Tra cứu dữ liệu xây dựng
3164 kết quả
Thái Nguyên công bố giá theo kỳ — bật thông báo để biết ngay khi có kỳ mới.
| Tên | ĐVT | Nhóm | Khu vực | Loại giá | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 83Đá dăm 2x4 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 320.000 |
| 84Đá dăm 4x6 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 290.000 |
| 85Đá hộc | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 280.000 |
| 86Đá dăm cấp phối loại 1 (Base A) | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 290.000 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
3164 kết quả
Thái Nguyên công bố giá theo kỳ — bật thông báo để biết ngay khi có kỳ mới.
| Tên | ĐVT | Nhóm | Khu vực | Loại giá | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 83Đá dăm 2x4 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 320.000 |
| 84Đá dăm 4x6 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 290.000 |
| 85Đá hộc | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 280.000 |
| 86Đá dăm cấp phối loại 1 (Base A) | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 290.000 |
| 88Đá 0,5x1 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 272.000 |
| 89Đá 1x2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 363.000 |
| 90Đá 2x4 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 327.000 |
| 91Đá 4x6 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 290.000 |
| 92Đá hộc | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 290.000 |
| 94Đá dăm cấp phối loại 2 (Base B) | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 272.000 |
| 95Cát mịn (cát nghiền) | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 365.000 |
| 96Cát thô (cát nghiền) | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 434.000 |
| 97Cát thô (cát nghiền) | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 406.000 |
| 98Cát thô | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 550.000 |
| 99Cát xây | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 500.000 |
| 100Cát nghiền tại mỏ đá Xóm Mới, xã Quang Sơn, tỉnh Thái Nguyên Cát nghiền dùng cho bê tông và vữa | m3 | Cát xây dựng | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 445.000 |
| 101Cát nghiền Mỏ Suối Viền, Phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên. Cát nghiền dùng cho bê tông và vữa | m3 | Cát xây dựng | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 472.000 |
| 102Cát vàng | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 363.600 |
| 103Cát trát | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 363.600 |
| 104Cát mịn | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 550.000 |
| 106Cát xây | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 550.000 |
| 107Cát bê tông | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 550.000 |
| 108Cát nghiền Mỏ đá vôi Khau Trạt, xã Yên Bình, tỉnh Thái Nguyên | " | Cát xây dựng | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 550.000 |
| 109Cát nghiền Mỏ đá Khưa Trạng, xã Na Rì, tỉnh Thái Nguyên. Cát nghiền dùng cho bê tông và vữa | m3 | Cát xây dựng | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 450.000 |
| 111Sỏi 1x2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 350.000 |
| 112Sỏi 2x4 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 350.000 |
| 113Sỏi cuội kích thước hỗn hợp | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 300.000 |
| 116Gạch bê tông đặc KT: 210x100x60mm, M10 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.400 |
| 117Gạch bê tông đặc KT: 220x105x60mm, M10 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.203 |
| 118Gạch bê tông đặc KT: 220x105x60mm, M7.5 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.170 |
| 119Gạch bê tông đặc KT: 210x100x60mm, M7.5 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.150 |
| 120Gạch bê tông đặc KT: 210 x 100 x 60mm, M10 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.247 |
| 121Gạch bê tông đặc KT: 210 x 100 x 60mm, M75 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.300 |
| 122Gạch đất sét nung mác 75 (220x105x60mm) | — | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.350 |
| 123Bê tông thương phẩm M150 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.380.000 |
| 124Bê tông thương phẩm M200 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.426.000 |
| 125Bê tông thương phẩm M250 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.473.000 |
| 126Bê tông thương phẩm M300 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.528.000 |
| 127Bê tông thương phẩm M350 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.585.000 |
| 128Bê tông thương phẩm M400 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.725.000 |
| 129Bê tông M100, độ sụt 12±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.336.000 |
| 130 131Bê tông M150, độ sụt 12±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.625.000 |
| Bê tông M200, độ sụt 12±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.685.000 |
| 132 133Bê tông M250, độ sụt 12±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.769.000 |
