987.287 | 859.820 | 41.661 | 1.888.768 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, Đá 1x2 ,mác 150 | m3 | 781.741 | 591.522 | 41.661 | 1.414.924 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, Đá 1x2 ,mác 200 | m3 | 856.517 | 591.522 | 41.661 | 1.489.700 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, Đá 1x2 ,mác 250 | m3 | 928.264 | 591.522 | 41.661 | 1.561.447 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, Đá 1x2 ,mác 300 | m3 | 1.002.022 | 591.522 | 41.661 | 1.635.205 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod , Đá 1x2 ,mác 150 | m3 | 791.898 | 1.206.283 | 41.661 | 2.039.842 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod , Đá 1x2 ,mác 200 | m3 | 865.574 | 1.206.283 | 41.661 | 2.113.518 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, Đá 1x2 ,mác 250 | m3 | 936.267 | 1.206.283 | 41.661 | 2.184.211 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, Đá1x2 ,mác 300 | m3 | 1.008.940 | 1.206.283 | 41.661 | 2.256.884 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | tấn | 9.663.962 | 2.786.117 | 80.440 | 12.530.519 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | tấn | 8.921.098 | 1.528.943 | 408.849 | 10.858.890 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | tấn | 8.875.198 | 1.464.422 | 364.510 | 10.704.130 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | tấn | 9.663.962 | 4.178.198 | 96.528 | 13.938.688 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | tấn | 8.919.280 | 2.569.093 | 711.081 | 12.199.454 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | tấn | 9.663.962 | 3.343.341 | 80.440 | 13.087.743 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | tấn | 9.663.962 | 5.023.715 | 80.440 | 14.768.117 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | tấn | 9.030.188 | 2.887.897 | 760.338 | 12.678.423 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18 mm | tấn | 8.984.288 | 2.516.083 | 703.838 | 12.204.209 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | tấn | 8.802.662 | 1.673.163 | 414.701 | 10.890.526 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | tấn | 8.925.902 | 931.648 | 518.294 | 10.375.844 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 8.872.053 | 1.673.163 | 732.027 | 11.277.243 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 8.847.153 | 931.648 | 772.473 | 10.551.274 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | tấn | 31.652.028 | 6.448.736 | 6.451.698 | 44.552.462 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 200 | m3 | 983.523 | 737.290 | 105.804 | 1.826.617 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.079.352 | 737.290 | 105.804 | 1.922.446 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm đặc (chữ I, T), đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.177.841 | 737.290 | 105.804 | 2.020.935 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 200 | m3 | 983.523 | 804.893 | 113.679 | 1.902.095 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.079.352 | 804.893 | 113.679 | 1.997.924 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm hộp (T, bản rỗng), đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.177.841 | 804.893 | 113.679 | 2.096.413 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm bản, đá 1x2, mác 200 | m3 | 983.523 | 333.788 | 93.071 | 1.410.382 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm bản, đá 1x2, mác 250 | m3 | 1.079.352 | 333.788 | 93.071 | 1.506.211 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đổ bằng bơm bê tông, dầm bản, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.177.841 | 333.788 | 93.071 | 1.604.700 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m,Đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.065.242 | 540.820 | 59.576 | 1.665.638 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m,Đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.139.285 | 540.820 | 59.576 | 1.739.681 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m,Đá 1x2 , mác 250 | m3 | 1.210.329 | 540.820 | 59.576 | 1.810.725 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng <= 4m,Đá 1x2 , mác 300 | m3 | 1.283.363 | 540.820 | 59.576 | 1.883.759 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m.Đá 1x2, mác 150 | m3 | 1.124.923 | 680.251 | 59.576 | 1.864.750 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m.Đá 1x2, mác 200 | m3 | 1.198.966 | 680.251 | 59.576 | 1.938.793 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m.Đá 1x2 , mác 250 | m3 | 1.270.010 | 680.251 | 59.576 | 2.009.837 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông thùng chìm các loại chiều cao thùng > 4m.Đá 1x2 , mác 300 | m3 | 1.343.045 | 680.251 | 59.576 | 2.082.872 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, đá 1x2 , mác 150 | m3 | 770.245 | 536.595 | 41.661 | 1.348.501 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, đá 1x2 , mác 200 | m3 | 843.921 | 536.595 | 41.661 | 1.422.177 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, đá 1x2 , mác 250 | m3 | 914.613 | 536.595 | 41.661 | 1.492.869 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối xếp, đá 1x2 , mác 300 | m3 | 987.287 | 536.595 | 41.661 | 1.565.543 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, đá 1x2 , mác 150 | m3 | 770.245 | 859.820 | 41.661 | 1.671.726 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, đá 1x2 , mác 200 | m3 | 843.921 | 859.820 | 41.661 | 1.745.402 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, đá 1x2 , mác 250 | m3 | 914.613 | 859.820 | 41.661 | 1.816.094 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Seabee, đá 1x2 , mác 300 | m3 | 987.287 | 859.820 | 41.661 | 1.888.768 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, Đá 1x2 ,mác 150 | m3 | 781.741 | 591.522 | 41.661 | 1.414.924 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, Đá 1x2 ,mác 200 | m3 | 856.517 | 591.522 | 41.661 | 1.489.700 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, Đá 1x2 ,mác 250 | m3 | 928.264 | 591.522 | 41.661 | 1.561.447 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông rùa, Đá 1x2 ,mác 300 | m3 | 1.002.022 | 591.522 | 41.661 | 1.635.205 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod , Đá 1x2 ,mác 150 | m3 | 791.898 | 1.206.283 | 41.661 | 2.039.842 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod , Đá 1x2 ,mác 200 | m3 | 865.574 | 1.206.283 | 41.661 | 2.113.518 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, Đá 1x2 ,mác 250 | m3 | 936.267 | 1.206.283 | 41.661 | 2.184.211 |
| Công tác sản xuất, lắp dựng bê tông khối Tetrapod, Đá1x2 ,mác 300 | m3 | 1.008.940 | 1.206.283 | 41.661 | 2.256.884 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | tấn | 9.663.962 | 2.786.117 | 80.440 | 12.530.519 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | tấn | 8.921.098 | 1.528.943 | 408.849 | 10.858.890 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | tấn | 8.875.198 | 1.464.422 | 364.510 | 10.704.130 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | tấn | 9.663.962 | 4.178.198 | 96.528 | 13.938.688 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | tấn | 8.919.280 | 2.569.093 | 711.081 | 12.199.454 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | tấn | 9.663.962 | 3.343.341 | 80.440 | 13.087.743 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | tấn | 9.663.962 | 5.023.715 | 80.440 | 14.768.117 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18 mm | tấn | 9.030.188 | 2.887.897 | 760.338 | 12.678.423 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính > 18 mm | tấn | 8.984.288 | 2.516.083 | 703.838 | 12.204.209 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | tấn | 8.802.662 | 1.673.163 | 414.701 | 10.890.526 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | tấn | 8.925.902 | 931.648 | 518.294 | 10.375.844 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 8.872.053 | 1.673.163 | 732.027 | 11.277.243 |
| Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 8.847.153 | 931.648 | 772.473 | 10.551.274 |
| Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau | tấn | 31.652.028 | 6.448.736 | 6.451.698 | 44.552.462 |