| Bê tông M300, độ sụt 12±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.866.000 |
| 134 135Bê tông M350, độ sụt 12±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.986.000 |
| Bê tông M400, độ sụt 12±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 2.166.000 |
| 136 137Bê tông M250, độ sụt 16±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.926.000 |
| Bê tông M300, độ sụt 16±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 2.046.000 |
| Bê tông M350, độ sụt 16±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 2.166.000 |
| 88Đá 0,5x1 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 272.000 |
| 89Đá 1x2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 363.000 |
| 90Đá 2x4 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 327.000 |
| 91Đá 4x6 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 290.000 |
| 92Đá hộc | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 290.000 |
| 94Đá dăm cấp phối loại 2 (Base B) | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 272.000 |
| 95Cát mịn (cát nghiền) | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 365.000 |
| 96Cát thô (cát nghiền) | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 434.000 |
| 97Cát thô (cát nghiền) | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 406.000 |
| 98Cát thô | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 550.000 |
| 99Cát xây | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 500.000 |
| 100Cát nghiền tại mỏ đá Xóm Mới, xã Quang Sơn, tỉnh Thái Nguyên Cát nghiền dùng cho bê tông và vữa | m3 | Cát xây dựng | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 445.000 |
| 101Cát nghiền Mỏ Suối Viền, Phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên. Cát nghiền dùng cho bê tông và vữa | m3 | Cát xây dựng | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 472.000 |
| 102Cát vàng | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 363.600 |
| 103Cát trát | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 363.600 |
| 104Cát mịn | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 550.000 |
| 106Cát xây | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 550.000 |
| 107Cát bê tông | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 550.000 |
| 108Cát nghiền Mỏ đá vôi Khau Trạt, xã Yên Bình, tỉnh Thái Nguyên | " | Cát xây dựng | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 550.000 |
| 109Cát nghiền Mỏ đá Khưa Trạng, xã Na Rì, tỉnh Thái Nguyên. Cát nghiền dùng cho bê tông và vữa | m3 | Cát xây dựng | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 450.000 |
| 111Sỏi 1x2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 350.000 |
| 112Sỏi 2x4 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 350.000 |
| 113Sỏi cuội kích thước hỗn hợp | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 300.000 |
| 116Gạch bê tông đặc KT: 210x100x60mm, M10 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.400 |
| 117Gạch bê tông đặc KT: 220x105x60mm, M10 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.203 |
| 118Gạch bê tông đặc KT: 220x105x60mm, M7.5 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.170 |
| 119Gạch bê tông đặc KT: 210x100x60mm, M7.5 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.150 |
| 120Gạch bê tông đặc KT: 210 x 100 x 60mm, M10 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.247 |
| 121Gạch bê tông đặc KT: 210 x 100 x 60mm, M75 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.300 |
| 122Gạch đất sét nung mác 75 (220x105x60mm) | — | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.350 |
| 123Bê tông thương phẩm M150 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.380.000 |
| 124Bê tông thương phẩm M200 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.426.000 |
| 125Bê tông thương phẩm M250 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.473.000 |
| 126Bê tông thương phẩm M300 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.528.000 |
| 127Bê tông thương phẩm M350 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.585.000 |
| 128Bê tông thương phẩm M400 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.725.000 |
| 129Bê tông M100, độ sụt 12±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.336.000 |
| 130 131Bê tông M150, độ sụt 12±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.625.000 |
| Bê tông M200, độ sụt 12±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.685.000 |
| 132 133Bê tông M250, độ sụt 12±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.769.000 |
| Bê tông M300, độ sụt 12±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.866.000 |
| 134 135Bê tông M350, độ sụt 12±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.986.000 |
| Bê tông M400, độ sụt 12±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 2.166.000 |
| 136 137Bê tông M250, độ sụt 16±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 1.926.000 |
| Bê tông M300, độ sụt 16±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 2.046.000 |
| Bê tông M350, độ sụt 16±2 | " | Phụ lục số 1 | Tỉnh Thái Nguyên | Vật liệu | 2.166.000 |